CỤc thuế tp hà NỘI



tải về 5.84 Mb.
trang36/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40

14

NHÃN HIỆU TOYOTA



















ALTIS 1.8 AT; 05 chỗ

360

400

440

490

610




ALTIS 1.8 MT; 05 chỗ

330

370

410

460

580




CAMRY 2.2

370

410

450

500







CAMRY 2.4

410

450

500

550







CAMRY 2.4G

500

560

620

690

860




CAMRY 3.0

550

610

680

750







CAMRY 3.5Q

660

730

810

900

1120




COROLLA 1.3

200

220

240

270







COROLLA 1.3 J

300

330

370

410







COROLLA 1.6

270

300

330

370







COROLLA 1.8AT; 05 chỗ

370

410

450

500

630




COROLLA 1.8MT; 05 chỗ

330

370

410

460

580




HAICE KDH2121-JEMDYU/TMD-VAN

330

370

410

450

560




HIACE (COMMUTER DIESEL) 2.5; 16 chỗ

320

360

400

440

550




HIACE (COMMUTER GASOLINE) 2.7; 16 chỗ

310

340

380

420

530




HIACE SUPER WAGON 2.7; 10 chỗ

370

410

450

500

630




HIACE VAN

320

350

390

430







HIACE; 12 chỗ

360

400

440

490







HIACE; 15 chỗ

320

350

390

430







INNOVA G 2.0; 08 chỗ

300

330

370

410

510




INNOVA J 2.0; 08 chỗ

260

290

320

360

450




INNOVA V 2.0; 08 chỗ

330

370

410

450

560




VIOS 1.5

290

320

360

400







VIOS E 1.5 05 chỗ

260

290

320

360

445




VIOS G 1.5 05 chỗ

290

320

350

390

485




VIOS LIMO 1.5 05 chỗ

250

280

310

340

425




ZACE DX 1.8

220

240

270

300







ZACE GL 1.8

250

280

310

340

420




ZACE SURF 1.8

270

300

330

370

460

15

CÁC NHÃN HIỆU KHÁC



















FAIRY 4JB1.C7 2.8; 07 chỗ










210

260




FAIRY DA465Q-2/DI 1.0; 05 chỗ










140

170




FAIRY DA465QE-1A; 07 chỗ










90

110




FAIRY GW491QE (bán tải)










80

105




FAIRY SF491QE.C7; 07 chỗ










200

245




GREAT WALL CC6460KM03 2.4; 05 chỗ













250




GREAT WALL CC6460VM00 2.0; 07 chỗ













220




HFJ 6371; 08 chỗ







150

170







HFJ 6376; 08 chỗ







160

180







HFJ 7110E; 05 chỗ







140

160

200




HUANGHAI PREMIO DD1030

170

190

210

230

290




HUANGHAI PRONTO DD6490D

210

230

260

290

360




KOODOO 406 1.1













120




LIFAN 520 LF7130A 1.3; 05 chỗ













110




LIFAN 520 LF7160 1.6; 05 chỗ













130




MEFA5-LAVI-304N SAGACO 1; 08 chỗ







130

140

180




MEKONG JEEP

190

210

230










MEKONG STAR

180

200

220










MUSSO 602

260

290

320

350







MUSSO 661

360

400

440

490







MUSSO CT

290

320

360

400







MUSSO E230

250

280

310

340

430




MUSSO E32P

570

630

700

780







MUSSO GL 2.3

370

410

450

500







MUSSO LIBERO

270

300

330

370

460




PREMIO

200

220

240

270







SHUGUANG PRONTO DG6471C

200

220

240

270

340




SHUGUANG PRONTO DG6472

210

230

250

280

350




SOYAT NHQ6520E3 2.8; 07 chỗ







140

160

200




SUBARU LEGACY

320

360

400










TYDY XIALIT7101A; 05 chỗ













140




TYDY XIALIT7101AU; 05 chỗ













140




TYDY XIALIT7111B; 05 chỗ













160




TYDY XIALIT7111BU; 05 chỗ













160




VINAXUKI 1021 LR (PICKUP)







130

140

180




VINAXUKI 1021 LSR (PICKUP)







140

160

205




VINAXUKI 650D (PICKUP)







150

170

215




VINAXUKI 650X (PICKUP)







140

160

195




VINAXUKI HFJ 6371; 08 chỗ







120

130

165




VINAXUKI HFJ 6376; 08 chỗ







130

140

175




VINAXUKI V-HFJ 6376; 08 chỗ







130

140

175

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại sản xuất ở nước ngoài.



1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương