CỤc thuế tp hà NỘI


NHÃN HIỆU DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT



tải về 5.84 Mb.
trang39/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40

2

NHÃN HIỆU DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT




FYM MAX-SV 125 cc

29.0




HAOJUE BELLA 125 cc

30.0




HAOJUE HJ100T-3 100 cc

22.0




LONGBO 150 cc

13.0




SACHS MADASS 125 cc

14.5




SAPPHIRE 125 cc

30.0




SAPPHIRE BELLA 125 cc

32.0




TECH @ 150 cc

25.0




TIANMA KTM FMM-150T-28 150 cc

27.0




REBEL USA DD300E-9B 275 cc

60.0




REGAL RAPTOR 125 cc

19.0




YMT FORCE 125

35.0




ZNEN ZN125T-E 125 cc

15.0




Các loại xe số 110 cc trở xuống

8.0




Các loại xe số trên 110 cc đến 150cc

10.0

3

NHÃN HIỆU DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT







CPI GTR 150 SCOOTER 150 cc

46,5




CPI GTR 180 SCOOTER 170 cc

53,6




CPI JT ARAGON CLUB 125 cc

26,8




CPI JT ARAGON GP 125 cc

26,8




CPI JT OLIVER CITY 125 cc

23,0




CPI JT OLIVER SPORT 125 cc

23,0




Các loại xe số 110 cc trở xuống

10.0




Các loại xe số trên 110 cc đến 150cc

12.0




CHƯƠNG IV: XE DO CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

1

CÁC NHÃN HIỆU DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT




BAJA 150

12.0




HERO, PUSH

7.0

2

NHÃN HIỆU DO CÁC NƯỚC THUỘC LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ




MINCIK125 cc

7.0

3

CÁC NHÃN HIỆU DO PHÁP SẢN XUẤT




PEUGEOT ELYSEO-125VNGD; 125 cc

70.0




PEUGEOT JET FORRCE 125 cc

98.0




PEUGEOT LOOXOR 150 cc

78.0




PEUGEOT LUDIX 50 cc

32.0




PEUGEOT SPEED FIGHT 100 cc

58.0




SPEED FIGHT 100

40.0

4

CÁC NHÃN HIỆU DO MỸ SẢN XUẤT




HARLEY-DAVIDSON FLSTF FAT BOY 1600 cc

600.0




VENTO BKM SAURON GT5; 125 cc

40.0




VENTO BKM XEIDON; 150 cc

45.0




VENTO PHANTERA GT5; 150 cc

52.0




VENTO PHANTOM GT5; 150 cc

50.0




VENTO PHANTOM R4i; 150 cc

42.0




VENTO REBELLIAN; 150 cc

50.0




VENTO V THUNDER 250 cc

100.0




CHƯƠNG VI: XE DO VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP

1

NHÃN HIỆU HONDA




AIR BLADE KVG (C)

28,5




AIR BLADE KVG (C)-REPSOL

29,5




AIR BLADE KVGF

27.0




AIR BLADE KVGF (C)

28.0




AIR BLADE KVGF (S)

26,5




CLICK EXCEED KVBG

25.5




CLICK EXCEED KVBN

25,5




CLICK EXCEED KVBN PLAY

26.0




FUTURE 110 cc

24.9




FUTURE II 125 cc

22.0




FUTURE NEO 125

22.5




FUTURE NEO FI KVLH (C) 125 cc

27.0




FUTURE NEO FI KVLH 125 cc

26.0




FUTURE NEO FI JC35 125 cc

27.0




FUTURE NEO FI JC35 (C) 125 cc

28.0




FUTURE NEO GT KTMJ 125 cc

24.0




FUTURE NEO GT KVLN; 125 cc

24.0




FUTURE NEO GT KVLS 125 cc

24.0




FUTURE NEO JC35 125 cc

22,5




FUTURE NEO JC35-64 125 cc

22,5




FUTURE NEO JC35 (C) 125 cc

24.0




FUTURE NEO JC35 (D) 125 cc

21,5




FUTURE NEO KVLA 125 cc

21.5




FUTURE NEO KVLN (D); 125 cc

21.5




FUTURE NEO KVLN; 125 cc

22.5




FUTURE NEO KVLS (D) 125 cc

21,5




FUTURE NEO KVLS 125 cc

22,5




SUPER C100 DREAM KVVA-HT

16,3




SUPER C100 DREAM KVVA-STD

15,9




SUPER DREAM

15.9




SUPER DREAM (KFVZ-LTD) 100 cc

16.9




SUPER DREAM (KFVZ-STD) 100 cc

15.9




SUPER DREAM KVVA-HT

16,3




SUPER DREAM KVVA-STD

15,9




WAVE 1 KTLZ

11.9




WAVE 100S KVRJ

17.5




WAVE α KTLN

12.9




WAVE α

11.0




WAVE α +

13.3




WAVE α KVRP

12,9




WAVE α KWY

13,4




WAVE RS KTLN

14.5




WAVE RS KVLR

14,9




WAVE RS KVRP (C) 100 cc

16,9




WAVE RS KVRP 100 cc

14,9




WAVE RS KWY (C) 100 cc

17,3




WAVE RS KWY 100 cc

15,3




WAVE RSV KTLN

16.9




WAVE RSV KVRV 100 cc

18,3




WAVE RSX KVRV (C) 100 cc

17,9




WAVE RSX KVRV 100 cc

15,9




WAVE S KVRP (D) 100 cc

14,3




WAVE S KVRP 100 cc

14,9




WAVE S KVRR 100 cc

14,9




WAVE S KWY (D) 100 cc

14,7




WAVE S KWY 100 cc

15,3




WAVE ZX 110 cc

14.4




WAVE α KVRL

12.9

2

NHÃN HIỆU SUZUKI




AMITY UE125CT

25.9




AN 150 cc

50.0




BEST

14.0




GN 125 cc

30.0




HAYATE 125 UW 125 D

21,8




HAYATE 125 UW 125 S

20,9




HAYATE 125 UW 125 SC 1

21,8




HAYATE 125 UW 125 ZSC

22,4




SHOGUN R 125 cc

22.5




SMARH FD 110 cc Phanh cơ

14.2




SMARH FD 110 cc Phanh đĩa

15.0




SMARH REVO 110 FK 110 D

14,5




SMARH REVO 110 FK 110 SD

15,4




SMARH REVO 110 FK 110 ZSD

15,6




SMARH REVO phanh cơ (FK110D)

14,9




SMARH REVO phanh đĩa (FK110SD)

15,9




VIVA FD 110 cc Phanh cơ

20.5




VIVA FD 110 cc Phanh đĩa

21.5




X-BIKE 125 cc (vành đúc)

21,3




X-BIKE 125 cc (vành nan hoa)

20,3




X-BIKE 125 FL 125 SCD

21,8




X-BIKE 125 FL 125 SD

20,6




X-BIKE 125 FL 125 ZSCD

22.0

3

NHÃN HIỆU YAMAHA







EXCITER – Phanh đĩa

26.3




EXCITER – Phanh đĩa, vành đúc

27.7




EXCITER 1S93

26,8




EXCITER 1S94

28,2




JUPITER 5VD2, 5VD3, 5VD4

20.0




JUPITER 5VT1

20.8




JUPITER 5VT2

21.8




JUPITER 5VT7

25.5




JUPITER GRAVITA 5B95

22,1




JUPITER GRAVITA 5B96

23,7




JUPITER MX 2S01

21.6




JUPITER MX 2S11

20.6




JUPITER MX 4B21

23.0




JUPITER MX 5B91 - Phanh cơ

20.6




JUPITER MX 5B92 - Phanh đĩa

21.6




JUPITER MX 5B93 - Vành đúc

23.2




JUPITER MX 5B94

20,8




MIO AMORE 5WP2, 5WP6

15.0




MIO AMORE 5WPE

16.5




MIO CLASSICO 23C1

20,5




MIO CLASSICO 4D11

20.0




MIO CLASSICO 4D12

20,5




MIO CLASSICO 5WP1, 5WP5

16.0




MIO CLASSICO 5WPA

15.0




MIO CLASSICO-LTD 4D12

21.0




MIO MAXIMO 23B2

20,5




MIO MAXIMO 4P83

20.0




MIO MAXIMO 5WP3, 5WP4

17.0




MIO ULTIMO 23B1

18,5




MIO ULTIMO 23B3

20,5




MIO ULTIMO 4P83

20.0




MIO ULTIMO 4P84

18.0




MIO ULTIMO 5WP9

17.0




NOUVO 22S2

24.0




NOUVO 2B51 110 cc Phanh đĩa

23.0




NOUVO 2B52 110 cc Vành đúc

24.0




NOUVO 2B56

24.0




NOUVO 5P11

27,7




NOUVO 5VD1 110 cc

20.0




NOUVO STD 22S2

24,5




SIRIUS 5HU, 5HU3

11.0




SIRIUS 3S31 Phanh cơ

14.7




SIRIUS 3S41 Phanh đĩa

15.7




SIRIUS 5C63

15,2




SIRIUS 5C64

16,4




SIRIUS 5HU8

12.0




SIRIUS 5HU9

13.0




TAURUS 16S1 110 cc

14,4




TAURUS 16S2 110 cc

13,9



1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương