CỤc thuế tp hà NỘI



tải về 5.84 Mb.
trang2/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   40

BẢNG GIÁ TÍNH LPTB

(kèm theo Quyết định số 21212/QĐ-CT-THNVDT ngày 30/12/2008 (Đơn vị tính: 1.000.000đ)



Phần 1.

MỤC A: CÁC LOẠI XE Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 VỀ TRƯỚC

STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI SẢN XUẤT NĂM

1990 về trước

1991-1992

1993-1994

1995-1996

1997-1998

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA)




Dung tích xi lanh dưới 1.0L

70

80

90

100

120




Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

110

120

130

140

180




Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

140

150

170

190

240




Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

180

200

220

240

300




Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

210

230

260

290

360




Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

250

280

310

340

420




Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

280

310

340

380

480




Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

320

350

390

430

540




Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

350

390

430

480

600




Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

390

430

480

530

660




Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

420

470

520

580

720




Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

450

500

560

620

780




Dung tích xi lanh từ 4.5L đến dưới 4.7L

490

540

600

670

840




Dung tích xi lanh từ 4.7L đến dưới 5.0L

530

590

650

720

900




Dung tích xi lanh từ 5.0L đến dưới 5.5L

560

620

690

770

960




Dung tích xi lanh từ 5.5L trở lên

600

670

740

820

1020




Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




Từ 10 đến dưới 15 chỗ

150

170

190

210

260




Từ 15 đến dưới 24 chỗ

240

270

300

330

410




Từ 24 đến dưới 30 chỗ

320

350

390

430

540




Từ 30 đến dưới 35 chỗ

400

440

490

540

680




Từ 35 đến dưới 40 chỗ

480

530

590

650

810




Từ 40 đến dưới 45 chỗ

550

610

680

760

950




Từ 45 đến dưới 50 chỗ

630

700

780

870

1090




Từ 50 đến dưới 60 chỗ

710

790

880

980

1220




Từ 60 chỗ trở lên

780

870

970

1080

1350

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI




Trọng tải dưới 750kg

50

50

50

60

80




Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

70

80

90

100

120




Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

80

90

100

110

140




Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

110

120

130

140

170




Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

120

130

140

150

190




Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

130

140

160

180

220




Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

140

150

170

190

240




Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

160

180

200

220

270




Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

180

200

220

240

300




Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

190

210

230

260

320




Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

210

230

250

280

350




Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

220

240

270

300

370




Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

240

270

300

330

410




Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

250

280

310

340

430




Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

280

310

340

380

480




Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

300

330

370

410

510




Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

320

360

400

440

550




Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

340

380

420

470

590




Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

370

410

450

500

620




Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

390

430

480

530

660




Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

410

450

500

550

690




Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

420

470

520

580

730




Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

450

500

560

620

770




Trọng tải từ 25 tấn trở lên

470

520

580

640

800

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA)




Dung tích xi lanh dưới 1.0L

150

170

190

210

260




Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

200

220

240

270

340




Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

250

280

310

340

420




Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

290

320

360

400

500




Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

330

370

410

460

580




Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

390

430

480

530

660




Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

430

480

530

590

740




Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

480

530

590

660

820




Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

530

590

650

720

900




Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

570

630

700

780

980




Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

620

690

770

850

1060




Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

670

740

820

910

1140




Dung tích xi lanh từ 4.5L đến dưới 4.7L

710

790

880

980

1220




Dung tích xi lanh từ 4.7L đến dưới 5.0L

770

850

940

1040

1300




Dung tích xi lanh từ 5.0L đến dưới 5.5L

800

890

990

1100

1380




Dung tích xi lanh từ 5.5L đến dưới 6.0L

860

950

1050

1170

1460




Dung tích xi lanh từ 6.0L trở lên

900

1000

1110

1230

1540




Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




Tính bằng các loại xe do các hãng nhật bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI




Tính bằng các loại xe do các hãng nhật bản sản xuất

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG MỸ, CANADA SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA)



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương