CỤc thuế tp hà NỘI



tải về 5.84 Mb.
trang37/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40

2

Xe Việt Nam khác



















Từ 10 đến dưới 15 chỗ

110

120

130

140

180




Từ 15 đến dưới 24 chỗ

160

180

200

220

280




Từ 24 đến dưới 30 chỗ

220

240

270

300

370




Từ 30 đến dưới 35 chỗ

270

300

330

370

460




Từ 35 đến dưới 40 chỗ

320

360

400

440

550




Từ 40 đến dưới 45 chỗ

380

420

470

520

650




Từ 45 đến dưới 50 chỗ

430

480

530

590

740




Từ 50 đến dưới 60 chỗ

480

530

390

660

830




Từ 60 chỗ trở lên

540

600

670

740

930

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại sản xuất ở nước ngoài.

2

Xe Việt Nam khác



















Trọng tải dưới 750kg

40

40

40

40

50




Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

50

50

50

60

80




Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

50

60

70

80

100




Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

60

70

80

90

110




Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

70

80

90

100

130




Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

90

100

110

120

150




Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

110

120

130

140

170




Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

120

130

140

150

190




Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

120

130

140

160

200




Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

130

140

160

180

220




Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

140

150

170

190

240




Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

150

170

190

210

260




Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

160

180

200

220

280




Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

180

200

220

240

300




Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

190

210

230

260

320




Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

210

230

250

280

350




Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

220

240

270

300

370




Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

230

260

290

320

400




Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

250

280

310

340

430




Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

260

290

320

360

450




Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

280

310

340

380

470




Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

290

320

360

400

500




Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

310

340

380

420

530




Trọng tải từ 25 tấn trở lên

320

360

400

400

550

MỤC C: CÁC LOẠI TÀU, THUYỀN, XE Ô TÔ CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI MỤC A, MỤC B

STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB

1

Xe xi téc.


Tính bằng 105% xe vận tải củng chủng loại, trọng tải




Riêng: - Xe xi téc chở nhiên liệu, xi măng rời

Tính bằng 110% xe vận tải cùng chủng loại, trọng tải




- Xe xi téc chở gas.

Tính bằng 120% xe vận tải cùng chủng loại, trọng tải

2

Xe vận tải động lạnh.

Tính bằng 120% xe vận tải cùng chủng loại, trọng tải

3

Xe vận tải gắn cầu

Tính bằng 110% xe vận tải cùng chủng loại, trọng tải

4

Xe đầu kéo.

Tính bằng 80% xe vận tải cùng chủng loại, trọng tải (tác dụng lên cơ cấu kéo).

5

Các loại xe khách giường nằm

Tính bằng 150% cùng chủng loại và số chỗ

6

Các loại xe buýt (cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

Tính bằng 50% cùng chủng loại và số chỗ

7

Các loại tàu, thuyền, xe chuyên dùng (bao gồm các loại xe chở tiền, trộn bê tông, thang, cứu hộ (chở, kéo xe) và các loại xe chuyên dùng khác, trừ các trường hợp không phải nộp LPTB theo quy định), rơ moóc, sơ mi rơ moóc, khung (chassis), máy tổng thành.

Tính theo giá ghi trên hóa đơn, chứng từ hợp pháp hoặc giá CIF (đối với xe nhập khẩu trực tiếp, ủy thác) cộng (+) các khoản thuế phải nộp hoặc được miễn thuế theo quy định.

8

Các loại xe vận tải, xe chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên do nước ngoài sản xuất và các loại xe do Việt Nam sản xuất, lắp ráp sau năm 2008.

Áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe sản xuất năm 2008 cho đến khi có các quyết định thay thế, điều chỉnh của Cục Thuế thành phố Hà Nội.

Phần 2.

MỤC A: CÁC LOẠI XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 VỀ TRƯỚC

STT

LOẠI XE

GIÁ XE MỚI




CHƯƠNG I: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT




1

NHÃN HIỆU HONDA







XE SỐ







Loại xe có dung tích máy từ 50 cc trở xuống

10.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 50 cc đến 90 cc

15.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 90 cc đến 110 cc

20.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 110 cc đến 125 cc

25.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 125 cc đến 150 cc

35.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 150 cc đến 175 cc

45.0




Loại xe từ 175 cc trở lên

60.0




XE GA







Loại xe có dung tích máy từ 50 cc trở xuống

15.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 50 cc đến 90 cc

25.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 90 cc đến 110 cc

35.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 110 cc đến 125 cc

45.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 125 cc đến 150 cc

55.0




Loại xe có dung tích máy từ trên 150 cc đến 175 cc

65.0




Loại xe từ 175 cc trở lên

80.0

2

CÁC NHÃN HIỆU KHÁC CỦA NHẬT







Tính bằng 80% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy




CHƯƠNG II: XE DO ITALIA, PHÁP, MỸ SẢN XUẤT




Tính bằng 90% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy




CHƯƠNG III: XE DO TIỆP KHẮC, LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ, ẤN ĐỘ SẢN XUẤT




Tính bằng 60% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy




CHƯƠNG IV: XE MÁY DO CÁC HÃNG HÀN QUỐC, ĐÀI LOAN SẢN XUẤT




Tính bằng 70% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy




CHƯƠNG V: XE DO CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT




Tính bằng 50% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy




CHƯƠNG VI: XE DO VIỆT NAM SẢN XUẤT




Loại xe lắp ráp trong nước tính bằng 70% xe cùng loại, dung tích máy do nước ngoài sản xuất




Các loại xe khác do Việt Nam sản xuất, tính bằng 30% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích




CHƯƠNG VII: CÁC LOẠI TÀI SẢN KHÁC




Khung, máy tổng thành, súng săn, súng thể thao, tính theo giá ghi trên hóa đơn, chứng từ hợp pháp hoặc giá CIF (đối với xe nhập khẩu trực tiếp, ủy thác) cộng (+) các khoản thuế phải nộp hoặc được miễn theo quy định.



1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương