ChưƠng trình môn họC ( chữ in hoa thẳng, in đậm, cỡ chữ 14)



tải về 56.66 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu17.11.2022
Kích56.66 Kb.
#53804
1   2   3   4
2. MẪU CTMH 07.11.2022 (1)

Kiểm tra

1

Bài mở đầu:













2

Bài 1:
1. Tên mục













n

........................
















Cộng













2. Nội dung chi tiết
Bài mở đầu:
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục (viết thường, thẳng)
1.1. Tên tiểu mục (viết thường, thẳng)
Bài 1: ( tên bài viết thường, thẳng, đậm) Thời gian………..giờ
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục
1.1. Tên tiểu mục
Bài n: Thời gian………..giờ
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục
1.1. Tên tiểu mục
Nếu môn học có các chương, trong mỗi chương có bài 1, bài 2, ... thì làm theo mẫu sau:

Số TT

Tên chương, bài trong môn học

Thời gian (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

Bài mở đầu













2

Chương 1:













Bài 1:
1. Tên mục













Bài 2:
1. Tên mục













Bài n:
1. Tên mục













3

Chương 2:
















Bài 1:
1. Tên mục
















.........................
















Cộng













2. Nội dung chi tiết
Bài mở đầu:
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục
1.1. Tên tiểu mục
Chương 1: (tên chương viết thường, thẳng, đậm)
Bài 1: (tên bài viết thường, thẳng, đậm) Thời gian………..giờ
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục
1.1. Tên tiểu mục
Bài n: Thời gian………..giờ
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục
1.1. Tên tiểu mục


IV. Điều kiện thực hiện môn học
1. Phòng học: Giảng đường có máy chiếu, bảng viết.
2. Trang thiết bị máy móc: Máy tính có kết nối internet, projector, bút chỉ.
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Giáo trình, bút, phấn.
4. Các điều kiện khác: Sách tham khảo.
V. Nội dung và phương pháp đánh giá
1. Nội dung đánh giá
* Kiến thức
-
-
* Kỹ năng
-
-
* Năng lực tự chủ và trách nhiệm
-
-
2. Phương pháp đánh giá
(Ví dụ: Môn Dược lý – 3 tín chỉ
* Kiểm tra thường xuyên (KTTX): 01 điểm.
- Hình thức: Kiểm tra viết.
- Công cụ: Sử dụng test trắc nghiệm khách quan.
- Thời gian làm bài: 15 phút.
* Kiểm tra định kì (KTĐK): 01 điểm.
- Hình thức: Kiểm tra viết.
- Công cụ: Sử dụng test trắc nghiệm khách quan.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
* Thi kết thúc môn học (THI): 01 điểm.
- Điều kiện dự thi kết thúc môn học phải tham dự ít nhất 80% thời gian học tập; Có điểm trung bình chung các bài kiểm tra thường xuyên, định kỳ đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10.
- Hình thức: Thi trên máy tính.
- Công cụ đánh giá: Bộ test trắc nghiệm khách quan.
* Công thức tính điểm
TBKT = (KTTX + KTĐK*2)/3
Điểm tổng kết môn học = TBKT *0,4 + THI *0,6
Điểm KTTX, điểm KTĐK, điểm thi kết thúc môn học chấm theo thang điểm 10 và được làm tròn đến một chữ số thập phân. Điểm tổng kết môn học được làm tròn đến một chữ số thập phân.)


VI. Hướng dẫn thực hiện môn học
1. Phạm vi áp dụng môn học

2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học


- Đối với giáo viên, giảng viên:
- Đối với người học:
3. Những trọng tâm cần chú ý
4. Tài liệu tham khảo
5. Ghi chú và giải thích (nếu có)
((Ví dụ: Môn Dược lý – 3 tín chỉ
VI. Hướng dẫn thực hiện môn học
1. Phạm vi áp dụng môn học
Chương trình môn học dược lý được sử dụng giảng dạy trình độ cao đẳng điều dưỡng tại trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên.
2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học
- Đối với giáo viên, giảng viên: Phải có giáo án, giáo trình và một số tài liệu tham khảo. Giảng dạy theo phuơng pháp tích cực, lấy người học làm trung tâm.
- Đối với người học: Phải có giáo trình và một số tài liệu tham khảo (nếu có). Đi học đầy đủ và đúng giờ quy định. Hoàn thành tốt nội dung tự học mà giảng viên giao. Các bài kiểm tra phải nộp đúng thời gian quy định, đúng yêu cầu cả về thời gian và hình thức.
3. Những trọng tâm cần chú ý
Quá trình dược động học của thuốc trong cơ thể, các cách tác dụng của thuốc và các yếu tố ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc. Đặc điểm dược lý của các nhóm thuốc về tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều dùng.
4. Tài liệu tham khảo
- Dược lý học, trường đại học Dược Hà Nội, tập 1, nhà xuất bản Y học, 2007.
- Dược lý học, trường đại học Dược Hà Nội, tập 2, nhà xuất bản Y học, 2007.
- Dược lý học, trường đại học Y Hà Nội, nhà xuất bản y học, 2007.
- Thuốc biệt dược và bệnh, nhà xuất bản y học, 2011.
- Dược thư quốc gia, 2018.
- Dược thư quốc gia dùng cho tuyến y tế cơ sở, 2017.
5. Ghi chú và giải thích (nếu có): Không.)

Mẫu áp dụng cho môn Thực tập lâm sàng, Thực tập cộng đồng, Thực tập tốt nghiệp




CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC....
( chữ in hoa thẳng, in đậm, cỡ chữ 14)
Tên môn học: (viết in thường đậm)
Mã môn học:
Thời gian thực hiện môn học:.........giờ; (Lý thuyết: ......giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: .......giờ; Kiểm tra……..giờ)
I. Vị trí, tính chất của môn học
- Vị trí: (phần nội dung viết thường, thẳng)
- Tính chất: (phần nội dung viết thường, thẳng)
II. Mục tiêu môn học
* Kiến thức
- (gạch đầu dòng thụt vào 1 tap, viết thường, thẳng)
-
* Kỹ năng
-
-
* Năng lực tự chủ và trách nhiệm
-
-
III. Nội dung môn học
1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Số TT

Tên bài trong môn học

Thời gian (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

Tuần 1:
1. Tên mục

45




43

2

2

Tuần 2:
1. Tên mục













n

.........................................
















Cộng













2. Nội dung chi tiết
Tuần 1: ( nội dung viết thường, thẳng, đậm) Thời gian………..giờ
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục (viết thường, thẳng)
1.1. Tên tiểu mục (viết thường, thẳng)
Tuần n: Thời gian………..giờ
* Mục tiêu
-
-
* Nội dung bài
1. Tên mục
1.1. Tên tiểu mục
IV. Điều kiện thực hiện môn học
1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng
2. Trang thiết bị máy móc
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu
4. Các điều kiện khác
V. Nội dung và phương pháp đánh giá
1. Nội dung đánh giá
* Kiến thức
-
-
* Kỹ năng
-
-
* Năng lực tự chủ và trách nhiệm
-
-
2. Phương pháp đánh giá
Việc đánh giá kết quả học tập của người học được thực hiện theo Quyết định 162/QĐ-CĐYT ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
Cụ thể như sau:
Với môn học ≥ 4 tín chỉ
- Kiểm tra thường xuyên: 02 điểm (1 điểm ý thức, chuyên cần; 1 điểm kế hoạch chăm sóc).
- Kiểm tra định kỳ: 02 điểm (1 điểm tay nghề; 1 điểm sổ chỉ tiêu. Điểm sổ chỉ tiêu = số chỉ tiêu làm được/tổng số chỉ tiêu)
- Thi kết thúc môn học:
+ Điều kiện dự thi kết thúc môn học phải tham dự ít nhất 80% thời gian học tập; Có điểm trung bình chung các bài kiểm tra thường xuyên, định kỳ đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10.
+ Hình thức: Hỏi thi (Bốc thăm bệnh nhân, làm kế hoạch chăm sóc, hỏi thi tại đầu giường)
- Công thức tính điểm
TBKT = (KTTX1 + KTTX2 + KTĐK1*2 + KTĐK2*2)/6
Điểm tổng kết môn học = TBKT *0,4 + Thi *0,6
Điểm KTTX, điểm KTĐK, điểm thi kết thúc môn học chấm theo thang điểm 10 và làm tròn đến một chữ số thập phân. Điểm tổng kết môn học làm tròn đến một chữ số thập phân.
Với môn học ≤ 3 tín chỉ
- Kiểm tra thường xuyên: 01 điểm (điểm ý thức, chuyên cần).
- Kiểm tra định kỳ: 01 điểm (chấm sổ chỉ tiêu, Điểm sổ chỉ tiêu = số chỉ tiêu làm được/tổng số chỉ tiêu)
- Thi kết thúc môn học:
+ Điều kiện dự thi kết thúc môn học phải tham dự ít nhất 80% thời gian học tập; Có điểm trung bình chung các bài kiểm tra thường xuyên, định kỳ đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10.
+ Hình thức: Hỏi thi (Bốc thăm bệnh nhân, Làm kế hoạch chăm sóc, hỏi thi tại đầu giường)
- Công thức tính điểm
TBKT = (KTTX + KTĐK*2)/3
Điểm tổng kết môn học = TBKT *0,4 + Thi *0,6
Điểm KTTX, điểm KTĐK, điểm thi kết thúc môn học chấm theo thang điểm 10 và làm tròn đến một chữ số thập phân. Điểm tổng kết môn học làm tròn đến một chữ số thập phân.

tải về 56.66 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương