BẢn cáo bạch công ty cổ phần khoan và DỊch vụ khoan dầu khí



tải về 1.24 Mb.
trang15/15
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.24 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15

14

Hệ thống máy kiểm định điện từ trường

Tr. USD

0.15

 

0.15

 

0.15

 

 

 

 

0.15

 

 




15

Hệ thống máy cắt, nén và chế tạo cáp

Tr. USD

0.12

 

0.12

 

0.12

 

 

 

 

0.12

 

 




16

Xây dựng nhà xưởng và văn phòng làm việc các căn cứ của Xí Nghiệp tại Dung Quất và Vũng Tàu

Tr. USD

1.000

 

 

1.000

 

 

 

 

1.000

 

 

 




17

Đầu tư trang thiết bị khác

Tr.USD

1.150

 

1.150

0.150

0.200

0.200

0.200

0.400

 

1.150

 

 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




I

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

Tr. USD

125.246

44.036

81.210

38.378

38.832

4.000

-

-

80.170

1.040

-

 




 

 

Tr. VNĐ

36,200

500

35,700

11,000

10,000

14,700

-

-

16,000

19,700

-

 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




1

Dự án nhóm A

Tr. USD

114.626

44.036

70.59

34.338

36.252

0

0

0

70.59

0

0

 




 

 

Tr. VNĐ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 




1

Mua (đóng mới) giàn khoan tự nâng đa năng 90m nước

Tr. USD

114.626

44.036

70.590

34.338

36.252

 

 

 

70.590

 

 

Vốn Tcty đã cấp 30%




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




2

Dự án nhóm B

Tr. USD

5.500

-

5.500

0.100

1.400

4.000

-

-

5.500

-

-

 




 

 

Tr. VNĐ

35,000

300

34,700

10,000

10,000

14,700

-

-

15,000

19,700

-

 




1

Khu văn phòng, nhà thay ca Công ty tại Tp. Vũng Tàu

Tr. VNĐ

35,000

300

34,700

10,000

10,000

14,700

 

 

15,000

19,700

 

 




2

Mua (đóng mới) giàn sửa giếng ngoài khơi

Tr. USD

5.500

-

5.500

0.100

1.400

4.000

 

-

5.500

-

 

 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




3

Dự án nhóm C

Tr. USD

5.120

0.000

5.120

3.940

1.180

0.000

0.000

0.000

4.080

1.040

0.000

 




 

 

Tr. VNĐ

1,200

200

1,000

1,000

0

0

0

0

1,000

0

0

 




1

Bộ cần thử vỉa 4 1/2''

Tr. USD

0.700

0

0.700

0.560

0.14

 

 

 

0.700

 

 

 




2

Bộ thiết bị Slickline

Tr.USD

0.650

 

0.650

0.650

 

 

 

 

0.650

 

 

 




3

Bộ dụng cụ khoan

Tr. USD

1.000

0

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000

 

 

 




4

Trang thiết bị ứng cứu SCTD

Tr.USD

0.500

 

0.500

0.500

 

 

 

 

 

0.500

 

 




5

Bộ thiết bị kiểm định và sửa chữa cần khoan, thiết bị khoan

Tr. USD

0.480

0

0.480

0.480

 

 

 

 

0.480

 

 

 




6

Thiết bị khoan địa chất công trình

Tr. USD

0.500

0

0.500

 

0.500

 

 

 

0.500

 

 

 




7

Bộ thiết bị đo karota khí

Tr. USD

0.750

0

0.750

0.750

 

 

 

 

0.750

 

 

 




8

Tàu ƯCSCTD trên sông

Tr. VNĐ

1,200

200

1,000

1,000

 

 

 

 

1,000

 

 

 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




 

TỔNG CỘNG (I+II)

Tr. USD

416.036

44.036

373.500

66.628

44.372

132.200

28.200

3.100

112.170

12.330

250.000

 




 

 

Tr. VNĐ

106,700

500

106,200

13,000

78,500

14,700

0

0

16,000

90,200

0

 




 

Quy đổi ra VNĐ

Tr. VNĐ

6,763,276

705,076

6,082,200

1,079,048

788,452

2,129,900

451,200

49,600

1,810,720

287,480

4,000,000

 




GHI CHÚ:














































1. Mục I - Các dự án khởi công mới tính từ năm 2006








































Mục II- Các dự án đang thực hiện & chưa hoàn thành trong năm 2005.


































2. Tỷ giá tạm tính 1USD = 16.000 VNĐ





















































1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương