BÁo cáo chính mục lục phần I 1 giới thiệu tổng quan 1



tải về 1.19 Mb.
trang1/17
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.19 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

QUY HOẠCH TỔNG THỂ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐỒNG NAI

ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2020

BÁO CÁO CHÍNH

MỤC LỤC

Phần I 1

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN 1

I.1 VỊ TRÍ TỈNH ĐỒNG NAI 1

I.2 SỰ CẦN THIẾT LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐỒNG NAI 1

I.2.1 Bối cảnh chung phát triển kinh tế nước ta 1

I.2.2 Mục tiêu chung của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 2

I.2.3 Quan hệ giữa Quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội và Quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai 2

I.3 MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU LẬP QUY HOẠCH 3



I.3.1 Mục tiêu nghiên cứu 3

I.3.2 Đối tượng và giới hạn nghiên cứu 3

I.3.3 Cơ sở pháp lý và nguồn tham khảo 3

I.3.4 Các tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật ngành GTVT 5

Phần II 6

HIỆN TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ GIAO THÔNG VẬN TẢI 6

II.1 KINH TẾ - XÃ HỘI 6



II.1.1 Dân số và các đơn vị hành chính 6

II.1.2 Đặc trưng chủ yếu các chỉ tiêu kinh tế xã hội 6

II.1.3 Tình hình hoạt động của một số ngành kinh tế 7

II.1.4 Tình phát triển xã hội 9

II.1.5 Tiềm năng phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh 10

II.2 GIAO THÔNG VẬN TẢI 11



II.2.1 Mạng lưới giao thông đường bộ 11

II.2.2 Bến bãi phục vụ vận tải đường bộ 16

II.2.3 Mạng lưới đường sông 17

II.2.4 Hệ thống cảng 18

II.2.5 Mạng lưới đường sắt 21

II.2.6 Sân bay 21

II.2.7 Vận tải 21

II.2.8 Công nghiệp giao thông vận tải 26

II.2.9 Phân tích chung 26

II.2.10 Tình hình triển khai quy hoạch GTVT tỉnh Đồng Nai 1995-2010 28

Phần III 31

QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ CÁC NGÀNH LIÊN QUAN 31

III.1 ĐỊNH HƯỚNG CHỦ YẾU PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI TỈNH 31



III.1.1 Quan điểm phát triển kinh tế - xã hội thời kỳ đến 2010 -2020 31

III.1.2 Định hướng phát triển đến năm 2010 31

III.1.3 Những chỉ tiêu kinh tế tổng hợp 31

III.2 CÁC NGÀNH LIÊN QUAN 33



III.2.1 Phát triển công nghiệp, thực hiện mục tiêu CNH, HĐH giai đoạn 2006 -2010 33

III.2.2 Phát triển nông, lâm nghiệp và thuỷ sản giai đoạn 2006-2010 34

III.2.3 Phát triển các ngành dịch vụ 34

III.3 ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GTVT 35



Phần IV 36

QUY HOẠCH GIAO THÔNG VẬN TẢI 36

IV.1 QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG VẬN TẢI 36



IV.1.1 Quan điểm 36

IV.1.2 Mục tiêu 37

IV.2 DỰ BÁO NHU CẦU VẬN TẢI 37



IV.2.1 Phương pháp dự báo 37

IV.2.2 Mức phát triển dân số trên địa bàn tỉnh 39

IV.2.3 Dự báo mức độ phát triển sản xuất các ngành 39

IV.2.4 Dự báo khối lượng vận tải hàng hoá 46

IV.2.5 Dự báo khối lượng vận chuyển hành khách 49

IV.2.6 Định hướng quy hoạch vận tải 50

IV.2.7 Dự báo lưu lượng giao thông trên các tuyến đường 52

IV.3 CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ 54

IV.4 QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ 57

IV.4.1 Mạng lưới đường quốc lộ, vành đai và cao tốc 57

IV.4.2 Hệ thống đường tỉnh 60

IV.4.3 Các đường đô thị quan trọng sẽ phát triển 68

IV.4.4 Hệ thống đường huyện, đường xã 69

IV.4.5 Nút giao thông 70

IV.4.6 Các cầu quan trọng 71

IV.5 MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ 72



IV.5.1 Luồng tàu biển 72

IV.5.2 Các tuyến sông do trung ương quản lý 72

IV.5.3 Các tuyến sông do địa phương quản lý 73

IV.6 ĐƯỜNG SẮT 74



IV.6.1 Đường sắt quốc gia 75

IV.6.2 Đường sắt đô thị 75

IV.7 CÁC CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ VẬN TẢI 76



IV.7.1 Hệ thống bến bãi đường bộ 76

IV.7.2 Tổng kho trung chuyển 79

IV.7.3 Sân bay 79

IV.7.4 Hệ thống cảng biển, cảng sông 79

IV.8 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI 82



IV.8.1 Phương tiện chở khách 82

IV.8.2 Phương tiện chở hàng 83

IV.9 CÔNG NGHIỆP GIAO THÔNG VẬN TẢI 83



IV.9.1 Vai trò vị trí của công nghiệp giao thông vận tải 83

IV.9.2 Định hướng phát triển công nghiệp giao thông vận tải 83

IV.10 TÁC ĐỘNG CỦA QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐẾN MÔI TRƯỜNG 84

IV.10.1 Khái quát 84

IV.10.2 Giao thông vận tải tác động đến môi trường xã hội 85

IV.10.3 Giao thông vận tải tác động đến môi trường tự nhiên 85

Phần V 87

VỐN ĐẦU TƯ, PHÂN KỲ VỐN ĐẦU TƯ VÀ CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN 87

V.1 TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN KỲ ĐẦU TƯ 87



V.1.1 Đường bộ 87

V.1.2 Bến bãi đường bộ 87

V.1.3 Các cảng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 88

V.1.4 Sân bay 88

V.1.5 Hệ thống đường sắt 88

V.2 HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ 89

V.3 NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ 89

V.4 QUỸ ĐẤT DÀNH CHO GIAO THÔNG 90

V.5 CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ 90

Phần VI 92

CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN GTVT 92

VI.1 HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ CHO CƠ SỞ HẠ TẦNG GTVT 92

VI.2 SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN PHÁT TRIỂN GTVT 93

VI.3 TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ 94



VI.3.1 Về cơ cấu tổ chức 94

VI.3.2 Tổ chức quản lý 94

Phần VII 95

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 95

VII.1 KẾT LUẬN 95



VII.2 KIẾN NGHỊ 98


DANH MỤC BẢNG


Bảng 2.1: Diện tích, chi tiết dân số theo đơn vị hành chính 6

Bảng 2.2: Tổng hợp toàn tỉnh theo loại mặt đường 11

Bảng 2.3: Hiện trạng các cảng biển trên địa bàn Tỉnh 20

Bảng 2.4: Phương tiện vận tải đường bộ ngoài quốc doanh qua các năm 23

Bảng 2.5: Phương tiện vận tải đường thuỷ ngoài quốc doanh qua các năm 24

Bảng 2.6: Khối lượng hàng hoá vận chuyển, luân chuyển 25

Bảng 2.7: Khối lượng hành khách vận chuyển, luân chuyển 26

Bảng 3.1: Tổng hợp các chỉ tiêu cơ bản 32

Bảng 4.1: Dự báo dân số tỉnh Đồng Nai 39

Bảng 4.2: Dự báo sản lượng chủ yếu lâm nghiệp 42

Bảng 4.3: Các khu công nghiệp chính phủ đã phê duyệt 42

Bảng 4.4: Các khu công nghiệp đang trình chính phủ phê duyệt 43

Bảng 4.5: Dự báo khối lượng vận chuyển hàng hoá đường bộ 49

Bảng 4.6: Dự báo khối lượng hành khách đường bộ 50

Bảng 4.8: Dự báo lưu lượng xe lưu thông trên QL đến năm 2020 52

Bảng 4.7: Hệ số tính đổi các loại xe ra xe ô tô con 4 bánh 53

Bảng 4.9: Dự báo lưu lượng xe tính đổi trên các quốc lộ 53

Bảng 4.10: Phân cấp kỹ thuật đường ôtô theo chức năng và lưu lượng thiết kế 54

Bảng 4.11: Giải pháp tổ chức giao thông trên mặt cắt ngang đường 54

Bảng 4.12: Chiều rộng tối thiểu mặt cắt ngang cho địa hình đồng bằng và đồi 55

Bảng 4.13: Chiều rộng tối thiểu mặt cắt ngang cho địa hình vùng núi 55

Bảng 4.14: Chiều rộng tối thiểu các yếu tố mặt cắt ngang các đường nông thôn 56

Bảng 4.15: Định hướng mật độ đường bộ trên toàn Tỉnh 57

Bảng 4.17: Các nút giao thông quan trọng khu vực Biên Hoà 70

Bảng 4.18: Các nút giao thông quan trọng trên vành đai TP Biên Hoà 70

Bảng 5.1: Ước tính vốn đầu tư công trình 87

Bảng 5.2: Tổng hợp vốn đầu tư dự kiến cho cơ sở hạ tầng GTVT đến 2020 88

Bảng 5.3: Tiết kiệm chi phí vận tải khi cải tạo mặt đường 89

Bảng 5.4: Quỹ đất dành cho giao thông 90

Bảng 7.1: Tổng hợp chiều dài đường bộ hiện nay và 2020 95

Bảng 7.2: Tổng hợp chỉ tiêu đường bộ 97

Bảng 7.3: So sánh tỷ lệ đất dành cho giao thông giữa một số tỉnh (%) 97

Bảng 7.4: Tổng hợp mật độ đường của các huyện trong tỉnh 97




  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương