BIỂu mẫU 1 (Kèm theo Công văn số 125/cctthc ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ) stt



tải về 150.77 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích150.77 Kb.
BIỂU MẪU 1

(Kèm theo Công văn số 125/CCTTHC ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ)


STT

Yêu cầu, câu hỏi

Các lựa chọn, nội dung cần điền, trả lời



Số hồ sơ






Tên Cơ quan thống kê

Cục Thú y



Tên thủ tục hành chính (TTHC)

Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở do Trung ương quản lý



Lĩnh vực thống kê

Nông nghiệp



Trình tự thực hiện

1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu lập cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; cơ sở sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (sau đây gọi chung là cơ sở) phải đăng ký thẩm định điều kiện vệ sinh thú y với cơ quan thú y có thẩm quyền theo quy định tại Điều 43 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP.

2. Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan thú y phải tiến hành khảo sát điều kiện vệ sinh thú y đối với địa điểm lập cơ sở, đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan và trả lời bằng văn bản:

a) Nếu đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thú y, cơ quan thú y có thẩm quyền gửi văn bản cho chủ cơ sở và cấp có thẩm quyền là căn cứ để cấp có thẩm quyền cho phép thành lập và đầu tư xây dựng cơ sở;

b) Nếu không đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thú y, chủ cơ sở thực hiện sửa chữa, khắc phục những nội dung chưa đạt yêu cầu và đề nghị kiểm tra lại.





Cách thức thực hiện

- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính.

- Trả lời kết quả qua hệ thống bưu chính





Hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ:

- Công văn đề nghị khảo sát địa điểm lập cơ sở;

- Dự án hoặc kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở, thiết kế kỹ thuật;

- Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở.

b) số bộ hồ sơ: 01




Thời hạn giải quyết

Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.



Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Thú y

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

c) Cơ quan thực hiện: Cục Thú y.

Cục Thú y có trách nhiệm điều kiện vệ sinh thú y đối với:

- Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung do trung ương quản lý, cơ sở sản xuất giống quốc gia;

- Thức ăn chăn nuôi, nước dùng cho động vật, nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi; trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển dùng trong chăn nuôi; chất thải động vật tại các cơ sở chăn nuôi tập trung do Trung ương quản lý;

- Khu cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất, nhập khẩu;

-Cơ sở giết mổ, sơ chế, bảo quản động vật, sản phẩm động vật trên cạn có tham gia xuất khẩu; cơ sở sơ chế, bảo quản động vật, sản phẩm động vật theo phân công của Bộ NN&PTNT;

- Cơ sở sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y;

- Cơ sở kinh doanh vi sinh vật dùng trong thú y.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): không




Đối tượng thực hiện TTHC

Cá nhân



Tổ chức





TTHC này có yêu cầu phải hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai không?





Nếu có, nêu rõ tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (trong ô dưới đây) và đính kèm mẫu đơn, mẫu tờ khai.

Nêu rõ tên, số, ký hiệu văn bản ban hành mẫu đơn, mẫu tờ khai (trong ô dưới đây) và đính kèm văn bản đó.

Không





Phí, lệ phí





Xem phụ lục 12A

Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/1/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y

Không





Kết quả của việc thực hiện TTHC

giấy phép

giấy chứng nhận

giấy đăng ký

chứng chỉ hành nghề

thẻ

phê duyệt



chứng chỉ

văn bản xác nhận

quyết định hành chính

giấy xác nhận

bản cam kết

biển hiệu

văn bản chấp thuận

bằng


loại khác:





































ghi rõ ________________





Ngoài quy định về thủ tục, có yêu cầu hoặc điều kiện nào để được cấp một trong các loại giấy nêu tại câu hỏi 13 hay không?





Nêu đầy đủ các yêu cầu hoặc điều kiện (trong ô dưới đây).


Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về các yêu cầu hoặc điều kiện (trong ô dưới đây) và đính kèm văn bản đó.

Không





Căn cứ pháp lý của TTHC

Loại văn bản pháp luật

Tên, số, ký hiệu, ngày ban hành, ngày có hiệu lực:

Luật của Quốc hội






Nghị quyết của Quốc hội






Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội



Pháp lệnh Thú y năm 2004

Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội






Nghị định của Chính phủ



Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Nghị quyết của Chính phủ






Quyết định của Thủ tướng Chính phủ






Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ






Quyết định của Bộ trưởng



- Chương 3 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/1/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y


Chỉ thị của Bộ trưởng






Thông tư của Bộ trưởng






Thông tư liên tịch của các Bộ






Nghị quyết của HĐND cấp ......






Quyết định của UBND cấp .......






Chỉ thị của UBND cấp .............






Văn bản khác








Thông tin liên hệ

- Họ tên: Nguyễn Phú Thái

- Địa chỉ cơ quan: Số 15/78 đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội

- Số điện thoại cơ quan: 043.8696788 (25); 043.8687151

- Địa chỉ email: kiemdich.cty@fpt.vn



Biểu mẫu này được nộp một bản giấy và một bản dưới dạng file điện tử cho Tổ công tác.


Phụ lục 12A. Phí và lệ phí

12.1. Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với thịt và sản phẩm động vật:







- PH (PH meter)

Mẫu

10.000

- Borate, formol (thử định tính)

Mẫu

10.000

- NH3 (TCVN 3699/1990)

Mẫu

20.000

- H2S (TCVN 4834/1998)

Mẫu

10.000

- VKHK (TCVN 5667/1992)

Mẫu

50.000

- Coliform (TCVN 4830/1990)

Mẫu

40.000

- E.coli (TCVN 5155/1990)

Mẫu

70.000

- Salmonella (TCVN 5135/1990)

Mẫu

50.000

- S. aureus (TCVN 5156/1990)

Mẫu

60.000

- C. perfingens (TCVN 4991/1989)

Mẫu

50.000

- Bacillus cereus (ISO 1732/1993)

Mẫu

50.000

- L. monocystogens (ISO/Dis 11290/1994)

Mẫu

70.000

- Campylobacter (ISO/Dis 10272/1994)

Mẫu

100.000

12.2. Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa tươi:







- PH (PH meter)

Mẫu

10.000

- Tỷ trọng (tỷ trọng kế)

Mẫu

5.000

- Hàm lượng bơ

Mẫu

30.000

- Hàm lượng protein (Kieldahl)

Mẫu

50.000

- Vật chất khô (trọng lượng)

Mẫu

30.000

- E.coli (ISO/CD 6785/1995)

Mẫu

70.000

- Salmonella (International IDF Standard 93 B: 1995)

Mẫu

50.000

- S. aureus (FDA, 8/1997)

Mẫu

60.000

- C. perfingens (ISO 1732/1993)

Mẫu

50.000

- Bacillus cereus (ISO 1732/1993)

Mẫu

50.000

- L. monocystogens (ISO/Dis 11290/1994)

Mẫu

70.000

- Các loại vi sinh vật gây bệnh khác

Mẫu

50.000

12.3. Kiểm tra các chất tồn dư có trong sản phẩm động vật:







- Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (từ chỉ tiêu thứ hai trở đi bằng 50% chỉ tiêu đầu)

Chỉ tiêu đầu

400.000

- Dư lượng thuỷ ngân

Chỉ tiêu

300.000

- Dư lượng kim loại nặng Cd, As, Pb

Chỉ tiêu

400.000

- Dư lượng chất kháng sinh

Chỉ tiêu

300.000

- Dư lượng Aflatoxin

Chỉ tiêu

300.000

- Dư lượng Hooc-mon

Chỉ tiêu

300.000

12.4. Kiểm tra độc tố nấm mốc trong sản phẩm động vật

Lần

50.000

12.5. Kiểm tra vệ sinh thú y thức ăn chăn nuôi:







- Pb (AOAC 968.08)

Mẫu

100.000

- Aflatoxin (sắc khí ga)

Mẫu

300.000

- Furazolidon (LC/MS-Jpurnal of Chromatography A939/2001 49-58)

Mẫu

400.000

- Các loại kháng sinh khác

Mẫu

300.000

- E.coli (TCVN 6848/2001)

Mẫu

70.000

- Salmonella (TCVN 4829/2001)

Mẫu

50.000

- Các loại nấm mốc (TCVN 4993/1989)

Chỉ tiêu

50.000

- Vi sinh vật khác

Chỉ tiêu

50.000

- Các loại Hooc-mon

Chỉ tiêu

300.000

12.6. Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, cơ sở giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật, bãi chăn thả động vật; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi:







* Môi trường không khí:

- Độ bụi không khí

Chỉ tiêu

20.000

- Ánh sáng

Chỉ tiêu

10.000

- Tiếng ồn

Chỉ tiêu

20.000

- Độ ẩm không khí

Chỉ tiêu

10.000

- Nhiệt độ không khí

Chỉ tiêu

10.000

- Độ chuyển động không khí

Chỉ tiêu

10.000

- Độ nhiễm khuẩn không khí

Chỉ tiêu

10.000

- Nồng độ CO2

Chỉ tiêu

50.000

- Nồng độ khí H2S

Chỉ tiêu

50.000

- Nồng độ khí NH3

Chỉ tiêu

50.000

* Xét nghiệm nước:

- Độ PH

Chỉ tiêu

15.000

- Nhiệt độ

Chỉ tiêu

3.000

- Độ dẫn điện

Chỉ tiêu

15.000

- Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3)

Chỉ tiêu

20.000

- Clorua

Chỉ tiêu

20.000

- Clo dư

Chỉ tiêu

20.000

- Sunfat

Chỉ tiêu

20.000

- Photphat

Chỉ tiêu

20.000

- Đồng

Chỉ tiêu

30.000

- Sắt tổng số

Chỉ tiêu

30.000

- Natri

Chỉ tiêu

40.000

- Mangan

Chỉ tiêu

40.000

- Nitrat (tính theo N)

Chỉ tiêu

30.000

- Nitrit (tính theo N)

Chỉ tiêu

20.000

- Hoá chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí)

Chỉ tiêu

250.000

- Tổng số vi khuẩn hiếu khí

Chỉ tiêu

20.000

- Coliforms

Chỉ tiêu

20.000

- Feacal coliform

Chỉ tiêu

20.000

- E.coli

Chỉ tiêu

20.000

- Cl. Perfringeips

Chỉ tiêu

20.000

- Các vi khuẩn gây bệnh khác

Chỉ tiêu

40.000

- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc

Chỉ tiêu

100.000

- BOD520C (Biochemical Oxygen Demand)

Chỉ tiêu

50.000

- COD (Chemical Oxygen Demand)

Chỉ tiêu

50.000

- Sunphua (H2S)

Chỉ tiêu

30.000

- Amoniac (NH3)

Chỉ tiêu

20.000

12.7. Kiểm tra vệ sinh thú y đối với nơi triển lãm, hội chợ, chợ mua bán động vật và sản phẩm động vật

Lần

100.000






: Lists -> MauDonToKhai -> Attachments
Attachments -> ĐƠn yêu cầu xóA ĐĂng ký thế chấP, thế chấp của ngưỜi thứ 3 BẰng quyền sử DỤng đẤT, TÀi sản gắn liền vớI ĐẤT
Attachments -> PHỤ LỤC 1-8 biên bảN ĐÁnh giá CẤp cơ SỞ ĐỀ TÀI
Attachments -> PHỤ LỤC 1 danh mục hàng nguy hiểm là CÁc chấT ĐỘc hạI, chất lây nhiễM
Attachments -> Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/tt-blđtbxh ngày 20/01/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 102/2013/NĐ-cp. TÊN doanh nghiệP/TỔ chứC
Attachments -> HỢP ĐỒng tặng cho quyền sử DỤng đẤt và TÀi sản gắn liền vớI ĐẤT
Attachments -> Mẫu số 41/HĐta cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> HỢP ĐỒng thế chấp quyền sử DỤng đẤt chúng tôi gồm có: Bên thế chấp
Attachments -> Mẫu số 57/dc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc di chúC
Attachments -> Phô lôc II méu biÓu tham gia ho¹t ®éng c ng nghiÖp quèc phßng
Attachments -> PHỤ LỤc II cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương