Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩM



tải về 0.98 Mb.
trang1/22
Chuyển đổi dữ liệu05.09.2017
Kích0.98 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


SỞ Y TẾ SÓC TRĂNG

CHI CỤC AN TOÀN

VỆ SINH THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /QĐ - ATVSTP



Sóc Trăng, ngày 14 tháng 1 năm 2013

SỞ Y TẾ SÓC TRĂNG



CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

BẢN HƯỚNG DẪN

CÁC CHỈ TIÊU CÔNG BỐ HỢP QUY VÀ CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM

ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM THỰC PHẨM TẠI TỈNH SÓC TRĂNG

(Ban hành kèm theo số 01 /QĐ - ATVSTP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Sóc Trăng về việc ban hành Bản hướng dẫn các chỉ tiêu Công bố hợp quy và Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm tại tỉnh Sóc Trăng)


Sóc Trăng, ngày tháng năm 2013
MỤC LỤC TRA CỨU


1. NHÓM BÁNH PÍA, BÁNH TRUNG THU, BÁNH PÍA THỊT LẠP, BÁNH PÍA CHAY, BÁNH LONG CHÂU, BÁNH TRÁNG 1

2. NHÓM BÁNH IN TRẮNG, BÁNH IN NHÂN, BÁNH IN VÀNG, BỘT BÁNH IN, CỐM GẠO, CỐM CHIÊN: 2

3. NHÓM BÁNH BỘT ĐẬU, BÁNH MÌ, BÁNH HẠNH NHÂN, MÈ LÁO, BÁNH QUAI CHÈO, BÁNH BÔNG ĐUÔN, BÁNH QUY BƠ, BÁNH LỚP, BÁNH XỐP 3

4. BÁNH PHỒNG TÔM (ÁP DỤNG KHI BỘT LÀ NGUYÊN LIỆU CHÍNH) 5

5. BÁNH PHỒNG TÔM (ÁP DỤNG KHI TÔM LÀ NGUYÊN LIỆU CHÍNH) 6

6. BÁNH CHAMPAGE, BÁNH BÔNG LAN SẢN XUẤT THEO TCVN 7406:2004 ÁP DỤNG CHO CÁC LOẠI BÁNH NGỌT KHÔNG KEM (nguyên liệu: bột mì, đường, trứng, ...) 7

7. TÔM TẨM BỘT( tôm nhiều hơn bột) 8

8. KẸO THÈO LÈO, KẸO ĐẬU PHỘNG, KẸO MÈ. 9

9. NHÓM MỨT BÍ ĐAU, MỨT CHUỐI, MỨT GỪNG, MỨT DỪA, MỨT HẠNH, MÈ XỬNG( đường là nguyên liệu chính), KẸO ME. 10

10. NHÓM LẠP XƯỞNG THỊT, LẠP XƯỞNG GÀ 11

11. LẠP XƯỞNG TÔM (tôm là thành phần chính của sản phẩm) 12

12. NHÓM CHẢ LỤA, PATÊ, THỊT NGUỘI, THỊT HEO KHÔ ĂN LIỀN, BÒ VIÊN ( có thể ăn liền ) 13

13. NHÓM SẢN PHẨM TÔM TƯƠI, TÔM NẤM ĐÔNG CÔ, CHẢ TÔM 14

14. CHẢ CÁ, CHẢ TÔM CÓ CÁ (áp dụng khi cá là nguyên liệu chính) 15

15. NHÓM CÁC LOẠI KHÔ TỪ CÁ 17

16. NHÓM MẮM CÁ, MẮM TÔM, TÉP 18

17. NHÓM SẢN PHẨM TÔM HẤP, TÔM KHÔ 20

18. THỊT KHÔ ĂN LIỀN 21

19. THỊT KHÔ PHẢI XỬ LÝ NHIỆT TRƯỚC KHI SỬ DỤNG 22

20. NHÓM BỘT BẮP RANG. 23

21. BỘT ĐẬU NÀNH RANG, BÚN GẠO KHÔ 24

22. NHÓM CÀ PHÊ BỘT, CÀ PHÊ HÒA TAN 26

23. TƯƠNG HỘT, CHAO 27

24. NHÓM CỦ CẢI MUỐI, XÁ BẤU 29

25. NƯỚC TƯƠNG CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT 30

26. NƯỚC MẮM ÁP DỤNG THEO TCVN 5107:2007 32

27. MẠCH NHA 34

28. TRÀ ĐÓNG GÓI (HỘP) 35

29. NƯỚC CỐT BẦN 36

30. NƯỚC MÀU CARAMEN (làm từ đường) áp dụng theo QCVN 4-10:2010/BYT đối với phụ lục 19 37

31.NHÓM KEM ĂN CÁC LOẠI 39

32. CƠM CHÁY CHÀ BÔNG 41

33. NƯỚC ĐÁ DÙNG LIỀN 42

34. NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI: 44

35. CÁC SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN: áp dụng theo QCVN 6-2:2010/BYT 48

36. CÁC SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG CÓ CỒN: theo QCVN 6-3:2010/BYT 51




1. NHÓM BÁNH PÍA, BÁNH TRUNG THU, BÁNH PÍA THỊT LẠP, BÁNH PÍA CHAY, BÁNH LONG CHÂU, BÁNH TRÁNG


1.1. Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT ngày 21/01/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện công tác kiểm tra, đăng ký chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm bột nhào đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi các chất khác hay chế biến theo cách khác

- Độ ẩm: (cơ sở tự xác định)

- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT

STT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP

1

Aflatoxin B1

µg/kg

2

2

Aflatoxin tổng số

µg/kg

4

3

Ochratoxin A

µg/kg

3

4

Deoxynivalenol

µg/kg

500

5

Zearalenone

µg/kg

500

Ghi chú: Không áp dụng ô nhiễm Deoxynivalenol và Zearalenone cho các sản phẩm chế biến từ gạo

- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT:

+ Phẩm màu.

+ Hương liệu.



+ Chất bảo quản.

1.2. Thành phần dinh dưỡng: Lipid, glucid, protid, năng lượng (tối thiểu)

1.3. Hàm lượng kim loại nặng : áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT

STT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP

1

Arsen (As)

mg/kg

1,0

2

Cadmi (Cd)

mg/kg

0,1

3

Chì (Pb)

mg/kg

0,2

1.4. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo TT 01/2000/TT-BYT đối với các sản phẩm bột nhào đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi các chất khác hay chế biến theo cách khác và Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT đối với nhóm thực phẩm sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ: bánh bột: (dùng trực tiếp không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng) và mức giới hạn Salmonella áp dụng theo TCVN 7406:2004

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

TSVSVHK

KL/g

104

2

Coliforms

KL/g

10

3

E.Coli

KL/g

3

4

Staphylococcus aureus

KL/g

10

5

Clostridium perfringens

KL/g

10

6

B. cereus

KL/g

10

7

Salmonella

KL/25g

không có

8

TSBTNM-M

Kl/ g

102

: wp-content -> uploads -> downloads -> 2013
2013 -> Các bài suy niệm chúa nhậT 15 thưỜng niên c lời Chúa: Đnl. 30, 10-14; Cl. 1, 15-20; Lc. 10, 25-37 MỤc lụC
downloads -> Các mẫu thức MẠc khải lm. Lê Công Đức
downloads -> Một lời nói đầu không phải là nơi nhiều chỗđể tóm lược lập luận của một cuốn sách cũng như định vị hoặc phát biểu về sựquan trọng của nó. Đây quả thực là một cuốn sách rất quan trọng
2013 -> Các bài suy niệm chúa nhậT 14 thưỜng niên c lời Chúa: Is 66, 10-14c; Gl 6, 14-18; Lc 10, 1-12. 17-20 MỤc lụC
2013 -> Các bài suy niệm chúa nhậT 17 thưỜng niên c lời Chúa: St. 18, 20-32; Cl. 2, 12-14; Lc. 11, 1-13 MỤc lụC
2013 -> Các bài suy niệm LỄ hiện xuống – Năm c lời Chúa: Cv 2,1-11; 1Cr 12,3b 12-13; Ga 20,19-23 MỤc lụC
2013 -> CHÚa nhậT 3 MÙa chay c lời Chúa: Xh 3,1-8a. 13-15; 1Cr 10,1 10-12; Lc 13,1-9 MỤc lụC


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương