Biểu số: 10a/btp/hctp/CT



tải về 133.81 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích133.81 Kb.

Biểu số: 10a/BTP/HCTP/CT

Ban hành theo Thông tư số 08/2011/TT-BTP ngày 05/4/2011.

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 07 tháng 4 hàng năm;

BC năm: ngày 07 tháng 10 hàng năm.



SỐ LIỆU CHỨNG THỰC TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(6 tháng/năm)


Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân xã / phường/thị trấn….



Đơn vị nhận báo cáo:

Ủy ban nhân dân huyện/ quận/thị xã/thành phố (thuộc tỉnh) ............

(Phòng Tư pháp)



Chứng thực bản sao

Chứng thực chữ ký

Tổng số bản sao bằng tiếng Việt

(Bản)

Tổng số lệ phí

thu được


(Triệu đồng)

Tổng số chữ ký

trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt



(Chữ ký)

Tổng số lệ phí

thu được



(Triệu đồng)

1

2

3

4
















Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)


Ngày … tháng … năm …

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)




GIẢI THÍCH BIỂU MẪU 10a/BTP/HCTP/CT

1. Nội dung

*. Phản ánh kết quả chứng thực của Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã trong kỳ báo cáo.

*. Giải thích thuật ngữ:

- “Tổng số bản sao bằng tiếng Việt”: Là số bản sao bằng tiếng Việt do UBND cấp xã thực hiện chứng thực trong kỳ báo cáo.

- “Tổng số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt”: Là số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt do UBND cấp xã thực hiện chứng thực trong kỳ báo cáo.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột 1: “Tổng số bản sao bằng tiếng Việt”: ghi số bản sao bằng tiếng Việt đã được UBND xã, phường, thị trấn chứng thực trong thời gian 6 tháng hoặc 1 năm.

- Cột 3: “Tổng số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt”: ghi số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt đã được UBND xã, phường, thị trấn chứng thực trong thời gian 6 tháng hoặc 1 năm.

3. Nguồn số liệu

Từ sổ sách ghi chép ban đầu và hồ sơ đăng ký hành chính về việc chứng thực tại UBND cấp xã.




Biểu số: 10b/BTP/HCTP/CT

Ban hành theo Thông tư số 08/2011/TT-BTP ngày 05/4/2011.

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 12 tháng 4 hàng năm;

BC năm: ngày 12 tháng 10 hàng năm.


SỐ LIỆU CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN

(6 tháng/ năm)


Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân huyện/ quận/thị xã/thành phố (thuộc tỉnh) ............

(Phòng Tư pháp)

Đơn vị nhận báo cáo:

Sở Tư pháp ……












Số lượng chứng thực (Bản sao/Chữ ký)

Tổng lệ phí thu được (Triệu đồng)




A

1

2

I

Phòng Tư pháp cấp huyện thực hiện







1

Chứng thực bản sao bằng tiếng nước ngoài







2

Chứng thực chữ ký










- Chứng thực chữ ký người dịch










- Chứng thực chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài







II

Cấp xã thực hiện







1

Chứng thực bản sao bằng tiếng Việt







2

Chứng thực chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt









Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)


Ngày … tháng … năm …

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)





GIẢI THÍCH BIỂU MẪU 10b/BTP/HCTP/CT

Số liệu chứng thực trên địa bàn huyện

1. Nội dung

*. Phản ánh kết quả chứng thực theo thẩm quyền của Phòng tư pháp thuộc UBND cấp huyện và tổng hợp kết quả chứng thực của UBND cấp xã trên địa bàn huyện trong kỳ báo cáo.

*. Giải thích thuật ngữ:

- Địa bàn huyện được hiểu là địa bàn huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh.

- “Bản sao bằng tiếng Việt”: là bản sao bằng tiếng Việt do UBND cấp xã thực hiện chứng thực.

- “Bản sao bằng tiếng nước ngoài”: là bản sao bằng tiếng nước ngoài do Phòng Tư pháp thực hiện chứng thực.

- “Chữ ký người dịch”: là chữ ký của người dịch trong văn bản, giấy tờ dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Phòng Tư pháp chứng thực đúng là chữ ký của người dịch.

- “Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài”: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Phòng Tư pháp chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.

- “Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt”: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt đã được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của UBND cấp xã chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột 1: Ghi số lượng bản sao đã chứng thực theo đơn vị tính là “Bản sao” hoặc số lượng chữ ký đã chứng thực theo đơn vị tính là “Chữ ký”.

- Cột 2: Ghi tổng lệ phí thu được theo đơn vị tính “Triệu đồng”.

3. Nguồn số liệu

Từ sổ sách ghi chép ban đầu về việc chứng thực tại Phòng Tư pháp và được tổng hợp từ biểu mẫu 10a/BTP/HCTP/CT của UBND cấp xã.




Biểu số: 10c/BTP/HCTP/CT

Ban hành theo Thông tư số 08/2011/TT-BTP ngày 05/4/2011.

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 17 tháng 4 hàng năm;

BC năm: ngày 17 tháng 10 hàng năm.



SỐ LIỆU CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

( 6 tháng, năm)


Đơn vị báo cáo:

Sở Tư pháp…



Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)






Tên đơn vị hành chính cấp huyện

Số bản sao đã chứng thực ( Bản sao)

Số chữ ký đã chứng thực

( Chữ ký)



Tổng số lệ phí thu được

( Triệu đồng)


Tổng số


Chia ra

Tổng số


Chia ra

Tổng số


Chia ra

Bản sao bằng tiếng Việt

Bản sao bằng tiếng nước ngoài

Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt

Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài

Chữ ký người dịch


Lệ phí chứng thực bản sao bằng tiếng Việt

Lệ phí chứng thực bản sao bằng tiếng nước ngoài

Lệ phí chứng thực chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt

Lệ phí chứng thực Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài

Lệ phí chứng thực Chữ ký người dịch

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH








































1

Huyện…








































2

Quận…








































3

Thị xã…











































…..












































Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)


Ngày tháng năm

GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu)



GIẢI THÍCH BIỂU MẪU 10c/BTP/HCTP/CT

Số liệu chứng thực trên địa bàn tỉnh

1. Nội dung

*. Phản ánh kết quả chứng thực trên địa bàn tỉnh trong kỳ báo cáo.

*. Giải thích thuật ngữ:

- Địa bàn tỉnh được hiểu là địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

- Bản sao bằng tiếng Việt: là bản sao bằng tiếng Việt do UBND cấp xã thực hiện chứng thực;

- Bản sao bằng tiếng nước ngoài: là bản sao bằng tiếng nước ngoài do Phòng Tư pháp thực hiện chứng thực;

- “Chữ ký người dịch”: là chữ ký của người dịch trong văn bản, giấy từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Phòng Tư pháp chứng thực đúng là chữ ký của người dịch.

- “Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài”: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Phòng Tư pháp chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.

- “Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt”: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt đã được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của UBND cấp xã chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột A ghi tổng số trên địa bàn toàn tỉnh và lần lượt các huyện/quận/thị xã/ thành phố thuộc tỉnh.

- Cột 1 = Cột (2+3);

- Cột 4 = Cột (5+6+7);

- Cột 8 = Cột (9+10+11+12+13).

3. Nguồn số liệu

Được tổng hợp từ biểu mẫu 10b/BTP/HCTP/CT của UBND cấp huyện (Phòng Tư pháp).





Biểu số: 10d/BTP/HCTP/CT

Ban hành theo Thông tư số 08/2011/TT-BTP ngày 05/4/2011.

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 07 tháng 4 hàng năm;

BC năm: ngày 07 tháng 10 hàng năm.


SỐ LIỆU CHỨNG THỰC

TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
(6 tháng/ năm)



Đơn vị báo cáo:

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài



Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Ngoại giao










Số lượng chứng thực (Bản sao/Chữ ký)

Tổng số lệ phí thu được (Triệu đồng)

A

1

2

1

Tổng số bản sao đã chứng thực







-

Số bản sao bằng tiếng Việt







-

Số bản sao bằng tiếng nước ngoài







2

Tổng số chữ ký đã chứng thực







-

Số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt







-

Số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài







-

Số chữ ký người dịch











Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)


Ngày tháng năm

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN ĐẠI DIỆN

(Ký tên, đóng dấu)



GIẢI THÍCH BIỂU MẪU 10d/BTP/HCTP/CT

Số liệu chứng thực tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

1. Nội dung

*. Phản ánh kết quả chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài trong kỳ báo cáo (Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện biểu mẫu này báo cáo Bộ Ngoại giao để Bộ Ngoại giao tổng hợp gửi Bộ Tư pháp tổng hợp chung báo cáo Chính phủ theo quy định của pháp luật).

*. Giải thích thuật ngữ:

- Bản sao bằng tiếng Việt: là bản sao bằng tiếng Việt do Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện chứng thực.

- Bản sao bằng tiếng nước ngoài: là bản sao bằng tiếng nước ngoài do Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện chứng thực.

- “Chữ ký người dịch”: là chữ ký của người dịch trong văn bản, giấy tờ dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chứng thực đúng là chữ ký của người dịch.

- “Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài”: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.

- “Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt”: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt đã được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.



2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Dòng 1 Cột A (Tổng số bản sao đã chứng thực) = Dòng 2 Cột A (Số bản sao bằng tiếng Việt) + Dòng 3 Cột A (Số bản sao bằng tiếng nước ngoài).

- Dòng 4 Cột A (Tổng số chữ ký đã chứng thực) = Dòng 5 Cột A (Số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt) + Dòng 6 Cột A (Số chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài) + Dòng 7 Cột A (Số chữ ký người dịch).

- Cột 1 ghi số lượng bản sao đã chứng thực theo đơn vị tính là “ Bản sao” hoặc số lượng chữ ký đã chứng thực theo đơn vị tính là “ Chữ ký”.

- Cột 2 ghi tổng số lệ phí thu được theo đơn vị tính “Triệu đồng”.

3. Nguồn số liệu

Từ sổ sách ghi chép ban đầu về việc chứng thực tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.




Biểu số: 10e/BTP/HCTP/CT

Ban hành theo Thông tư số 08/2011/TT-BTP ngày 05/4/2011.

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 12 tháng 4 hàng năm;

BC năm: ngày 12 tháng 10 hàng năm.



SỐ LIỆU CHỨNG THỰC CỦA CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

(6 tháng, năm)


Đơn vị báo cáo:

Bộ Ngoại giao



Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)





Cơ quan đại diện Việt Nam



Số bản sao đã chứng thực ( Bản sao)

Số chữ ký đã chứng thực

( Chữ ký)



Tổng số lệ phí thu được

( Triệu đồng)


Tổng số


Chia ra

Tổng số


Chia ra

Tổng số


Chia ra

Bản sao bằng tiếng Việt

Bản sao bằng tiếng nước ngoài

Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt

Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài

Chữ ký người dịch


Lệ phí chứng thực bản sao bằng tiếng Việt

Lệ phí chứng thực bản sao bằng tiếng nước ngoài

Lệ phí chứng thực chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt

Lệ phí chứng thực Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài

Lệ phí chứng thực Chữ ký người dịch

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ








































1

Tại nước…








































2

Tại nước…








































3

Tại nước…











































…..












































Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)


Ngày tháng năm

BỘ TRƯỞNG

(Ký tên, đóng dấu))


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU 10e/BTP/HCTP/CT

Số liệu chứng thực của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

1. Nội dung

*. Phản ánh kết quả chứng thực của tất cả các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài trong kỳ báo cáo.

*. Giải thích thuật ngữ:

- Bản sao bằng tiếng Việt: là bản sao bằng tiếng Việt do Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện chứng thực.

- Bản sao bằng tiếng nước ngoài: là bản sao bằng tiếng nước ngoài do Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện chứng thực.

- Chữ ký người dịch: là chữ ký của người dịch trong văn bản, giấy từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chứng thực đúng là chữ ký của người dịch.

- Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng nước ngoài được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.

- Chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt: là chữ ký trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt đã được cán bộ có thẩm quyền chứng thực của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chứng thực đúng là chữ ký của người đã ký vào văn bản, giấy tờ đó.



2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột A ghi tổng số kết quả chứng thực của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và lần lượt tên các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

- Cột 1 = Cột (2+3).

- Cột 4 = Cột (5+6+7).



- Cột 8 = Cột (9+10+11+12+13).

3. Nguồn số liệu

Được tổng hợp từ biểu mẫu 10d/BTP/HCTP/CT của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương