Biểu mẫu 2 Đhqghn trưỜng đẠi học công nghệ thông báo công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp chương trình đào tạo chuẩn ngành Cơ học kỹ thuật



tải về 258.87 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu11.07.2016
Kích258.87 Kb.
  1   2   3
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Biểu mẫu 2 - ĐHQGHN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp
chương trình đào tạo chuẩn ngành Cơ học kỹ thuật


1. Đối tượng tuyển sinh: theo quy định của Đại học Quốc gia Hà nội.

2. Mục tiêu đào tạo

I. Về kiến thức : Người hoàn thành chương trình đào tạo đại học ngành Cơ học kỹ thuật để trở thành kỹ sư Cơ học kỹ thuật phải có được:

I.1.Kiến thức chung: Khả năng áp dụng kiến thức cơ bản của triết học, chính trị, kinh tế, xã hội và nhân văn, để thích ứng với môi trường hoạt động chuyên môn, hoạt động xã hội.

II.2. Kiến thức chuyên môn: vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc các chuyên ngành Cơ điện tử, Công nghệ Vũ trụ, Công nghệ Kỹ thuật Biển, Thủy khí Công nghiệp và Môi trường (Cơ học Kỹ thuật):

  • Khả năng áp dụng kiến thức toán học, vật lý học, và tin học để mô tả, tính toán mô phỏng, tính toán thiết kế, xây dựng qui trình công nghệ,… cho các hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật thuộc ngành Cơ học kỹ thuật

  • Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở của ngành Cơ học Kỹ thuật để nghiên cứu và phân tích các hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật

  • Khả năng áp dụng kiến thức chuyên ngành của ngành Cơ học Kỹ thuật kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế và đánh giá các giải pháp hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật

  • Thành thạo tin học, nhất là tin học chuyên ngành

  • Khả năng ứng dụng và phát triển chuyên môn Cơ học kỹ thuật và các lĩnh vực liên quan

II. Về kỹ năng

    • Ứng dụng được các phương pháp hiện đại của Cơ học kỹ thuật trong tính toán, thiết kế, chế tạo, khai thác sử dụng, quản lý vận hành hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật, khai thác tài nguyên

    • Sử dụng thành thạo các phương pháp mới của công nghệ thông tin liên quan với ngành Cơ học kỹ thuật

    • Lập luận, phân tích và giải quyết vấn đề kỹ thuật, khoa học thuộc ngành đào tạo

    • Thử nghiệm, nghiên cứu và khám phá tri thức

    • Nhận biết được vấn đề và hình thành ý tưởng giải pháp kỹ thuật, tham gia xây dựng và quản lý dự án

    • Nhận biết được mối quan hệ giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường.

    • Tư duy khoa học và hệ thống

    • Làm việc theo nhóm (đa ngành), trong môi trường quốc tế

    • Giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống, sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại.

  • Sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, có kỹ năng nghe/nói/đọc/viết tiếng Anh, tương đương chuẩn IELTS 4.5..

III. Về thái độ

    • Lập trường chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, hiểu biết về giá trị đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

    • Ý thức, năng lực học tập nâng cao trình độ chuyên môn, cập nhật kiến thức đáp ứng yêu cầu phát triển

    • Ý thức rèn luyện kỹ năng làm việc trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế

    • Nhận thức về các vấn đề xã hội một cách khoa học;

  • Quan tâm đến sự phát triển đơn vị

IV. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

    • Vị trí công tác: Kỹ sư Cơ học kỹ thuật đủ khả năng thực hiện và hoàn thành tốt vai trò của cán bộ kỹ thuật, tư vấn, quản lý, giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực Cơ học kỹ thuật

    • Nơi làm việc:

  • Các cơ quan quản lý, các doanh nghiệp, xí nghiệp có liên quan đến các lĩnh vực Cơ điện tử, Công nghệ vũ trụ, Cơ học kỹ thuật biển, Thủy khí công nghiệp và môi trường, …

  • Các viện, các trung tâm nghiên cứu, các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến Cơ học kỹ thuật

  • Các cơ sở giáo dục đào tạo: các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp,…liên quan đến Cơ học kỹ thuật

  • Tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong lĩnh vực được đào tạo.

V. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường:

Các kỹ sư Cơ học kỹ thuật có khả năng và trình độ để có thể học tập nâng cao trình độ chuyên môn bậc sau đại học ở các cơ sở giáo dục đào tạo trong và ngoài nước theo các lĩnh vực gắn liền với ngành được đào tạo: Cơ học, Công nghệ kỹ thuật biển, Thủy khí công nghiệp và môi trường, Cơ điện tử, Công nghệ vũ trụ,…



3. Nội dung chương trình đào tạo


STT

Mã Môn học

Môn học

Giảng viên môn học

Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu




Khối kiến thức chung

Theo quy định chung của Đại học quốc gia Hà nội




Khối kiến thức khoa học xã hội và nhân văn

Theo quy định chung của Đại học quốc gia Hà nội




Khối kiến thức cơ bản

Theo quy định chung của Đại học quốc gia Hà nội

I

Khối kiến thức cơ sở của ngành

 

1

EMA2001

Phương trình vi phân và đạo hàm riêng

1. GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm

2. TS. Nguyễn Thị Việt Liên

3. TS. Trần Dương Trí


Học liệu bắt buộc:
1. Nguyễn Thế Hoàn, Phạm Phu; Cơ sở phương trình vi phân và lý thuyết ổn định; Nhà xuất bản Giáo dục; Hà nội, 2007;
2. Nguyễn Mạnh Hùng; Phương trình đạo hàm riêng; Phần 1; Nhà xuất bản Đại học Sư phạm; 2006, 2007.
3. Phan Huy Thiện. Phương trình Toán Lý. Nhà xuất bản Giáo dục; 2007;

Học liệu tham khảo:
1.Nguyễn Thế Hoàn, Trần Văn Nhung; Bài tập phương trình vi phân; Nhà xuất bản Giáo dục; 2005;
2. Cấn Văn Tuất. Phương trình vi phân và phương trình tích phân; Nhà xuất bản Đại học Sư phạm; Hà nội, 2005;
3. Nguyễn Thừa Hợp; Giáo trình phương trình đạo hàm riêng; Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội; 2006.

2

EMA2002

Cơ học lý thuyết 1

1. GS.TSKH. Nguyễn Cao Mệnh

2. GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm

3. TS. Đào Như Mai


Học liệu bắt buộc:

1. Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang


Cơ học. Tập I : Tĩnh học và Động học NXB Giáo dục 1999
2. Nguyễn Văn Khang Cơ sở Cơ học kỹ thuật. Tập I: Tĩnh học và động học

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội 2005


3. Đào Huy Bích, Phạm Huyễn, Cơ học lý thuyết
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội 1999.

Học liệu tham khảo:

1. Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Đình, Đỗ Sanh. chủ biên: Đỗ Sanh.


Bài tập Cơ học, phần Tĩnh học và Động học. NXB Giáo dục, Hà Nội 2003 (Tái bản lần 7)

2. Nguyễn Trọng, Tống Danh Đạo, Lê Thị Hoàng Yến. Cơ học cơ sở.


Tập 1: Phần tĩnh học, động học. NXB Khoa học và Kỹ thuật 1997

3

EMA2003

Cơ học lý thuyết 2

1. GS.TSKH. Nguyễn Cao Mệnh

2. GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm

3. TS. Đào Như Mai


Học liệu bắt buộc: (Tối thiểu là 3 học liệu bắt buộc)

1. Đỗ Sanh. Cơ học- Tập II: Động lực học. NXB Giáo dục, Hà Nội, 2003 ( Tái bản lần thứ 7)

2. Nguyễn Văn Khang. Cơ sở Cơ học kỹ thuật. Tập2: Động lực học. Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.

3. Đào Huy Bích, Phạm Huyễn Cơ học lý thuyết NXB Đại học Quốc gia Hà Nội 1999.

4. Nguyễn Văn Khang Dao động kỹ thuật . NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 2001.
Học liệu tham khảo:

1. Lê Doãn Hồng, Đỗ Sanh. chủ biên: Đỗ Sanh Bài tập Cơ học, phần Động lực học. NXB Giáo dục, Hà Nội 2003 (Tài bản lần 7)

2. Nguyễn Trọng, Tống Danh Đạo, Lê Thị Hoàng Yến. Cơ học cơ sở. Tập2: Phần Động lực học. NXB Khoa học và Kỹ thuật 1997.

3. McLean and Nelson. Theory and problems of Engineering Mechanics. Schaum’s outline series. McGraw-Hill, 1980.

4. Nguyễn Văn Khang và các tác giả khác Bài tập Dao động kỹ thuật. NXB Khoa học và Kỹ thuật , 2006


4

EMA2004

Cơ học môi trường liên tục

1. GS.TSKH. Nguyễn Văn Điệp

2. GS.TSKH. Dương Ngọc Hải

3. TS. Nguyễn Hồng Phan


Học liệu bắt buộc:

1. Đào Huy Bích, Nguyễn Đăng Bích. Cơ học môi trường liên tục. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003. (Thư viện quốc gia, nhà trường).


2. Sedov L.I. Cơ học môi trường liên tục. Tập 1. NXB ĐH và THCN, 1977. (Thư viện quốc gia, nhà trường).
3. Sedov L.I. Cơ học môi trường liên tục. Tập 2. NXB ĐH và THCN, 1977. (Thư viện quốc gia, nhà trường).

4. Phan Nguyên Di. Cơ học Môi trường liên tục. Các phương trình cơ bản và ứng dụng. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2002. (Thư viện QG, nhà trường).




Học liệu tham khảo:

1. Mase G.E. Theory and problems of continuum mechanics. New York, 1970. (Thư viện quốc gia, nhà trường).

2. Ilyushin A.A. Mechnics of continua. Moscow, 1978.


5

INT2013

Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

1. TS. Nguyễn Thị Việt Liên

2. TS. Nguyễn Tuệ



Học liệu bắt buộc:

1. Nguyễn Tuệ, 2003, Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu, Khoa Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.

2. Nguyễn Thế Thận, Trần Công Yên, 2000, Tổ chức hệ thống thông tin địa lý GIS - Phần mềm MapInfo 4.0, Nhà xuất bản Xây dựng
Học liệu tham khảo:

1. Database Design and Implementation with SQL Server 2000.

2. Aptech Limited, 2004, Concepts of RDBMS and SQL Server 2000, Aptech Worldwide.

3. Ban Khoa học Kỹ thuật, Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước, 1977, Tập lưới chiếu bản đồ4. ESRI, 1990, Understading GIS - The ARC/INFO Method, Esri5. Melita Kennedy and Steve Kopp, 2000, Understanding Map Projections – GIS by ESRI, ArcGIS, Esri6. ESRI, 2002, Using ArcGIS Spatial Analyst, ArcGIS, Esri



6

EMA2005

Kỹ thuật điện và điện tử

1. PGS.TS. Vương Đạo Vy

2. ThS. Vương Thị Diệu Hương



Học liệu bắt buộc:

1. Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh, Kỹ thuật điện, NXB- KH&KT, Hà Nội - 2004 (có tại Thư viện Đại học Quốc gia Hà Nội, 144. Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội).

2. Ngọc Tuấn: Điện và điện cơ, NXB ĐHQG HCM – 2003 (Có tại Tủ sách, Khoa VLKT-CNNN, Trường ĐHCN, ĐHQGHN, G6, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội).

3. Stan Gibilisco, Teach yourself electricity and electronics , third edition, 2002.

4. Stephen D. Senturia, Bruce D. Wedlock, Electronic circuits and applications, Massachusetts Institute of technology, 1975

Học liệu tham khảo:

1. John Hiley, Keith C. Brown, … Electrical and electronic technology, mazon.co.uk/amazon.co.uk/

2. Nguyễn Thúy Vân. Kỹ thuật số. NXB KH &KT, 1999.
3. J.L. Kerley, Introduction for power systems, Massachusette Institute of technology department of Electrical Engineering and computer science, 2003.

4. Robert H Bishop. The Mechatronics Handbook. CRC PRESS, New York, USA, 2002.



7

EMA2006

Ngôn ngữ lập trình

1. TS. Trần Dương Trí

2. TS. Đặng Thế Ba

3. PGS.TS. Hoàng Văn Lai


Học liệu bắt buộc:

1. Đặng Hữu Chung, Ngôn ngữ lập trình FORTRAN 90/95, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia, 2004.

2. Brian D Hahn, Fortran 90 for Scientists and Engineers, University of Cape Town, 1994
Học liệu tham khảo:

1. Digital Fortran Language Reference Manual 1997.

4. Fortran Powerstation Manuals, Microsft Corporation, 1994-20055. IBM (1996), XL Fortran for AIX Language Reference.


8

EMA2007

Cơ học vật rắn biến dạng

1. PGS.TS. Ngô Hương Nhu

2. TSKH. Phạm Đức Chính

3. TS. Đào Như Mai


Học liệu:

1. Đào Huy Bích. Lý thuyết đàn hồi. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000.

2. Đào Huy Bích., Nguyễn Đăng Bích . Cơ học môI trường liên tục
Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.

3. Đào Huy Bích. Lý thuyết dẻo và các ứng dụng. Nhà xuất bản Xây dựng, 2004.



9

EMA2008

Cơ học chất lỏng

1. GS.TSKH. Ngô Huy Cẩn

2. TS. Nguyễn Thế Đức

3. TS. Hà Ngọc Hiến


Học liệu:

1. Kosin N.E, Kiben I.A., Roze N.V. Cơ học chất lỏng ký thuyết (bản dịch).

Phần 1. Dịch giả Nguyễn Đông

Phần 2. Dịch giả Phạm Hữu Vĩnh

Phần 3. Dịch giả Bùi Hữu Dẫn và Phạm Hữu Vĩnh

Bản dịch nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.

Phần 1 năm 1973,

Phần 2 năm 1974,

Phần 3 năm 1975.

2. Trần Văn Trản. Khí động lực học cơ bản. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.

3. G.Z. Gershumi, E.M. Zhukhovitskii. Convective stability of incompressible fluids. Israel Program for Scientìic Tránlation Jerusalem 1976.


10

EMA2009

Kỹ thuật hiển thị máy tính và GIS

1. TS. Đinh Văn Mạnh

2. TS. Nguyễn Thị Việt Liên



Học liệu:

1. Hoàng Kiếm và nnk, 1999, Cơ sở đồ họa máy tính, Nhà xuất bản Giáo dục.

2. Golden Softwave, Inc, Hướng dẫn sử dụng Surfer version 6.04, 1997


11

EMA2010

Kỹ thuật mô hình - mô phỏng

1. TS. Đinh Văn Mạnh

2. ThS. Lê Xuân Huy

3. TS. Nguyễn Đình Kiên


Học liệu:

1. Elg F. and G. Wilstrand: Simulation and modeling, (www.iav.ikp.liu.se/staff/greger/Courses/simulation).

2. Krus, P.: Basic Numerical Integration Methods for simulation, Linkửping University, Thuỵ Điển, 2003 (www.liu.se).

3. Krus, P.: Modelling and Simulation of Heterogenous Engineering Systems, Linkửping University, Thuỵ Điển, 2003 (www.liu.se).

4. Al-Dabass D., D. Evans and S. Sivayoganathan: Intelligent system modelling and simualation using hybrid recurrent networks, (http://ducati.doc.ntu.ac.uk).

5. Nguyễn Tiến Khiêm: Cơ sở Động lực học công trình, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.

6. Nguyễn Tất Đắc: Mô hình toán cho dòng chảy và chất lượng nước trên hệ thống kênh sông, Nhà xuất bản Nông nghiệp, 2005.

7. Đỗ Trần Thắng: Phát triển phần mềm SACR với mô đun tính toán mô phỏng và điều khiển rô bốt chuỗi 5 bậc tự do (đề tài cấp Viện Cơ học), 2005.

8. Bùi Huy Hoàng: Nghiên cứu xây dựng mô hình mô phỏng số cơ hệ toa xe - giá chuyển hướng (đề tài cấp Viện Cơ học), 2005.

9. Đinh Văn Mạnh: Hoàn thiện mô hình 2 chiều mô phỏng quá trình thủy động lực vùng cửa sông bãi triều (đề tài cấp Viện Cơ học), 2005.

10. Quick start MATFOR in Fortran, Ancad Incorparated, 2004, (www.ancad.com).

11. Đinh Văn Mạnh: Hướng dẫn sử dụng OST, Viện Cơ học, 2001.

12. Đặng Hữu Chung: Lập trình với ngôn ngữ FORTRAN 90/95, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.


12

EMA2011

Các phương pháp tính trong cơ học

1. PGS.TS. Hoàng Văn Lai

2. TS. Đặng Thế Ba

3. TS. Trần Dương Trí


Học liệu bắt buộc:

1. Phạm Kỳ Anh, Giải tích số, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 1996


2. Tạ Văn Đĩnh, Phương pháp tính (dùng cho các trường đại học kĩ thuật).
NXB Giáo dục, 2004.

3. Đinh Văn Phong, Phương pháp số trong cơ học, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2006.




Học liệu tham khảo:

1. Lê Trọng Vinh, Giải tích số, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000


2. Đặng Quốc Lương, Phương pháp tính trong kỹ thuật, NXB Xây dựng, 2001.

3. Cung J.A., Holly F.M. Verwey A., Practical Aspects of Computational River Hydraulics. Pitman Advanced Publishing Program., 1980.

4. J. D. Hoffman, Numerical Methods for Engineers and Scientists, McGraw-Hill, 1992.

5. Lenka Cizkova, Pavel Cizek, Numerical Linear Algebra,

http://www.quanterlet.com/mdstat/scripts/csa/html/note35.html
6. J.R.Shewchuk, An Introduction to the Conjugate Gradient Method Without the Agonizing Pain, School of Computer Science, Carnegie Mellon University, 1994.


13

EMA2012

Sức bền vật liệu và cơ học kết cấu

1. TS. Đào Như Mai

2. TSKH. Phạm Đức Chính

3. PGS.TS. Nguyễn Việt Cường

4. TS. Nguyễn Đình Kiên



Học liệu bắt buộc:

1. Lê Ngọc Hồng (2002), Sức bền vật liệu,Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

2. Ghali A., Neville A. M. (1995), Structural Analysis – A Unified Classical and Matrix Approach, Third edition, Chapman & Hall.
3. Mirôliubốp I. N. và các cộng sự (1988), Bài tập sức bền vật liệu, người dịch Vũ Đình Lai, Nguyễn văn Nhậm, Nhà xuất bản Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội, Nhà xuất bản Mir, Maxcơva

Học liệu tham khảo:

1. Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng (2001), Cơ học ứng dụng, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội.

2. Đặng Viết Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai (2002), Sức bền vật liệu, Tập 1 và 2, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.
3. Phan Văn Khôi. Cơ học kết cấu. Giáo trình của Trung tâm Hợp tác, Đào tạo và Bồi dưỡng Cơ học, Viện Cơ học


14

ELT2012

Lý thuyết mạch

1. ThS. Đinh Công Huân

2. ThS. Vũ Minh Hùng



Học liệu:

1. Nguyễn Bình Thành - Nguyễn Trần Quân - Phạm Khắc Chương. Cơ sở lý thuyết mạch, NXB Đại học và Trung học Chuyên nghiệp.



15

EMA2013

Lý thuyết điều khiển tự động

1. TS. Phạm Mạnh Thắng

2. ThS. Vũ Minh Hùng



Học liệu bắt buộc:

1. Nguyễn Doãn Phước. Lý thuyết điều khiển tuyến tính, NXB KH&KT, 2004.

2. Phạm Công Ngô. Lý thuyết điều khiển hiện đại : Hệ tuyến tính, NXB KH&KT, 2004.
Học liệu tham khảo:

1. Katsuhico. Modern Control Engineering, Prentice-Hall International. NV612/A

2. Stanley M. Shinners. Modern Control System Theory and Design. John Wiley & Sons Inc.

3. Ching-Fang Lin, Avanced Control System Design.2001



16

EMA2014

Thủy lực

1. TS. Hà Ngọc Hiến

2. TS. Nguyễn Hồng Phan

3. TS. Bùi Đình Trí


Học liệu bắt buộc:

1. E. John Finnemore, Joseph B. Franzini, Fluid Mechanics with Engineering Applications, MacGraw-Hill, 2002 (có tại thư viện Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Hà Nội).2. Vũ Duy Quang, Thuỷ khí động lực ứng dụng, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội - 2006 (có tại thư viện Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Hà Nội).



Học liệu tham khảo:

1. T.C. Papanastasiou, G.C. Georgiou và A.N. Alexandrou, Viscous Fluid Flow, CRC Press, 2000 (có tại Viện Cơ học).

2. Ron Darby, Chemical Engineering Fluid Mechanics, Marcel Dekker Inc., 2001 (có tại Viện Cơ học).

3. Hoàng Đình Dũng, Hoàng Văn Tần, Vũ Hữu Hải, Nguyễn Thượng Bằng, Máy thuỷ lực: tua bin nước và máy bơm, Nhà xuất bản Xây dựng, 2001 (có bán ở các hiệu sách).

4. James A. Liggett, Fluid Mechanics, MacGraw-Hill, 1994 (có tại Thư viện Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Hà Nội).


17

EMA2015

Phương pháp thực nghiệm trong cơ học

1. GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm

2. PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng

3. TS. Bùi Đình Trí


Học liệu bắt buộc:

1. Beckwith T.G. and Buck N.L. Mechanical Measurements. Addison-Wesley Publishing Company, Inc., 1961.

2. Nguyễn Văn Vượng, Nguyễn Văn Thái. Cơ sở phương pháp đo kiểm tra trong kỹ thuật, NXB KHKT, Hà Nội, 2001.
3. Phạm Quang Hàn. Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý, tập 1,2. NXB Giáo dục, Hà Nội, 1996.


Học liệu tham khảo:

1. Bendat J.S. and Piersol A.G. Random data : Analysis and measurements Procedures, Wiley-Interscience, NY, 1971. Bản dịch tiếng Nga, Thư viện Cơ học.

2. Sedôv L.U. Lý thuyết đồng dạng thứ nguyên. Bản dịch tiếng Việt. Thư viện Cơ học.


18

MAT2078

Xác suất thống kê ứng dụng

1. GS.TSKH. Nguyễn Cao Mệnh

2. TS. Trần Dương Trí



Học liệu bắt buộc:

1. Đặng Hùng Thắng Mở đầu về lý thuyết xác suất và các ứng dụng. NXB Giáo dục 19972.

2. Đặng Hùng Thắng Thống kê và ứng dụng. NXB Giáo dục 19993.

3. Nguyễn Duy Tiến, Vũ Việt Yên. Lý thuyết xác suất NXB Giáo dục 19994.

4. Nguyễn Chí Bảo Xác suất thống kê (T.1) NXB GTVT- 19975. 5. 5. Trần Văn Thành Xác suất thống kê (T.2) NXB GTVT- 19976.

6. Tống Đình Quỳ Giáo trình xác suất thống kê. NXB Giáo dục 1999.


Học liệu tham khảo::

1. Đặng Hùng Thắng Bài tập xác suất. NXB Giáo dục, Hà Nội 1998

2. Tống Đình Quỳ Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê. NXB Giáo dục 2000.


19

EMA2016

Vẽ kỹ thuật và tự động hóa thiết kế (CAD/CAM)

1. ThS. Phạm Văn Bạch Ngọc

2. ThS. Lê Xuân Huy



Học liệu:

1. Nguyễn Đức Huệ, Nguyễn Văn Nhiên, Đào Quốc Sủng, Nguyễn Văn Tiến, Bài giảng Vẽ kỹ thuật, Trường đại học Bách Khoa Hà Nội, năm 2001.


2. Trần Hữu Quế, Vẽ kỹ thuật Cơ khí tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục, năm 2006.
3. Nguyễn Văn Hiến. Sử dụng Autocad 2000 lập bản vẽ thiết kế. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật 2000.
4. Nguyễn Hữu Lộc. Sử dụng Autocad 2004 tập 1. Nhà xuất bản tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh.
5. MasterCam Mill/design Tutorial @2002 CNC software, INC

20

EMA2017

Nhiệt kỹ thuật

1. TS. Nguyễn Hồng Phan

2. TS. Trần Thu Hà



Học liệu:
1. Bùi Hải, Trần Thế Sơn. Kỹ thuật nhiệt Nhà xuất bản KH&KT 1998.
2. Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú. Cơ sở kỹ thuật nhiệt. NXB ĐH&GDCN 1990.
3. Bùi Hải. Bài tập kỹ thuật nhiệt. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật. 2004

II

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

Chuyên ngành Thủy khí công nghiệp và môi trường

 

 

Các môn học bắt buộc

 

21

EMA3069

Động lực học sông

1. TS. Trần Thu Hà

2. TS. Hà Ngọc Hiến

3. PGS.TS. Hoàng Văn Lai


Học liệu:
1. Nguyễn Thị Nga, Trần Thục. “Động lực học sông”. Nhà xuất bản đại học quốc gia Hà nội 2003. 533tr.
2. Ven Techow, David R. Maidment, Lary W. Mays “ Thủy văn ứng dụng”. Nhà xuất bản bộ giáo dục. 1994

22

EMA3070

Động lực học và môi trường không khí

1. GS.TSKH. Dương Ngọc Hải

2. TS. Nguyễn Thế Đức



Học liệu bắt buộc:
1. Dương Ngọc Hải. Một số vấn đề cơ sở tính toán ô nhiễm môi trường không khí và nước. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2003. (Thư viện quốc gia, nhà trường).
2. Hanna S.R., Briggs G.A., Hosker R.P. Handbook on Atmospheric Diffusion. US DOE, Virginia, USA, 1982. (Thư viện quốc gia, nhà trường,sao lại).
3. Garrat J.G. The Atmospheric Boundary Layer. Cambridge Univ. Press, Cambridge, 1992.

Học liệu tham khảo:
1. Schnoor J.L. Environmental Modeling, Fate and Transport of Pollutant in Water, Air and Soil. John Willey & Sons Inc., New York, 1996.
2. Holper P. Atmosphere, Weather, Climate and Pollution. Cambridge Univ. Press, Cambridge, 1984.
3. Businger J.A. Equation and Concepts. In: Atmospheric Turbulence and Air Pollution Modelling. Eds. F.T.M. Nieuwstadt & H. van Dop, Rieled, Dordrecht, 1982.
4. Physik W.L. Review: Mesoscale Modelling in Complex Terrain. J. Earth Science Review, 1985, pp.199-235.

23

EMA3036

Máy thủy khí

1. TS. Bùi Đình Trí

2. PGS.TS. Ngô Sỹ Lộc

3. TS. Nguyễn Hồng Phan


Học liệu bắt buộc:
1. Lê Danh Liên và Ngô Sỹ Lộc. Truyền động thuỷ lực thể tích, Tập I & II, 1977. (Thư viện Viện Cơ học và ĐHBK Hà nội)
2. Nguyễn Văn Tràng. Máy Thuỷ lực thể tích, 1977. (Thư viện Viện Cơ học và ĐHBK Hà nội)
3. E,John Finnemore;Joseph B Franzini:“Fluid Mechanics with Enginering Applications”, tenth edition, 2002 (Thư viện KHKT TW & Viện Cơ học)

Học liệu tham khảo:
1.Rudi Lang. Basic Principles and Concepts of Fluid Power Technology. Vol. I, 1991. (Thư viện KHKT TW)
2. Lambeck R.P. Hydraulic Pumps and Motors, 1983 (Thư viện KHKT TW)

24

EMA3012

Cơ học chất lỏng thực nghiệm

1. TS. Bùi Đình Trí

2. TS. Nguyễn Hồng Phan



Học liệu bắt buộc:

1. E,John Finnemore;Joseph B Franzini:“Fluid Mechanics with Enginering Applications”, tenth edition, 2002 (Thư viện KHKT TW & Viện Cơ học)


Học liệu tham khảo:

1. J.P.Holman. “Experimental methods for Eng." Mc.Graw Hill (1994) (Thư viện Viện Cơ học)

2. Tham khảo các thiết bị đo trên Internet: www.mccrometer.com


: coltech -> sites -> default -> files
files -> ĐẠi học quốc gia hà NỘi cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học công nghệ Độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học công nghệ Độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> I- nhậN ĐỊnh tình hình miền bắC
files -> Phương hướng, nhiệm vụ và mục tiêu chủ yếu của Kế hoạch 5 năm 1976-1980
files -> Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI đảng Cộng sản Việt Nam
files -> Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2011 2020 Ngày 4/3/2011. Cập nhật lúc 16
files -> Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2001 2010 Ngày 12/7/2003. Cập nhật lúc 15
files -> Biểu mẫu 2 Đhqghn trưỜng đẠi học công nghệ thông báo công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp chương trình đào tạo chuẩn ngành Khoa học máy tính


  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương