CỤc thuế tp hà NỘI



tải về 5.84 Mb.
trang27/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   ...   40

CHEVROLET TAHOE HYBRID



















1HY 2WD 6.0; 08 chỗ

1200

1330

1480

1640

2050




1HY 4WD 6.0; 08 chỗ

1260

1400

1560

1730

2160




CHEVROLET TRAIL BLAZER



















LT1 2WD 4.2; 05 chỗ

770

860

950

1060

1330




LT2 2WD 4.2; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430




LT1 4WD 4.2; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430




LT3 2WD 4.2; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1520




LT2 4WD 4.2; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1530




SS1 2WD 6.0; 05 chỗ

900

1000

1110

1230

1540




LT3 4WD 4.2; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1620




SS1 AWD 6.0; 05 chỗ

950

1060

1180

1310

1640




SS3 2WD 6.0; 05 chỗ

960

1070

1190

1320

1650




SS3 AWD 6.0; 05 chỗ

1060

1180

1310

1450

1810




CHEVROLET UPLANDER



















LS REGULAR WHEEL BASE 3.9; 07 chỗ

530

590

650

720

900




LS EXTENDED WHEEL BASE 1LS 3.9; 07 chỗ

590

660

730

810

1010




LS EXTENDED WHEEL BASE 1LT 3.9; 07 chỗ

710

790

880

980

1220




CHEVROLET CAPTIVA



















LS 2.0; 07 chỗ

380

420

470

520

650




LT 2.0; 07 chỗ

410

450

500

560

700




LS 2.4; 07 chỗ

440

490

540

600

750




CHEVROLET EPICA



















2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600




CHEVROLET PRIZM



















1.8; 05 chỗ

350

390

430

480

600

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




Tính bằng các loại xe do các hãng nhật bản sản xuất
















II. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI




Tính bằng các loại xe do các hãng nhật bản sản xuất
















CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ANH, PHÁP, ITALIA, THỤY ĐIỂN VÀ CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA)

1

NHÃN HIỆU BENTLEY



















BENTLEY ARNAGE



















R 6.7; 04 chỗ

5960

6620

7360

8180

10230




T 6.7; 04 chỗ

6530

7250

8060

8950

11190




CONCOURS LIMITED EDITION 6.7; 04 chỗ

6580

7310

8120

9020

11280




RL 6.7; 04 chỗ

7090

7880

8760

9730

12160




BENTLEY AZURE



















CONVERTIBLE 6.7; 05 chỗ

8870

9850

10940

12160

15200




BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR



















6.0; 05 chỗ

4590

5100

5670

6300

7880




BENTLEY CONTINENTAL GT



















COUPE 6.0; 04 chỗ

4730

5260

5840

6490

8110




SPEED 6.0; 04 chỗ

5370

5970

6630

7370

9210




BENTLEY CONTINENTAL GTC



















CONVERTIBLE 6.0; 04 chỗ

5220

5800

6440

7150

8940

2

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE



















ROLLS-ROYCE DROPHEAD



















COUPE 6.7; 04 chỗ

10940

12150

13500

15000

18750




ROLLS-ROYCE PHANTOM



















6.7; 05 chỗ

9140

10150

11280

12530

15660




EXTENDED WHEEL BASE 6.7; 05 chỗ

10830

12030

13370

14850

18560

3

NHÃN HIỆU LAND ROVER



















LAND ROVER LR2



















SE 3.2; 05 chỗ

920

1020

1130

1260

1570




HSE 3.2; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1630




LAND ROVER LR3



















SE 4.4; 07 chỗ

1130

1260

1400

1550

1940




HSE 4.4; 07 chỗ

1260

1400

1560

1730

2160




LAND ROVER RANGER ROVER



















HSE 4.4; 05 chỗ

2080

2310

2570

2860

3580




SUPERCHARGED 4.2; 05 chỗ

2510

2790

3100

3440

4300




LAND ROVER RANGER ROVER SPORT



















HSE 4.4; 05 chỗ

1570

1740

1930

2140

2680




SUPERCHARGED 4.2; 05 chỗ

1930

2140

2380

2640

3300

4

NHÃN HIỆU ASTON MARTIN



















ASTON MARTIN DB9



















COUPE 6.0; 04 chỗ

4610

5120

5690

6320

7900




VOLANTE 6.0; 04 chỗ

4980

5530

6140

6820

8530




ASTON MARTIN DBS



















COUPE 6.0; 02 chỗ

7120

7910

8790

9770

12210




ASTON MARTIN V8 VANTAGE



















COUPE 4.3; 02 chỗ

3040

3380

3760

4180

5220




ROADSTER 4.3; 02 chỗ

3390

3770

4190

4660

5820



1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   ...   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương