Độc lập Tự do – Hạnh phúc



tải về 29.56 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích29.56 Kb.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

Số: 2046/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 01 tháng 9 năm 2010



QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Phương án lập mới, chỉnh lý, bổ sung,

hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Phước

CH TCH UBND TNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 119/CP ngày 16/9/1994 của Chính phủ về việc ban hành quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp;

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 28/TCCP-ĐP ngày 17/3/1995 của Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ (nay là Bộ Nội vụ) về hướng dẫn Nghị định số 119/CP ngày 16/9/1994 của Chính phủ về việc ban hành quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27/8/2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Quyết định số 12/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân định địa giới hành chính và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp;

Căn cứ Thông tư số 03/2009/TT-BTNMT ngày 23/3/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật phân định địa giới hành chính và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp;

Căn cứ Công văn số 1385/BNV-CQĐP ngày 14/5/2009 của Bộ Nội vụ về việc thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1911/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá phân định địa giới hành chính và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 772/TTr-SNV ngày 17/8/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điu 1. Phê duyệt Phương án lập mới, chỉnh lý, bổ sung hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Phước, với các nội dung sau:

1. Tên phương án: Phương án lập mới, chỉnh lý, bổ sung hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Phước.

2. Ch đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước.

3. Mc tiêu phương án:

Tiến hành cắm mốc, lập mới, chỉnh lý, bổ sung bộ hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp cho phù hợp địa giới hành chính đảm bảo tính pháp lý, chính xác, thống nhất, đáp ứng yêu cầu trong quá trình quản lý, phục vụ cho việc quy hoạch trong phạm vi lãnh thổ của tỉnh.

4. Ni dung phương án:

Thông qua việc đánh giá, phân tích về tư liệu bộ hồ sơ, mốc địa giới hành chính, bản đồ địa hình tỷ lệ các loại trong tỉnh và xem xét toàn bộ hệ thống hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp hiện đang quản lý để xây dựng Phương án với các nội dung cụ thể như sau:

a) Cấp tỉnh:

- Lập mới bộ hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính tỉnh Bình Phước theo quy chuẩn Quốc gia, chuyển bộ bản đồ từ lưới chiếu Gauss hệ tọa độ HN - 1972 sang lưới chiếu UTM hệ tọa độ VN - 2000. Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính tỉnh được lập thành 04 bộ theo quy định gửi: Bộ Nội vụ, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm lưu trữ Quốc gia và lưu tại UBND tỉnh;

- Chỉnh lý, bổ sung 20 bộ hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp tỉnh của 05 tỉnh liên quan, gồm: Đắk Nông, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Lâm Đồng.

b) Cấp huyện:

- Thành lập 50 bộ hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính theo quy chuẩn quốc gia cho 10 huyện, thị xã trong tỉnh trên nền bản đồ tỷ lệ phù hợp với diện tích tự nhiên của từng huyện, thị xã lưới chiếu UTM, hệ tọa độ, độ cao Quốc gia VN - 2000. Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp huyện được lập thành 05 bộ/huyện theo quy định gửi: Bộ Nội vụ, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm lưu trữ Quốc gia, lưu tại UBND tỉnh và lưu tại UBND huyện;

- Chỉnh sửa, bổ sung 45 bộ hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp huyện của các huyện thuộc các tỉnh có liên quan giáp ranh với tỉnh Bình Phước, gồm 09 huyện sau: Tuy Đức, ĐákRLấp, tỉnh Đắk Nông; Tân Phú, Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Dầu Tiếng, Bến cát, Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Tân Châu, tỉnh Tây Ninh và huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng. Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp huyện giáp các huyện thuộc các tỉnh có liên quan được lập thành 05 bộ/huyện theo quy định để bổ sung vào các bộ hồ sơ, bản đồ của các tỉnh giáp ranh theo quy định.

c) Cấp xã:

- Thành lập 555 bộ hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính theo quy chuẩn quốc gia cho 111 xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh trên nền bản đồ tỷ lệ phù hợp với diện tích tự nhiên của từng xã, phường, thị trấn, lưới chiếu UTM, hệ toạ độ, độ cao Quốc gia VN - 2000. Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp xã được lập thành 05 bộ/xã theo quy định gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường, Trung lưu trữ Quốc gia, lưu tại UBND tỉnh, UBND huyện và UBND xã, phường, thị trấn;

- Chỉnh sửa, bổ sung 110 bộ hồ sơ, bản đồ ĐGHC cấp xã của các xã thuộc các huyện ở những tỉnh có liên quan giáp ranh với tỉnh Bình Phước, gồm 22 xã thuộc 09 huyện sau: Tuy Đức, ĐákRLấp, tỉnh Đắk Nông; Tân Phú, Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Dầu Tiếng, Bến cát, Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Tân Châu tỉnh Tây Ninh và huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng. Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp xã thuộc các huyện giáp ranh tỉnh được lập thành 05 bộ/xã theo quy định để bổ sung vào các bộ hồ sơ, bản đồ của các xã giáp ranh theo quy định;

- Chôn mới, chỉnh lý, bổ sung hoàn chỉnh 359 mốc địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã ở thực địa theo thiết kế, hoàn chỉnh hồ sơ địa giới hành chính theo quy định.

5. Kinh phí thc hin:

a) Tổng dự toán : 4.907.742.040 đồng

(Bốn tỷ chín trăm lẻ bảy triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn không trăm bốn mươi đồng).

Trong đó:

- Chi phí trực tiếp: 3.247.390.285 đồng

+ Chi phí trực tiếp ngoại nghiệp : 1.033.963.935 đồng;

+ Chi phí trực tiếp nội nghiệp : 2.213.426.350 đồng.

- Chi phí chung: 748.642.178 đồng

+ Chi phí chung ngoại nghiệp : 289.509.902 đồng;

+ Chi phí chung nội nghiệp : 459.132.276 đồng.

- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu (KT, NT): 75.287.445 đồng

+ Chi phí KT, NT ngoại nghiệp : 31.018.918 đồng;

+ Chi phí KT, NT nội nghiệp : 44.268.527 đồng.

- Chi phí khảo sát, lập dự án: 89.034.420 đồng

+ Chi phí ngoại nghiệp : 51.480.468 đồng;

+ Chi phí nội nghiệp : 37.553.952 đồng.

- Chi phí chịu thuế tính trước 5,5% : 219.781.785 đồng.

- Chi phí đề can dán bản đồ : 59.647.560 đồng.

- Chi phí giao nộp : 21.800.000 đồng.

- Thuế giá trị gia tăng 10% : 446.158.367 đồng.

b) Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.

6. Hình thc thc hin: Chỉ định Xí nghiệp Trắc địa bản đồ 201 - Công ty Đo đạc Địa chính và Công trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thi công hoàn chỉnh phương án.



7. Thi gian thc hin: tháng 10/2010 đến tháng 10/2012.

Điu 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương theo dõi, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thi công thực hiện Phương án và tổ chức nghiệm thu Phương án đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, thời gian quy định; quản lý, sử dụng, giao nộp hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cho các cơ quan theo quy định của Chính phủ.

Điu 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Xí nghiệp Trắc địa bản đồ 201 - Công ty Đo đạc Địa chính và Công trình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

CH TCH

Trương Tn Thiu


: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương