Biểu số 01a/btp/VĐC/xdpl



tải về 322.18 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích322.18 Kb.


Biểu số 01a/BTP/VĐC/XDPL

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau





SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL) DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (HĐND), ỦY BAN NHÂN DÂN (UBND) CẤP XÃ

SOẠN THẢO, BAN HÀNH

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 .năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 .năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn...............................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện......................................

(Phòng Tư pháp)



Đơn vị tính: Văn bản


VBQPPL chủ trì soạn thảo

VBQPPL chủ trì soạn thảo đã được ban hành

Tổng số

Chia theo tên VBQPPL

Tổng số

Chia theo tên VBQPPL

Nghị quyết của HĐND

Quyết định của UBND

Chỉ thị của UBND

Nghị quyết của HĐND

Quyết định của UBND

Chỉ thị của UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)


























* Ghi chú: Tổng số ước tính hai tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):

Cột 1 ………………………………

Cột 5 ……………………………



Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)

Ngày tháng năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)



Biểu số 03a/BTP/KTrVB/TKT

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau




SỐ VĂN BẢN ĐÃ TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)


Đơn vị tính: Văn bản




Số văn bản (VB) đã tự kiểm tra

Số VB phát hiện trái pháp luật

Tình hình xử lý các VB phát hiện trái pháp luật

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

VB QPPL

VB không phải là VBQPPL

VB quy phạm pháp luật

VB không phải là VBQPPL nhưng có chứa QPPL

Đã xử lý

Đang xử lý

Tổng số

Sai về thẩm quyền ban hành và nội dung

Sai về thâm quyền ban hành

Sai về nội dung

Các sai khác




A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Xã……………….







































* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1). Cột 11:…………………………………

(chỉ ước tính phần kết quả xử lý các văn bản phát hiện trái pháp luật)


Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)

Ngày tháng năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)



Biểu số 05a/BTP/KTrVB/RSVB

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau.


SỐ VĂN BẢN QPPL ĐÃ ĐƯỢC RÀ SOÁT

TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)




Đơn vị tính: Văn bản

Số VBQPPL phải được rà soát

Kết quả rà soát VBQPPL

Kết quả xử lý VBQPPL sau rà soát trong kỳ báo cáo

Kết quả xử lý VBQPPL chưa xử lý xong của các kỳ trước

Tổng số

Chia ra

Còn hiệu lực

Hết hiệu lực một phần

Hết hiệu lực toàn bộ

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Đã được rà soát

Chưa được rà soát

Đã xử lý

Chưa xử lý

Đã xử lý

Chưa xử lý

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12




































* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1).


Cột 1:………………………………… Cột 8:………………………………… Cột 11:…………………………………



Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)

Ngày tháng năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)



Biểu số: 09a/BTP/PBGDPL

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau


SỐ TUYÊN TRUYỀN VIÊN PHÁP LUẬT

CẤP XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)



Đơn vị tính: Người


Tổng số

Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

Trong đó số người được bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức pháp luật

Dân tộc

Trình độ chuyên môn

Kinh

Khác

Luật

Khác

Chưa qua đào tạo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)






















*Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):

Cột 1:............................; Cột 7....................................


Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)




Ngày........ tháng........ năm.......

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)




Biểu số: 10a/BTP/PBGDPL

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau



KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (PBGDPL) TẠI ĐỊA BÀN XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)




Phổ biến pháp luật trực tiếp

Thi tìm hiểu PL

Số tài liệu PBGDPL được phát hành miễn phí (Bản)

Số lần phát sóng chương trình PBGDPL trên đài truyền thanh xã (lần)

Số cuộc (Cuộc)

Số lượt người tham dự

(Lượt người)

Số cuộc thi

(Cuộc)

Số lượt người dự thi

(Lượt người)

Tổng số

Chia theo ngôn ngữ thể hiện

Tiếng Việt

Tiếng dân tộc thiểu số

Khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)




























*Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):

Cột 1:........................; Cột 3......................................; Cột 5:..............................; Cột 9......................................





Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)




…….., ngày … tháng … năm ….

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)



Biểu số: 11b/BTP/PBGDPL/HGCS
Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau




TÌNH HÌNH TỔ CHỨC, CÁN BỘ CỦA

TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ TẠI ĐỊA BÀN XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)




Tên Tổ hòa giải

Số thôn, tổ dân phố và tương đương

(Thôn, tổ)



Số tổ hòa giải

(Tổ)


Hòa giải viên (người)

Tổng số

Chia theo giới tính

Chia theo dân tộc

Chia theo trình độ chuyên môn

Số hòa giải viên được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

Nam

Nữ

Kinh

Khác

Chuyên môn Luật

Khác

Chưa qua đào tạo

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng số trên địa bàn xã


































Tổ hòa giải...

-

-




























Tổ hòa giải....

-

-




























...

-

-





























*Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):

Cột 2……………………….Cột 3……………………………Cột 11…………………………………



Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)




Ngày........ tháng........ năm.......

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)




Biểu số: 12b/BTP/PBGDPL/HGCS

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau




KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

CỦA TỔ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

TẠI ĐỊA BÀN XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)


Đơn vị tính: vụ việc

Tên Tổ hòa giải

Tổng số vụ việc tiếp nhận hòa giải




Chia theo phạm vi hòa giải

Chia theo kết quả hòa giải

Tranh chấp phát sinh từ quan hệ dân sự

Tranh chấp phát sinh từ quan hệ hôn nhân và gia đình

Mâu thuẫn, xích mích, tranh chấp khác

Số vụ việc hòa giải thành

Số vụ việc hòa giải không thành

Số vụ việc chưa giải quyết

Số vụ việc đang giải quyết

Tổng số

Chia ra

Tranh chấp phát sinh từ quan hệ dân sự

Tranh chấp phát sinh từ quan hệ hôn nhân và gia đình

Mâu thuẫn, xích mích, tranh chấp khác

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng số trên địa bàn xã


































Tổ hòa giải...


































Tổ hòa giải...


































*Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1): Cột 5:...................


Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)




Ngày........ tháng........ năm.......

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)


Biểu số: 13a/BTP/HCTP/HT/KSKTKH

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 08 tháng 5 hàng năm.

BC năm lần 1: ngày 08 tháng 11 hàng năm.

BC năm chính thức: ngày 20 tháng 01 năm sau.



KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ
KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN
TẠI UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ


Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................



(Phòng Tư pháp)

Đơn vị tính: Trường hợp

SỰ KIỆN HỘ TỊCH


Tổng số

Theo giới tính

Theo thời điểm
đăng ký

Đăng ký lại

Nam

Nữ

Đúng hạn

Quá hạn

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I. KHAI SINH



















II. KHAI TỬ (Chia theo độ tuổi)



















- Dưới 1 tuổi











-

-

-

- Từ 1 tuổi đến dưới 5 tuổi










-

-

-

- Từ 5 tuổi trở lên










-

-

-

III. KẾT HÔN




Số cuộc kết hôn (Cặp)

Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (Tuổi)

Đăng ký lại

Tổng số

Chia ra

Nam

Nữ

Kết hôn
lần đầu

Kết hôn lần thứ hai trở lên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)




















* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1)




Cột 1

Cột 6

I. Khai sinh







II. Khai tử







III. Kết hôn










Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)




Ngày … tháng … năm …

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)



Ghi chú: Tổng số trường hợp đăng ký KS, KT, KH ở Cột 1 không bao gồm số liệu đăng ký lại KS, KT, KH ở Cột 6; Cột 1 = Cột (2+3) = Cột (4+5)

- Những ô đánh dấu ”- ”là không có hiện tượng (số liệu) phát sinh.



Biểu số: 14a/BTP/HCTP/HT/HTK

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC năm chính thức: ngày 20 tháng 01 năm sau.



KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ CÁC
VIỆC HỘ TỊCH KHÁC TẠI


ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................



(Phòng Tư pháp)



Đơn vị tính: Trường hợp

SỰ KIỆN HỘ TỊCH

Tổng số

A

(1)

I. Thay đổi, cải chính, điều chỉnh, bổ sung hộ tịch




1. Thay đổi hộ tịch




2. Cải chính hộ tịch




3. Điều chỉnh hộ tịch




4. Bổ sung hộ tịch




II. Nhận cha, mẹ, con




  1. Cha, mẹ nhận con




  1. Con chưa thành niên nhận cha, mẹ




  1. Con đã thành niên nhận cha, mẹ




III. Giám hộ




  1. Đăng ký giám hộ




  1. Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ




IV.Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác




  1. Xác định cha, mẹ, con




  1. Ly hôn




  1. Thay đổi quốc tịch




  1. Hủy việc kết hôn trái pháp luật




  1. Chấm dứt việc nuôi con nuôi




V. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Nam

Nữ

  1. Để kết hôn với công dân Việt Nam trong nước







  1. Để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam







  1. Để kết hôn với người nước ngoài ở cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài







  1. Sử dụng vào mục đích khác








Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)




Ngày........ tháng........ năm.......

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)

Biểu số: 17a/BTP/HTQTCT/CT

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau





KẾT QUẢ CHỨNG THỰC TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn..............................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện ......................................



(Phòng Tư pháp)


Đơn vị tính: Số việc: Việc

Lệ phí: Nghìn đồng





Tổng số

Bản sao

Chữ ký trong giấy tờ, văn bản


Hợp đồng, giao dịch liên quan quyền sử dụng đất, sở hữu nhà

Di chúc

Văn bản từ chối nhận di sản


Số việc

Lệ phí

Số bản

Lệ phí

Số việc

Lệ phí

Số việc

Lệ phí

Số việc

Lệ phí

Số việc

Lệ phí

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Thực hiện





































Ước tính









































Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)


Ngày … tháng … năm …

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Phương phát tính và cách ghi biểu: Cột 1 = Cột (5 + 7 + 9 + 11); Cột 2 = Cột (6 + 8 + 10 + 12);


Biểu số: 22a/BTP/CN-TN

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau




KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ

NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC TẠI UBND CẤP XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn................................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện .......................................

(Phòng Tư pháp)



Đơn vị tính: Người

Tổng số

Chia theo độ tuổi của trẻ em được nhận làm con nuôi

Chia theo tình trạng sức khỏe của trẻ em được nhận làm con nuôi

Chia theo nơi cư trú của trẻ em trước khi được nhận làm con nuôi

Dưới 01 tuổi

Từ 01 đến dưới 5 tuổi

Từ 05 tuổi đến dưới 10 tuổi

Từ 10 tuổi trở lên

Bình thường

Trẻ em có
nhu cầu đặc biệt

Cơ sở
nuôi dưỡng

Gia đình

Nơi khác

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)











































* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):



Cột 1:..................................


Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ, tên)





…….., ngày … tháng … năm ….

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)




Biểu số: 27a/BTP/BTNN

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo:

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hằng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hằng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau




TÌNH HÌNH YÊU CẦU BỒI THƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG

TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

Năm 2014

(Từ ngày 01.thán 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 năm 2014)

Đơn vị báo cáo:

UBND xã, thị trấn...............................



Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện ......................................



(Phòng Tư pháp)



I. TÌNH HÌNH YÊU CẦU BỒI THƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH


Số lượng đơn yêu cầu bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường (Đơn)

Số vụ việc đã thụ lý

(Vụ việc)

Kết quả giải quyết

Tổng số

Chia ra

Số vụ có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực (Vụ việc)

Số vụ đang giải quyết dở dang (Vụ việc)

Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật (Nghìn đồng)

Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại

(Nghìn đồng)


Thực hiện trách nhiệm hoàn trả theo Quyết định hoàn trả có hiệu lực

Trong kỳ báo cáo

Kỳ trước chuyển sang

Tổng số

Quyết định giải quyết bồi thường của cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Bản án, quyết định dân sự về bồi thường nhà nước

Số người thi hành công vụ có trách nhiệm hoàn trả (Người)

Số tiền đã hoàn trả (Nghìn đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)





































Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm đợt 1) của mục I:

Cột 5…………………….; Cột 10…………………….


II. TÌNH HÌNH CHI TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THEO BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN CÓ TUYÊN BỒI THƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH


Số thụ lý

Kết quả giải quyết


Số vụ việc có yêu cầu chi trả tiền bồi thường theo bản án, quyết định của Toà án có tuyên bồi thường (Vụ việc)


Số tiền bồi thường trong bản án, quyết định của Toà án (Nghìn đồng)

Số vụ việc đã giải quyết xong (Vụ việc)

Số vụ đang giải quyết dở dang (Vụ việc)



Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại (Nghìn đồng)


Thực hiện trách nhiệm hoàn trả theo Quyết định hoàn trả đã có hiệu lực

Tổng số

Trong kỳ báo cáo

Kỳ trước chuyển sang

Tổng số

Trong kỳ báo cáo

Kỳ trước chuyển sang

Số người thi hành công vụ có trách nhiệm hoàn trả (Người)

Số tiền đã hoàn trả (Nghìn đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)


































* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm đợt 1) của mục II:

Cột 7…………………….; Cột 9…………………….



Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ, tên)




Ngày........ tháng........ năm.......

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)







Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương