BÁo cáo mặt hàng cà phê NĂM 2008 Thế giới



tải về 480.84 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích480.84 Kb.
  1   2   3
BÁO CÁO MẶT HÀNG CÀ PHÊ NĂM 2008

Thế giới

Thị trường cà phê thế giới năm 2008 biến động phức tạp, giá tăng mạnh vào quý I rồi bình ổn trở lại trước khi tiếp tục tăng mạnh vào cuối quý II, sau đó thị trường duy trì mức giá khá cao trong quý III và bắt đầu sụt giảm trong 3 tháng cuối năm.

Đồng đôla Mỹ tăng giá so với hầu hết những loại tiền mạnh khác, đặc biệt là của những nước xuất khẩu như Braxin đã góp phần làm tăng chi phí để nhập khẩu mặt hàng này của các nhà đầu tư. Mối quan tâm của thị trường còn tập trung vào lượng cà phê mới thu hoạch từ các nước xuất khẩu có niên vụ bắt đầu trong tháng 10 được dự báo sẽ tăng cả về chất là lượng. Sản lượng cà phê niên vụ này sẽ tăng tại các nước như Ethiopia, Ấn Độ và Việt Nam, trong khi tại một số nước sản xuất cà phê quan trọng của khu vực Mỹ latinh thời tiết không thuận lợi lại khiến sản lượng sụt giảm.

Những dự báo sơ bộ về niên vụ cà phê 2009/10 cho thấy sản lượng sẽ giảm đi, chủ yếu do vụ thu hoạch tại Braxin giảm. Theo ước tính của CONAB, cơ quan Chính phủ có trách nhiệm dự báo nông nghiệp của Braxin, sản lượng cà phê của nước này sẽ đạt từ 36,9-38,8 triệu bao, bao gồm từ 26,9-28,3 triệu bao arabica và 10-10,5 triệu bao robusta.

Xuất khẩu cà phê từ tất cả các nước xuất khẩu trong tháng 12/08 đạt 8,9 triệu bao, mang lại 96,6 triệu bao cho cả năm 2008, tăng nhẹ so với 96,4 triệu bao năm 2007. Xuất khẩu cà phê Braxin và Việt Nam trong tháng 12/08 đạt mức cao nhất trong năm- 3,2 và 2,3 triệu bao.

Biến động giá cả

Trong tháng 12, mức giá cà phê bình quân mà Tổ chức cà phê thế giới (ICO) tổng hợp chỉ đạt 103,07 UScent/lb, giảm tới 4,5% so với mức 107,88 UScent/lb của tháng 11. Sự suy giảm thể hiện rõ rệt với mặt hàng cà phê robusta- giảm 9,1%, trong khi cà phê arabica Côlômbia lại chịu ít sức ép hơn và tăng nhẹ 0,3%.



Bảng 1: Bảng tổng hợp giá cà phê thế giới của ICO

ĐVT: US cents/lb




ICO

tổng hợp

Cà phê

Arabica

Colombia

Cà phê

Arabica

khác

Brazilian

Natural

Cà phê

Robusta

New

York

London

Năm 2008

Tháng 1/08

122,33

42,66

139,86

127,93

99,21

138,52

91,70

Tháng 2/08

138,82

59,90

157,29

143,78

115,45

155,83

108,17

Tháng 3/08

136,17

151,64

149,89

136,41

21,92

146,75

13,77

Tháng 4/08

126,55

42,04

140,70

127,67

111,29

136,23

103,48

Tháng 5/08

126,76

43,60

141,95

129,52

08,88

137,03

100,89

Tháng 6/08

130,51

149,15

146,15

133,65

111,34

143,59

102,98

Tháng 7/08

132,78

151,18

147,36

134,80

115,23

144,31

06,49

Tháng 8/08

131,14

51,03

146,43

133,28

112,56

144,26

03,85

Tháng 9/08

126,69

48,36

143,27

130,26

105,38

140,72

97,50

Tháng 10/08

108,31

130,99

123,59

110,27

88,77

121,11

81,49

Tháng 11/08

107,88

130,45

121,89

107,96

90,76

117,23

81,07

Tháng 12/08

103,07

130,89

118,97

103,46

82,51

111,91

74,71

Bình quân năm

2003

51,91

65,33

64,20

50,31

36,95

65,24

34,11

2004

62,15

81,44

80,47

68,97

35,99

79,53

32,85

2005

89,36

115,73

114,86

102,29

50,55

111,38

46,80

2006

95,75

116,80

114,40

103,92

67,55

112,30

59,77

2007

107,68

125,57

123,55

111,79

86,60

121,83

78,56

2008

124,25

144,32

139,78

126,59

105,28

136,46

97,18

So sánh giữa tháng 12/08 và tháng 11/08 (%)




-4,46

0,34

-2,40

-4,17

-9,09

-4,54

-7,85

So sánh giữa tháng 12/08 và tháng 12/07 (%)




-12,77

-6,59

-13,53

-17,84

-9,72

-17,15

-11,71

So sánh giữa tháng 12/08 và bình quân năm 2007 (%)




-4,28

4,24

-3,71

-7,45

-4,72

-8,14

-4,90

Biến động giá (%)

Tháng 1/08

0,86

0,99

1,01

1,02

0,96

1,41

0,98

Tháng 2/08

1,34

1,15

1,15

1,26

1,86

1,51

1,88

Tháng 3/08

2,66

2,68

2,74

2,81

3,23

3,02

3,37

Tháng 4/08

1,39

1,57

1,54

1,58

1,44

2,02

1,77

Tháng 5/08

1,15

1,29

1,32

1,23

1,54

2,01

1,54

Tháng 6/08

1,58

1,69

1,69

1,68

1,58

2,02

1,78

Tháng 7/08

1,32

1,21

1,22

1,25

1,71

1,75

1,90

Tháng 8/08

1,31

1,27

1,31

1,30

1,79

1,64

1,82

Tháng 9/08

1,08

1,21

1,22

1,20

1,24

2,04

1,56

Tháng 10/08

1,48

1,86

1,86

2,05

2,20

2,15

2,47

Tháng 11/08

1,35

1,23

1,30

1,35

2,15

1,78

2,48

Tháng 12/08

1,43

1,51

1,71

1,65

1,51

2,22

1,62

: uploads -> news -> file
file -> ĐẢng cộng sản việt nam
file -> BỘ CÔng thưƠng vụ thị trưỜng châu phi – TÂY Á – nam á
file -> Danh sách doanh nghiệp xnk sản phẩm Giày dép, da, phụ kiện ở Braxin Mã số thuế (cnpj)
file -> Danh sách một số doanh nghiệp xnk dược phẩm – y tế Braxin (07/07/009)
file -> Giới thiệu thị trường algeria vụ châu phi – TÂY Á – nam á BỘ CÔng thưƠng mục lụC
file -> Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á TÀi liệu cơ BẢn cộng hoà djibouti
file -> TÀi liệu tóm tắt cộng hòa djibouti
file -> VỤ thị trưỜng châu phi – TÂY Á – nam á TÀi liệu cơ BẢn nưỚc cộng hòa hồi giáo ap-gha-ni-xtan
file -> Danh sách một số doanh nghiệp xnk săm lốp ôtô, xe, máy Braxin ( 02/06/2009)


  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương