ĐẶc tính kỹ thuật cáp quang dùng trên cáC ĐZ 220 – 500 kv



tải về 126.58 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích126.58 Kb.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP QUANG DÙNG TRÊN CÁC ĐZ 220 – 500 KV


TT

Loại cáp quang

Tiết diện tính toán (mm2)

Kết cấu dây


Đường kính dây (mm)

Lực kéo đứt (kg)

Trọng lượng (kg/km)

Số lượng sợi quang

Hệ số giãn nở dài

( 10-6/0C )

Mô dun đàn hồi (daN/mm2)

Điện trở (/km) (ở 200C)

Nơi sử dụng

Lớp vỏ thép

Ống nhôm

I.

Đường dây 500 kV


1

OPGW-70

71,41

8/3,2

1/5,0

11,4

8000

492,4

10

5




0,926

ĐZ 500 kV mạch 1


2

OPGW-74-SQ/12N

73,36/30,75

1 x 8,2

12/2,79

13,78

9300

589

12

14,1

12,99

0,55

ĐZ 500 kV mạch 2


II.

Đường dây 220 kV


1

OPGW-70

77,89

Ay/ACS72/74




14,3

8000

454

12









Hoà bình-Hà đông3


2

OPGW-70

68







12,1

12150




12










Ninh bình-Thanh hoá

3

OPGW-70

78







11,4

8000

450













Phả lại-Sóc sơn

(Vượt sông)

4

OPGW-180

181







18,4

26140

1200













5

OPGW-70

78







11,4

8000

450













Phả lại-Bắc giang

6

OPGW-70










11,4



















Tràng bạch-Hoành bồ

7

OPGW-70

78







11,4

8000

450













Nam định-Thái bình

(Vượt sông)

8

OPGW-180

181,1







18,4

26140

1208













9

OPGW-81




8 x 3,37

1/5,56

12,3

9400

523

12

13,7

16,04

0,77

Việt trì-Sơn la

(Vượt sông)

(Vượt sông)

10

OPGW-156




18 x 2,42 9 x 2,97

1/5,92

16,7

11200

698

12

16,9

10,17

0,27

11

OPGW-120




26 x 2,52

1/5,82

15,9

17500

926

12

13,4

15,1

0,5

12

OPGW-41/41




8 x 3,6

1/6,0

13,2

6400

445

12

15,6

11

0,48

P.L-T.B-V.C-Đ.H

(Vượt sông)

13

OPGW-96




8 x 3,9

1/6,5

14,3

11900

710

12

13

16,2

0,65




TT

Loại cáp quang

Tiết diện tính toán (mm2)

Kết cấu dây


Đường kính dây (mm)

Lực kéo đứt (kg)

Trọng lượng (kg/km)

Số lượng sợi quang

Hệ số giãn nở dài

( 10-6/0C )

Mô dun đàn hồi (daN/mm2)

Điện trở (/km) (ở 200C)

Nơi sử dụng

Lớp vỏ thép

Ống nhôm

14

OPGW-DAB12E9 (AA/ACS28/28)

41/28

8 x 3,0

1/5,0

11

4700

310

12

15,6

11

0,68

ĐZ110kV Ninh Bình - Nho Quan

15

OPGW-70-125




6 x 2,55

14 x 2,13



1/2,55

11,91

8000

454

12

12,9

14,4

0,75

Việt Trì-Yên Bái

16

OPGW-70

57

11 x 2,57




11,9

8000

454

12

14,5

17,44

0,65

Bắc Giang-Thái Nguyên

17

OPGW-70

88,85

7 x 3,66

1/5,2

12,5

9954

548

12

13,5

16,506

0,7625

Vinh-Hà Tĩnh 2

18

OPGW-70

77,89







11,4

8000

454

12

12,9

15,2




Nhánh rẽ Bắc Ninh

19

OPGW-70

63,6




1/5,9

11,9

8120

476

12

13

13,9




Thái Bình-Hải Phòng

20

OPGW-180

169,6







17,9

23950

1211

12

13,2

144,34




Vwợt sông T. Bình-H.Phòng

21





































22









































Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương