CỤc thuế tp hà NỘI


MỤC B: CÁC LOẠI XE Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 ĐẾN NĂM 2008



tải về 5.84 Mb.
trang5/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   40

MỤC B: CÁC LOẠI XE Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 ĐẾN NĂM 2008

STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI SẢN XUẤT NĂM

1999-
2000

2001-2002

2003-2004

2005-2006

2007-2008

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA)

1

NHÃN HIỆU NISSAN



















NISSAN 350Z



















COUPE BASE 3.5; 02 chỗ

770

860

950

1050

1310




COUPE ENTHUSIAST 3.5; 02 chỗ

810

900

1000

1110

1390




COUPE TOURING 3.5; 02 chỗ

900

1000

1110

1230

1540




COUPE GRAND 3.5; 02 chỗ

990

1100

1220

1350

1690




COUPE NISMO 3.5; 02 chỗ

1040

1150

1280

1420

1780




ROADSTER ENTHUSIAST 3.5; 02 chỗ

980

1090

1210

1340

1670




ROADSTER TOURING 3.5; 02 chỗ

1040

1150

1280

1420

1780




ROADSTER GRAND 3.5; 02 chỗ

1100

1220

1360

1510

1890




NISSAN ALTIMA



















2.5; 05 chỗ

500

560

620

690

860




2.5 S; 05 chỗ

550

610

680

750

940




3.5 SE; 05 chỗ

660

730

810

900

1130




3.5 SL; 05 chỗ

770

860

950

1060

1320




COUPE 2.5 S; 05 chỗ

570

630

700

780

970




COUPE 3.5 SE; 05 chỗ

690

770

850

940

1170




HYBRID 2.5; 05 chỗ

690

770

860

960

1200




HYBRID HEV 2.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1170




NISSAN ARMADA



















SE 4x2 5.6; 08 chỗ

840

930

1030

1140

1420




SE 4x4 5.6; 08 chỗ

890

990

1100

1220

1530




LE 4x2 5.6; 08 chỗ

980

1090

1210

1340

1680




LE 4x4 5.6; 08 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790




NISSAN MURANO



















S 2WD 3.5; 05 chỗ

650

720

800

890

1110




SL 2WD 3.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1170




S AWD 3.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1170




SL AWD 3.5; 05 chỗ

720

800

890

990

1240




SE AWD 3.5; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270




NISSAN MAXIMA



















SE 3.5; 05 chỗ

770

860

950

1060

1320




SL 3.5; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1420




NISSAN PATHFINDER



















S 4x2 4.0; 07 chỗ

620

690

770

860

1080




S 4x4 4.0; 07 chỗ

680

760

840

930

1160




SE 4x2 4.0; 07 chỗ

700

780

870

970

1210




SE V8 4x2 5.6; 07 chỗ

750

830

920

1020

1270




SE 4x4 4.0; 07 chỗ

760

840

930

1030

1290




SE V8 4x4 5.6; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360




SE OFF ROAD 4x4 4.0; 07 chỗ

820

910

1010

1120

1400




LE 4x2 4.0; 07 chỗ

850

940

1040

1150

1440




LE V8 4x2 5.6; 07 chỗ

880

980

1090

1210

1510




LE 4x4 4.0; 07 chỗ

890

990

1100

1220

1530




LE V8 4x4 5.6; 07 chỗ

940

1040

1150

1280

1600




NISSAN QUEST



















3.5; 07 chỗ

600

670

740

820

1020




3.5 S; 07 chỗ

610

680

760

840

1050




3.5 SL; 07 chỗ

700

780

870

970

1210




3.5 SE; 07 chỗ

830

920

1020

1130

1410




NISSAN ROGUE



















S 2WD 2.5; 05 chỗ

450

500

560

620

780




S AWD 2.5; 05 chỗ

480

530

590

660

830




SL 2WD 2.5; 05 chỗ

490

540

600

670

840




SL AWD 2.5; 05 chỗ

520

580

640

710

890




NISSAN SENTRA



















2.0; 05 chỗ

430

480

530

590

740




2.0 S; 05 chỗ

440

490

540

600

750




2.0 SL; 05 chỗ

510

570

630

700

870




SE-R 2.5; 05 chỗ

540

600

670

740

920




SE-R SPEC-V 2.5; 05 chỗ

550

610

680

750

940




NISSAN VERSA HATCHBACK



















1.8 S; 05 chỗ

350

390

430

480

600




1.8 SL; 05 chỗ

410

450

500

550

690




NISSAN VERSA SEDAN



















1.8 S; 05 chỗ

340

380

420

470

590




1.8 SL; 05 chỗ

420

470

520

580

720




NISSAN XTERRA



















X 4x2 4.0; 05 chỗ

600

670

740

820

1020




S 4x2 4.0; 05 chỗ

640

710

790

880

1100




X 4x4 4.0; 05 chỗ

650

720

800

890

1110



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương