CỦa bộ trưỞng bộ khoa học và CÔng nghệ SỐ 14/2005/QĐ-bkhcn ngàY 08 tháng 9 NĂM 2005 ban hàNH


Phụ lục II Kèm theo Hợp đồng số: ....../....../HĐ - NĐT Bảng 3: Nội dung và kết quả năm thứ nhất (.....)



tải về 0.63 Mb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.63 Mb.
1   2   3   4   5

Phụ lục II

Kèm theo Hợp đồng số: ....../....../HĐ - NĐT

Bảng 3: Nội dung và kết quả năm thứ nhất (.....)

TT

Các nội dung, công việc cụ thể

Sản phẩm phải đạt

Thời gian hoàn thành





























































Bảng 4: Nội dung và kết quả năm thứ hai (.....)

TT

Các nội dung công việc cụ thể

Sản phẩm phải đạt

Thời gian hoàn thành





























































Bảng 5: Nội dung và kết quả năm thứ ba (.....)

TT

Các nội dung công việc cụ thể

Sản phẩm phải đạt

Thời gian hoàn thành





























































Phụ lục V

MẪU BÁO CÁO HỢP TÁC QUỐC TẾ



(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2005/QĐ-BKHCN, ngày 08/9/2005
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÓM TẮT CÁC NỘI DUNG HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG NHIỆM VỤ NGHỊ ĐỊNH THƯ (*)

I. THÔNG TIN TỔNG QUAN:

1. TÊN NHIỆM VỤ:

2. THỜI GIAN THỰC HIỆN:

Bắt đầu:

Kết thúc:

3. ĐỐI TÁC VIỆT NAM:

a. Tên cơ quan chủ trì Việt Nam (tên, địa chỉ, website):

b. Chủ nhiệm đề tài (tên, điện thoại cơ quan, fax, email, điện thoại di động)

c. 05 cán bộ khác trực tiếp tham gia nghiên cứu (tên, điện thoại cơ quan, fax, email, điện thoại di động)

4. ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI

a. Tên Cơ quan đối tác nghiên cứu nước ngoài (tên, địa chỉ, website)

b. Chủ nhiệm đề tài (tên, điện thoại cơ quan, fax, email, điện thoại di động)

c. 05 cán bộ khác trực tiếp tham gia

5. KINH PHÍ PHÍA VIỆT NAM:

a. Tổng kinh phí:

- Tổng kinh phí:

- Kinh phí được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước:

b. Kinh phí đã chi

6. KINH PHÍ CỦA ĐỐI TÁC (ƯỚC TÍNH)

II. KẾT QUẢ VÀ ĐÁNH GIÁ:

1. CÁC NỘI DUNG CHÍNH ĐÃ TRIỂN KHAI CỦA PHÍA VIỆT NAM

a.

b.



c.

2. CÁC NỘI DUNG HỢP TÁC CHÍNH VỚI ĐỐI TÁC:

a.

b.

c.



3. CÁC KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

a. Kết quả KH&CN (mẫu, sản phẩm, giống, mô hình trình diễn; bí quyết/quy trình công nghệ, phần mềm; sơ đồ, cơ sở dữ liệu, báo cáo phân tích, bài báo đăng tải, ...)

b. Năng cao năng lực cán bộ KH&CN của Việt Nam (số lượng cán bộ được đào tạo, bằng cấp, số đoàn trao đổi, số lớp tập huấn, hội thảo, hội nghị, ...)

c. Tranh thủ trang thiết bị nghiên cứu khoa học hiện đại của đối tác (đối tác hỗ trợ trang thiết bị, hoặc cán bộ khoa học Việt Nam được nghiên cứu, sử dụng trang thiết bị hiện đại của đối tác để phân tích, làm thí nghiệm, ...)

d. Một số kết quả khác

4. ĐÁNH GIÁ:

a. Đánh giá về chất lượng kết quả KH&CN của Nhiệm vụ (có thể so sánh với một số nội dung nghiên cứu có liên quan được tiến hành trong nước từ trước đến nay).

b. ứng dụng vào thực tiễn đời sống (sản xuất, kinh doanh).

c. Đánh giá về năng lực và tính tiên tiến (đi trước, kinh nghiệm) của đối tác nước ngoài.

d. Nêu và đánh giá về tầm quan trọng của vai trò hỗ trợ của đối tác nước ngoài (rút ngắn thời gian nghiên cứu trong nước, kết quả thu được có chất lượng tương đương quốc tế, ...).

III. ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ:

1. NHỮNG VẤN ĐỀ TỒN TẠI TRONG QUÁ TRÌNH HỢP TÁC VỚI ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI

a.

b.

c.



2. KIẾN NGHỊ GIẢI PHÁP

a.

b.



c.

3. DỰ KIẾN CÁC NỘI DUNG SẼ TRIỂN KHAI TIẾP THEO (trên cơ sở kế thừa các kết quả của Nhiệm vụ, về triển khai trong nước cũng như với đối tác nước ngoài)

(*) Ngoài mục tiêu đánh giá trong nước, Báo cáo này sẽ được dùng cho các phiên họp kiểm điểm kết quả thực hiện các cam kết trong Nghị định thư hợp tác với nước ngoài về KH&CN. Trong một số trường hợp cần thiết, có thể yêu cầu viết báo cáo này bằng cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài.

Phụ lục VI

MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ NGHỊ ĐỊNH THƯ



(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2005/QĐ-BKHCN, ngày 08/9/2005
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN NGHIỆM THU NHIỆM VỤ
NGHỊ ĐỊNH THƯ


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày… tháng… năm…


PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ

1. Tên Nhiệm vụ:

2. Tên cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm Nhiệm vụ:

4. Chuyên gia/thành viên Hội đồng tư vấn nghiệm thu:

(họ và tên, chức danh khoa học, điện thoại và địa chỉ liên hệ)



5. Các chỉ tiêu đánh giá xét duyệt:

TT

Chỉ tiêu đánh giá

Điểm

tối đa


Điểm đánh giá của chuyên gia

I.

Mức độ hoàn thành khối lượng cơ bản kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ so với Hợp đồng

12




1

Tính đầy đủ về số lượng, chủng loại, khối lượng của các sản phẩm của Nhiệm vụ

6




2

Về phương pháp nghiên cứu, báo cáo khoa học, tài liệu công nghệ

6




• Về các phương pháp nghiên cứu, phương pháp điều tra khảo sát, phương pháp tính toán và kỹ thuật đã sử dụng; tính xác thực của việc thực hiện các quy trình nghiên cứu, thí nghiệm, tính đại diện của các mẫu thí nghiệm, các số liệu điều tra khảo sát, ...

3




• Đánh giá mức độ hoàn chỉnh của báo cáo khoa học, của báo cáo tóm tắt, của bản vẽ thiết kế, của tư liệu công nghệ, ...

3




II.

Giá trị khoa học của các kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ

12




3

Về tính mới, tính sáng tạo của kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ

3




4

Về giá trị gia tăng từ việc hợp tác với đối tác nước ngoài của Nhiệm vụ

9




• Rút ngắn thời gian nghiên cứu trong nước (thông qua việc đối tác Việt Nam nắm bắt được bí quyết/quy trình công nghệ của đối tác nước ngoài; đối tác nước ngoài chuyển giao bí quyết/quy trình công nghệ cho đối tác Việt Nam; thích hợp công nghệ vào Việt Nam; chuyển giao phần mềm, ...)

3




• Đào tạo, nâng cao năng lực nghiên cứu cho cán bộ khoa học và công nghệ của Việt Nam (tiếp cận với phương pháp nghiên cứu hiện đại, đào tạo có bằng cấp, đào tạo chuyên môn sâu, ...)

2




• Công bố kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ (bài báo, ấn phẩm, ...) ở các tạp chí có uy tín trong ngoài nước (của nước đối tác, hoặc các tạp chí quốc tế khác) và mức độ trích dẫn

2




- Tài liệu công bố

1




- Mức độ trích dẫn

1




• Tranh thủ trang thiết bị nghiên cứu khoa học hiện đại của đối tác (đối tác hỗ trợ trang thiết bị, hoặc cán bộ khoa học Việt Nam được nghiên cứu, sử dụng trang thiết bị hiện đại của đối tác để phân tích, làm thí nghiệm, ...)

2




III.

Giá trị ứng dụng, mức độ hoàn thiện của công nghệ và triển vọng áp dụng kết quả KHCN

12




5

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu của sản phẩm nghiên cứu tương đương hoặc cao hơn chỉ tiêu của các sản phẩm tương tự khác (có địa chỉ trích dẫn cụ thể); quy mô áp dụng kết quả nghiên cứu đã chứng minh được hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và triển vọng áp dụng.

6




6

Được cấp bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích

4




7

Đánh giá về hiệu quả kinh tế và hiệu quả kinh tế - xã hội

2




• Sản phẩm KHCN đã được đưa vào sản xuất quy mô công nghiệp hoặc đã chuyển giao công nghệ bằng các hợp đồng kinh tế quy mô lớn (doanh thu ít nhất lớn gấp 3 lần tổng kinh phí thực hiện Nhiệm vụ hoặc đầu tư 1 đồng vốn cho Nhiệm vụ tạo ra một số hoặc nhiều đồng lợi nhuận)

1




• Cơ sở dữ liệu hoặc cơ sở khoa học phục vụ quy hoạch, mô hình, ... (đã được sử dụng trong các kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội các cấp có ý nghĩa thực tiễn cao, ...)

1




IV.

Đánh giá về tổ chức và quản lý và những đóng góp khác của Nhiệm vụ

4




8

Đánh giá về tổ chức và quản lý của Nhiệm vụ

2




9

Đánh giá về những đóng góp khác của Nhiệm vu

2




Tổng cộng

40




6. Kết luận của chuyên gia về việc xếp loại Nhiệm vụ

6.1. Đạt: Phải đạt 20 điểm trở lên, được chia các mức như sau:

Mức A:

Từ 35 - 40 điểm, trong đó: đạt điểm tối đa về giá trị khoa học - 12/12 điểm đối với nhóm chỉ tiêu 2 và đạt điểm tối đa về giá trị ứng dụng - 12/12 điểm đối với nhóm chỉ tiêu 3.



Mức B:

Từ 27 đến dưới 35 điểm



Mức C:

Từ 20 đến dưới 27 điểm



6.2. Không đạt: Dưới 20 điểm

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(chữ ký và ghi rõ họ tên)

Phụ lục VII

Mẫu Thanh lý Hợp đồng Nhiệm vụ Nghị định thư



(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2005/QĐ-BKHCN,

ngày 08/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)





Bộ Khoa học và Công nghệ



Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



........., ngày ..... tháng ....... năm ....



BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG

Thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế về

khoa học và công nghệ theo nghị định thư

Căn cứ Hợp đồng thực hiện Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ theo Nghị định thư số ....../....../NĐT-HĐ, ngày ....... tháng ....... năm ...... ký kết giữa Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ (cơ quan chủ quản) với (Cơ quan chủ trì) và Ông/bà (Chủ nhiệm Nhiệm vụ);

Căn cứ Thông báo quyết toán kinh phí số ..... ngày ... tháng ... năm ...;

Căn cứ Biên bản kiểm kê, đánh giá và thanh lý bàn giao tài sản số ..... ngày ... tháng ... năm ...,

Hôm nay, ngày ...... tháng ....... năm ........, chúng tôi gồm:

1. Bên giao (Bên A) là:

a/ Bộ Khoa học và Công nghệ:

Đại diện: Ông/Bà.....................................

Chức vụ: .................................................

Địa chỉ: .................................................

Tel: .................................................

Fax: .................................................

b/ Bộ/ngành (chủ quản):

Đại diện: Ông/Bà.....................................

Chức vụ: .................................................

Địa chỉ: .................................................

Tel: .................................................

Fax: .................................................

2. Bên nhận (Bên B) là:

a/ Cơ quan chủ trì Nhiệm vụ:

Đại diện: Ông/Bà.....................................

Chức vụ: .................................................

Địa chỉ: .................................................

Tel: .................................................

Fax: .................................................

Email: .................................................

Số tài khoản Kho bạc Nhà nước: .................................................

b/ Chủ nhiệm:

Họ và tên: .................................................

Chức vụ: .................................................

Địa chỉ: .................................................

Tel: .................................................

Fax: .................................................

Email: .................................................

Hai Bên đã trao đổi và thống nhất thanh lý Hợp đồng số ..../..../NĐT-HĐ, ngày ..... tháng ..... năm ...... như sau:

Điều 1. Bên B đã thực hiện đầy đủ những nội dung nêu trong Hợp đồng thực hiện Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ theo Nghị định thư số ....../....../NĐT-HĐ, ngày ....... tháng ....... năm ...... ký kết giữa Bộ Khoa học và Công nghệ và (cơ quan chủ quản) với (Cơ quan chủ trì) và Ông/bà (Chủ nhiệm Nhiệm vụ) và đã giao nộp cho bên A đầy đủ hồ sơ, tài liệu báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.

Kết quả thực hiện đề tài đã được bên A tổ chức nghiệm thu theo đúng quy định hiện hành.

Điều 2. Kinh phí Bên A đã cấp cho Bên B thực hiện Hợp đồng là ......... đ (bằng chữ: .......... đồng).

Kinh phí Bên B đã sử dụng là: .............. đ (bằng chữ: ............ đồng).

Kinh phí Bên B nộp trả Bên A là: .............. đ (bằng chữ: ............ đồng).

Bên B đã sử dụng và quyết toán số kinh phí nói trên theo đúng các quy định tài chính hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Biên bản thanh lý Hợp đồng được lập thành tám (08) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ bốn (04) bản.



Bên A (Bên giao)

Bộ Khoa học và Công nghệ

(Dấu, chữ ký, Ghi rõ họ và tên)

Cơ quan chủ quản

(Dấu, chữ ký, Ghi rõ họ và tên)


Bên B (Bên nhận)

Chủ trì Nhiệm vụ

(Chữ ký, Ghi rõ họ và tên)

Cơ quan chủ trì Nhiệm vụ



(Dấu, chữ ký, Ghi rõ họ và tên)




: upload -> vanban -> 2013
2013 -> ĐẠi học quốc gia hà NỘi số: 1018/ QĐ-Đt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
vanban -> ĐẠi học quốc gia hà NỘI
vanban -> TỈnh cao bằng độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1030/QĐ-ubnd cao Bằng, ngày 01 tháng 8 năm 2012 quyếT ĐỊnh về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 09/2012/nq-hđnd ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về ban hành danh mục, mức thu
vanban -> ĐẠi học quốc gia hà NỘI
vanban -> ĐỀ CƯƠng môn họC
vanban -> ĐỀ CƯƠng môn họC
2013 -> NĐ-cp cộng hòa xã HỘi chủ nghiã việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc –––––––––––– Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2004 nghị ĐỊNH
2013 -> Ban tổ chức-cán bộ chính phủ –––– Số: 538
2013 -> Phụ lục I danh mục tài liệu hết giá trị


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương