BÀi tậP ĐẠi cưƠng hóa học hữu cơ Kiến thức cần nhớ: I. Thành phần nguyên tố



tải về 1.68 Mb.
trang8/19
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.68 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   19

Câu 55. Xét phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O.

Trong các chất ở trên, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:



A. C2H5OH. B. CH3COOC2H5. C. H2O. D. CH3COOH­.

Câu 56. Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit.

A. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.

C. chỉ thể hiện tính khử. D. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

Câu 57. Cho các axit sau: (CH3)2CHCOOH, CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH.

Chiều giảm dần tính axit (tính từ trái qua phải) của các axit đã cho là:



A. HCOOH, CH3COOH, (CH3)2CHCOOH, (CH3)3CCOOH. B. (CH3)3CCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH3COOH, HCOOH.

C. HCOOH, (CH3)3CCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH3COOH. D. HCOOH, CH3COOH, (CH3)2CHCOOH, (CH3)3CCOOH.

Câu 58. Cho 3 axit:

axit pentanoic

CH3[CH2]2CH2COOH

(1)

axit hexanoic

CH3[CH2]3CH2COOH

(2)

axit heptanoic

CH3[CH2]4CH2COOH

(3)

Chiều giảm dần độ tan trong nước (từ trái qua phải) của 3 axit đã cho là:

A. (2), (1), (3). B. (3), (2), (1). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (2).

Câu 59. Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là:

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 60. Trong dãy chuyển hoá:

C2H2 XYZT.

Các chất X, Y, Z, T lần l­ượt là:

A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5. B. HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOC2H5.

C. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5. D. C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3.

Câu 61. C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở, bền có khả năng làm mất màu dung dịch Br2?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 62. Cho 14,80 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là:

A. 16,20 gam. B. 17,10 gam. C. 19,40 gam. D. 19,20 gam.

Câu 63. Đốt cháy hoàn toàn 1,760 gam một axit hữu cơ X mạnh thẳng được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,440 gam H2O. Công thức cấu tạo của X là:

A. HOOCCH2COOH. B. CH3CH2CH2COOH. C. CH3CH=CHCOOH. D. C2H5COOH.

Câu 64. Xét các yếu tố sau đây: nhiệt độ(1); xúc tác(2); nồng độ của các chất tác dụng(3); bản chất của các chất tác dụng(4). Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng este hóa.

A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).

Câu 65. Axit X mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. C2H4COOH. B. HOOCCH2CH(CH3)CH2COOH. C. HOOC[CH2]4COOH. D. CH3CH2CH(COOH)CH2COOH.



Câu 66. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic và axit propionic tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Br2 3,2%. Thành phần % khối lượng axit propionic có trong X là:

A. 72%. B. 28 %. C. 74%. D. 26%.

Câu 67. Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt axit fomic và axit acrylic?

A. dung dịch Br2. B. Dung dịch Na2CO3. C. Dung dịch AgNO3/NH3. D. Quì tím ẩm.



Câu 68. Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

A.. B. . C. . D..



Câu 69. Cho 10 gam fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 54 gam kết tủa (coi nồng độ của axit fomic trong fomalin là không đáng kể). Nồng độ % của anđehit fomic là:

A. 37,5%. B. 37%. C. 39,5%. D. 75%.



Câu 70. Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn của anđehit, xeton, ancol có cùng số nguyên tử C là do.

A. các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn.

B. axit cacboxylic chứa nhóm C=O và nhóm −OH.

C. sự phân cực ở nhóm cacboxyl và sự tạo thành liên kết hiđro liên phân tử ở các phân tử axit.

D. phân tử khối của axit lớn hơn và nguyên tử H của nhóm axit linh động hơn.

Câu 71. Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO?

A. Dung dịch Br2. B. Cu(OH)2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 72. X và Y là hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 2,30 gam X và 3,0 gam Y tác dụng hết với K dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc). Công thức của hai axit là:

A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C2H5COOH và C3H7COOH. C. C3H7COOH và C4H9COOH. D. HCOOH và CH3COOH.



Câu 73. Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là:

A. 216,0 gam. B. 10,80 gam. C. 64,80 gam. D. 108,0 gam.

Câu 74. Để điều chế anđehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng.

A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 1.



C. ancol bậc 1 và ancol bậc 2. D. ancol bậc 3.

Câu 75. 10,6 gam hỗn hợp hai axit đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M. Khối lượng.

hỗn hợp muối natri thu được sau phản ứng là.

A. 21,2 gam. B. 15 gam. C. 20 gam. D. 5,3gam.

Câu 76. Cho sơ đồ phản ứng:

.

X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:

A. HCHO. B. CH3OH. C. CH2O2. D. CH3CHO.

Câu 77. Biện pháp nào dưới đây không áp dụng để làm tăng hiệ suất quá trình tổng hợp CH3COOC2H5 từ axit và ancol tương ứng?

A. Dùng H2SO4 đặc để hấp thụ nước. B. Tăng áp suất chung của hệ.

C. Dùng dư axit hoặc ancol. D. Chưng cất đuổi este.



Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Công thức phân tử của chúng là:

A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C2H3COOH và C3H5COOH. C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. HCOOH và CH3COOH.

Câu 79. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y.

cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là.

A. HOOC-COOH. B. HOOC-CH2-CH2-COOH. C. CH3-COOH. D. C2H5-COOH.

Câu 80. Để phản ứng este hoá mau đạt tới trạng thái cân bằng, ta có thể dùng những biện pháp nào trong số các biện pháp sau.

1) Tăng nhit độ. 2) Dùng H+ xúc tác.

3) Tăng nồng độ axit (hay ancol). 4) Chưng cất dần este ra khỏi môi trường phản ứng.



A. 1,2. B. 3,4. C. 2,3. D. 3.

Câu 81. Cho 19,2 gam hỗn hợp X gồm fomađehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng. Kết thúc thí nghiệm thu được 100,8 gam kết tủa. Thành phần % số mol fomađehit có trong X là:

A. 33,33%. B. 66,67%. C. 50,0%. D. 75,0%.

Câu 82. Cho sơ đồ phản ứng sau:

.

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng của T là chất nào sau đây?

A. p-HOOC-C6H4-COONH4. B. C6H5-COOH. C. CH3-C6H4-COONH4. D. C6H5-COONH4.

Câu 83. Đun 12 gam axit axetic vi 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc m c tác) đến khi phn ứng đạt ti.

trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là.



A. 55%. B. 75%. C. 62,5%. D. 50%.

Câu 84. Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH2=CHCHO. B. CH3CHO. C. (CHO)2. D. CH3CH2CHO.



Câu 85. Cho các thuốc thử sau: Na; K; AgNO3/NH3; Cu(OH)2/OH. Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 bình riêng biệt, mất nhãn đựng ancol etylic 45o và dung dịch fomalin là:

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 86. Tỉ khối hơi của anđêhit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch.

AgNO3/NH3 thu đưc 10,8 gam Ag. Công thc cu to của X là:

A. CH3 - CH2 - CHO. B. CH2 = CH - CHO. C. CH2 = CHCH2CHO. D. OHC - CHO.

Câu 87. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH3CHO. B. HCHO. C. OHC-CH2-CHO. D. (CHO)2.

Câu 88. Axit nào dưới đây có phản ứng với Cu(OH)2/OH khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch?

A. Axit fomic. B. Axit stearic. C. Axit acrylic. D. Axit oxalic.



Câu 89. Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng axit H2SO4 đặc, dư và bình (2) đựng dung dịch NaOH đặc, dư. Kết thúc thí nghiệm, bình (1) tăng 3,6 gam; bình (2) tăng 8,8 gam. Công thức cấu tạo của X là:

A. HOOC−COOH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH2=CH−COOH.



Câu 90. Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Công thức cấu tạo có thể có của axit cacboxylic là:

A. CH3−CH2−CH2−COOH. B. CH3−CH(CH3)−COOH. C. CH3−CH2−CH2−CH2−COOH. D. CH3− CH2−COOH.

Câu 91. Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hóa nào sau đây?

A. Cu(OH)2/OH-, to. B. O2 (Mn2+, to).

C. Dung dịch AgNO3/NH3. D. Dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH-, to.

Câu 93. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:

A. axit fomic, vinylaxetilen, propin. B. anđehit fomic, axetilen, etilen.

C. anđehit axetic, butin-1, etilen. D. anđehit axetic, axetilen, butin-2.

Câu 94. Chia hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thành hai phần bằng nhau:

− Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 5,4 gam H2O.

− Phần 2: Cho tác dụng hết với H2 dư (Ni, to) thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được V lít CO2 (đktc). V có giá trị nào dưới đây?

A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.

Câu 95. Khi đốt cháy hoàn toàn anđehit no, đơn chức, mạch hở thì tỉ lệ số mol sản phẩm cháy thu được là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 96. X là hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) trong đó hiđro chiếm 2,439% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol nước bằng số mol X, mặt khác biết 1 mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol AgNO3 trong dung dịch amoniac. Công thức cấu tạo có thể có của X là:

A. HCC-CHO. B. HCHO. C. CH3CHO. D. OHC-CC-CHO.

Câu 97. Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no. Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol hỗn hợp X thì cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai axit là:

A. CH3COOH và C2H5COOH. B. HCOOH và HOOC - COOH. C. CH3COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và HOOC - COOH.

Câu 98. Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là.

A. C9H12O9. B. C3H4O3. C. C12H16O12. D. C6H8O6.

Câu 99. Để trung hoà 3,6 gam một axit đơn chức (X) cần 100ml dung dịch NaOH 0,5M. Tên gọi của X là:

A. axit fomic. B. axit metacylic. C. Axit crylic. D. axit axetic.



Câu 100. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A. 3 đồng phân. B. 1 đồng phân. C. 4 đồng phân. D. 2 đồng phân.

Câu 101. Cho hỗn hợp HCHO và H2 dư đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 11,80 gam. Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,60 gam Ag. Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây?

A. 1,03 gam. B. 8,30 gam. C. 9,30 gam. D. 10,30 gam.



Câu 102. Hợp chất C4H6O3 có thể tác dụng với natri giải phóng H2, tác dụng với NaOH và có phản.

ứng tráng gương. Công thức cấu to hợp lý của C4H6O3 có thể là.

A. CH3- CO - CH2 - COOH. B. CH2OH- COO- CH = CH2.

C. HCO - O - CH2- CH2 - CHO. D. OHC - CH2 - CH2 - COOH.

Câu 103. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau?

A. No, đơn chức, mạch hở. B. No, đa chức. C. Thơm, đơn chức. D. Không no, đơn chức.



Câu 104. Cho 4 chất: C6H5OH, CH3COOH, H2CO3, HCOOH.

Chất có tính axit yếu nhất là:



A. H2CO3. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C6H5OH.

Câu 105. Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở (khác HCHO). Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%). Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A. HCHO, C2H5CHO. B. C3H7CHO, C4H9CHO. C. CH3CHO, C2H5CHO. D. CH3CHO, HCHO.

Câu 106. Số liên kết π trong công thức cấu tạo của axit cacboxylic không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi là:

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.



Câu 107. Cho các chất sau: CH3CH2CHO, CH2=CHCHO, CH3COCH3, CH2=CHCH2OH.

Những chất nào tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm?



A. CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH. B. CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH.

C. CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH. D. CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3.

Câu 108. Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ.

A. xiclopropan. B. propan-2-ol. C. cumen. D. propan-1-ol.

Câu 109. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đơn chức cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:

A. 4,48. B. 5,60. C. 8,96. D. 6,72.

Câu 110. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO2. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,2 mol H2 (Ni, to), sau phản ứng thu được hỗn hợp hai ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thì số mol H2O thu được là bao nhiêu?

: file -> downloadfile4 -> 200
downloadfile4 -> Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố 6 môn thi tốt nghiệp thpt năm 2012, trong đó có môn Lịch sử. Đây là môn học được nhiều học sinh cho là “khó nuốt” nhất trong kì thi tốt nghiệp năm nay
downloadfile4 -> Câu 4: Trình bày nội dung luận cương chính trị (10/1930) từ đó chỉ ra hạn chế lịch sử của cương lĩnh này?
downloadfile4 -> Hãy đọc trước khi các bạn bước vào thế giới của ado ado là gì?
downloadfile4 -> BÁo cáO ĐỀ TÀi kỹ thuật chuyển mạch atm
downloadfile4 -> MÔN: Phương pháp nghiên cứu khoa học Lớp: K062KT1 Thành viên nhóm: Nguyễn Thị Thu Sang 211161039 Vơ Thị Thúy Vy 211080574
200 -> Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học lớp 8 Nguyễn Văn Hòa-thcs mỹ Quang
downloadfile4 -> Manageengine opmanager
downloadfile4 -> BÀI 1: khảo sát các dạng dữ liệu không gian
200 -> Chức năng cơ bản


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   19


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương