BÀi tậP ĐẠi cưƠng hóa học hữu cơ Kiến thức cần nhớ: I. Thành phần nguyên tố



tải về 1.68 Mb.
trang4/19
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.68 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   19

3. Dựa vào phương trình phản ứng đốt cháy





-Nếu đề bài cho đầy đủ các tỉ lệ trên ta xác định được cụ thể các giá trị của x, y, z, t



Xác định công thức phân tử

-Nếu đề bài cho thiếu một trong các tỉ lệ trên ta chỉ xác định được tỉ lệ của x:y:z:t



Chỉ xác định được công thức ĐGN.
IV.NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

Phản ứng

Ankan

Cl2/ás

Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm

CnH2n+2 + Cl2 CnH2n+1Cl + HCl

Anken

Dd Br2

Mất màu

CnH2n + Br2  CnH2nBr2

Dd KMnO4

mất màu

3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O  3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

Khí Oxi

Sp cho pứ tráng gương

2CH2 = CH2 + O2 CH3CHO

Ankađien

Dd Br2

Mất màu

CnH2n2 + 2Br2  CnH2nBr4

Ankin

Dd Br2

Mất màu

CnH2n2 + 2Br2  CnH2nBr4

Dd KMnO4

mất màu

3CHCH+8KMnO4  3HOOCCOOH + 8MnO4+8KOH

AgNO3/NH3 (có nối 3 đầu mạch)

kết tủa màu vàng nhạt

HC  CH + 2[Ag(NH3)2]OH  Ag  C  C  Ag + 2H2O + 4NH3

RC  CH + [Ag(NH3)2]OH  RC  CAg + H2O + 2NH3



dd CuCl trong NH3

kết tủa màu đỏ

CH  CH + 2CuCl + 2NH3  Cu  C  C  Cu + 2NH4Cl

R  C  C  H + CuCl + NH3  R  C  C  Cu + NH4Cl



Toluen

dd KMnO4, t0

Mất màu



Stiren

Dd KMnO4

Mất màu



Ancol__bậc_II'>Ancol__bậc_I'>Ancol

Na, K

 không màu

2R  OH + 2Na  2R  ONa + H2

Ancol

bậc I

CuO (đen)

t0



Cu (đỏ),

Sp cho pứ tráng gương



R  CH2  OH + CuO R  CH = O + Cu + H2O

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH

 R COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3


Ancol

bậc II

CuO (đen) t0

Cu (đỏ),

Sp không pứ tráng gương



R  CH2OH  R + CuO R  CO  R + Cu + H2O

Ancol

đa chức


Cu(OH)2

dung dịch màu xanh lam



Anilin

Nước Brom

Tạo kết tủa trắng



Anđehit

AgNO3 trong NH3

 Ag trắng

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH

 R  COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3



Cu(OH)2

NaOH, t0



 đỏ gạch

RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH RCOONa + Cu2O + 3H2O

Dd Brom

Mất màu

RCHO + Br2 + H2O  RCOOH + 2HBr

Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử. Muốn phân biệt andehit nokhông no dùng dd Br2 trong CCl4, môi trường CCl4 thì Br2 không thể hiện tính oxi hóa nên chỉ phản ứng với andehit không no

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

Phản ứng

Axit cacboxylic

Quì tím

Hóa đỏ






 CO2

2R  COOH + Na2CO3  2R  COONa + CO2 + H2O

Aminoaxit




Hóa xanh

Hóa đỏ


Không đổi

Số nhóm  NH2 > số nhóm  COOH

Số nhóm  NH2 < số nhóm  COOH

Số nhóm  NH2 = số nhóm  COOH




 CO2

2H2NRCOOH + Na2CO3  2H2NRCOONa + CO2 + H2O

Amin

Quì tím

Hóa xanh




Glucozơ

Cu(OH)2

dd xanh lam

2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Cu(OH)2

NaOH, t0



 đỏ gạch

CH2OH  (CHOH)4  CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH

CH2OH  (CHOH)4  COONa + Cu2O + 3H2O

AgNO3 / NH3

 Ag trắng

CH2OH  (CHOH)4  CHO + 2Ag[(NH3)2]OH

 CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3



Dd Br2

Mất màu

CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 CH2OH(CHOH)4COOH+2HBr

Saccarozơ

C12H22O11



Thuỷ phân

sản phẩm tham gia pứ tráng gương

C12H22O11 + H2O  C6H12O6 + C6H12O6

Glucozơ Fructozơ

Vôi sữa

Vẩn đục

C12H22O11 + Ca(OH)2  C12H22O11.CaO.2H2O

Cu(OH)2

dd xanh lam

C12H22O11 + Cu(OH)2  (C12H22O11)2Cu + 2H2O

Mantozơ

C12H22O11



Cu(OH)2

dd xanh lam

C12H22O11 + Cu(OH)2  (C12H22O11)2Cu + 2H2O

AgNO3 / NH3

 Ag trắng




Thuỷ phân

sản phẩm tham gia pứ tráng gương

C12H22O11 + H2O  2C6H12O6 (Glucozơ)

Tinh bột

(C6H10O5)n



Thuỷ phân

sản phẩm tham gia pứ tráng gương

(C6H10O11)n + nH2O  nC6H12O6 (Glucozơ)

Ddịch iot

Tạo dung dịch màu xanh tím, khi đun nóng màu xanh tím biến mất, khi để nguôi màu xanh tím lại xuất hiện



BÀI TẬP TỔNG HỢP HIDROCACBON

CHỦ ĐỀ 1: Xác định dãy đồng đẳng của hidrocacbon

1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hoàn toàn sản phẩm vào 1,8 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78g. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch thu được kết tủa và tổng khối lượng tổng cộng cả 2 lần là 18,85g. Tỉ khối của X với H2 là 20.

Dãy đồng dẳng của hai hidrocacbon là:

a. Ankin b. Ankadien c. Aren d. Ankin hoặc Ankadien

Đáp án đúng: d

2. Cho hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon A, B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của B. Trong hỗn hợp X, A chiếm 75% theo thể tích . Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch trong bình giảm 12,78g đồng thời thu được 19,7g kết tủa. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro bằng 18,5 và A, B cùng dãy đồng đẳng.

1) Xác định dãy đồng đẳng của 2 hidrocacbon

a. Ankan b. Anken c. Aren d. Ankadien

Đáp án đúng: a

2) Tìm công thức phân tử của A, B?

a. C3H6 và C4H8 b. C2H6 và C4H10

b. C4H8 và C5H10 d. C2H6 và C3H8

Đáp án đúng: b

3. Mỗi hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A, B ( thuộc một trong 3 dãy đồng đẳng ankan, anken, ankin) số nguyên tử C trong mỗi phân tử nhỏ hơn 7; A và B được trộn theo tỉ lệ mol là 1:2. Đốt cháy hoàn toàn 14,8g hỗn hợp X bằng oxi rồi thu toàn bộ sản phẩm lần lượt dẫn qua bình chứa dung dịch H2SO4 đặc, dư; bình 2 chứa 890ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì khối lượng bình 1 tăng 14,4g và ở bình 2 thu được 133,96g kết tủa trắng.

Xác định dãy đồng đẳng của A và B.

a. Ankin b. Anken c. Ankedien d. Ankan

Đáp án đúng: a

4. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X với một lượng vừa đủ oxi. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4 đậm đặc thì thể tích khí giảm hơn một nửa. Dãy đồng dẳng của hidrocacbon X là:

a. Ankin b. Anken c. Ankedien d. Ankan

Đáp án đúng: d

5. Cho 2 hidrocacbon X và Y đồng đẳng nhau, phân tử khối của X gấp đôi phân tử khối của Y.


  1. Xác định công thức tổng quát của 2 hidrocacbon.

a. CnH2n – 2 b. CnH2n + 2 b. CnH2n – 6 c. CnH2n

Đáp án đúng: d



  1. Xác định công thức phân tử của X và Y, biết rằng: Tỉ khối của hỗn hợp đồng thể tích X và Y so với khí C2H6 bằng 2,1.

a. C3H8 và C6H14 b. C3H4 và C6H6

c. C3H6 và C6H12 b. Câu C đúng

Đáp án đúng: d

6. Đốt cháy V (lit) hỗn hợp khí X ở điều kiện tiêu chuẩn gồm 2 hidrocacbon tạo thành 4,4g CO2 và 1,8g H2O. Cho biết 2 hidrocacbon tren cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào? ( Chỉ xét các dãy đồng đẳng đã học trong chương trình).

a. Cùng dãy đồng đẳng Anken hay cùng dãy đồng đẳng xicloankan.

b. Khác dãy đồng đẳng: anken và xicloankan.

c. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin ( số mol bằng nhau)

d. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankadien (số mol bằng nhau )

7. Đốt cháy hoàn toàn 2,8g một hợp chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch NaOH thì dung dịch này có khối lượng tăng thêm 12,4g, thu được 2 muối này có tỉ lệ 1 : 1. Xác định dãy đồng đẳng của chất X.

a. a. Ankin b. Anken c. Ankadien d. Ankan

Đáp án đúng: b

8. Đốt cháy hoàn toàn 2,8 chất hữu cơ X bằng 6,72 lit O2 (đktc) chỉ tạo thành khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện.

a) Tìm dãy đồng đẳng của hợp chất hữu cơ X.

a. Anken b. Ankan c. Ankadien d. Kết quả khác

Đáp án đúng: a


  1. Nếu cho 2,8g X nói trên vào dung dịch Br2 dư thì được 9,2g sản phẩm cộng. Tìm công thức phân tử.

a. C5H10 b. C4H8 c. C4H10 d. Kết quả khác

Đáp số đúng: a

9. Đốt cháy 2 lit hỗn hợp hai hidrocacbon X, Y ở thể khí và cùng dãy đồng đẳng, cần 10 lit O2 để tạo thành 6 lit CO2 ( các thể tích đều ở đktc).

a) Xác định dãy đồng đẳng của 2 hidrocacbon?

a. Ankan b. Anken c. Aren d. Ankadien

Đáp án đúng: a

10. Đốt cháy hoàn toàn 24,64 lit (27,3oC; 1 atm) hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp, thu sản phẩm cho hấp thụ hết vào một bình nước vôi trong dư thi khối lượng toàn bình tăng 149,4g và khi lọc thu được 270g kết tủa trắng.

a) Xác định dãy đồng đẳng của 3 hidrocacbon

a. CnH2n – 2 b. CnH2n + 2 b. CnH2n – 6 d. CnH2n

Đáp án đúng: a

b) Xác định công thức phân tử 3 hidrocacbon:

a. C2H4, C3H6 và C4H8 b. C6H6, C7H8 và C8H10

b. C2H6, C3H8 và C4H10 d. C2H2, C3H4 và C4H6

Đáp án đúng: d



CHỦ ĐỀ 2 : Xác định CTPT – CTCT của hidrocacbon

Dạng 1:Hỗn hợp hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng kế tiếp

1. Một hỗn hợp gồm hai chất đồng đẳng ankan kế tiếp có khối lượng 24,8g. Thể tích tương ứng là 11,2 lit (đktc).

Hãy xác định công thức phân tử của ankan.

a. C6H8 và C3H8 b. C5H12 và C6H14

c. C3H8 và C4H10 d. Câu C đúng

Đáp án đúng: d

2. Cho 5,6 lit hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau hợp nước (có xúc tác) được hỗn hợp 2 rượu. Chia hỗn hợp hai rượu này ở dạng khan rồi chia làm 2 phần bằng nhau. Phần thứ nhất phản ứng hết với Na dư thu được 840ml khí. Đốt cháy hết phần thứ hai rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng NaOH dư thì khối lượng bình NaOH tăng 13,75g.

Công thức phân tử của hai olefin là:

a. C2H6 và C3H8 b. C3H4 và C4H6

c. C2H4 và C3H6 d. C4H8 và C3H6

Đáp án đúng: c

Dạng 2:Hỗn hợp hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng không kế tiếp

3. Cho 6,72 lit hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16,8g. Hãy tìm công thức phân tử các olefin biết rằng số nguyên tử cacbon trong mỗi olefin không quá 5.

a. C2H4 và C4H8 b. C3H6 và C4H8

c. C5H10 và C6H12 d. C2H4 và C4H8 ; C3H6 và C4H8

Đáp án đúng: d

4. Đốt cháy 560cm3 hỗn hợp khí (đktc) gồm hai hidrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon ta thu được 4,4g CO2 và 1,9125g hơi nước. Xác định công thức phân tử các hidrocacbon.

a. C4H8 và C4H10 b. C4H6 và C4H10

c. C4H4 và C4H10 d. Câu A, B, C chưa đủ cặp đáp số

Đáp án đúng: d

Dạng 3: Sử dụng một số dữ kiện thực nghiệm khi xác định công thức , thành phần của hidrocacbon

5. Đốt 10cm3 một hidrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy dư). Sản phẩm thu được sau khi cho H2O ngưng tụ còn 65cm3 trong đó 25cm3 là oxi. Các thể tích đều đo ở đktc. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.

a. C4H10 b. C4H6 c. C5H10 d. C3H8

Đáp án đúng: b

6. Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon mạch hở. Cho 1680ml hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư. Sauk hi phản ứng hoàn toàn còn lại 1120ml và lượng brom tham gia phản ứng là 4,0g. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thì thu được 12,5g kết tủa.

Công thức phân tử của hai hidrocacbon là:

a. C4H8 và C3H6 b. C2H6 và CH4

c. C4H10 và CH4 d. C3H6 và CH4

Đáp số đúng: d

7. Hỗn hợp khí A gồm hidro, một paraffin và hai olefin là đồng đẳng lien tiếp. Cho 560ml A đi qua ống chứa bột niken nung nóng được 448ml hỗn hợp khí A1 lội qua bình nước brom thấy nước brom nhạt màu một phần và khối lượng bình nước brom tăng thêm 0,343g. Hỗn hợp khí A2 đi ra khỏi bình nước brom chiếm thể tích 291,2ml và có tỉ khối đối với không khí bằng 1,313. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các olefin phản ứng với tốc độ bằng nhau ( nghĩa là tỉ lệ với thành phần % thể tích của chúng) và các thể tích khí đo ở đktc. Xác định công thức phân tử của các hidrocacbon.

a. C2H4; C3H6 và C5H10 b. C2H6; C3H6 và C4H8

c. C3H8; C4H10 và C5H12 d. C2H6; C4H8 và C5H10

Đáp án đúng: b

8. Cho 0,672 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai hidrocacbon mạch hở. Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 qua dung dịch Br2 dư, khối lượng dung dịch tăng Xg, lượng Br2 đã phản ứng hết 3,2g không có khí thoát ra khỏi dung dịch. Đốt cháy phần 2 và cho sản phẩm cháy qua bình dung dịch P2O5. Sau đó cho qua KOH rắn. Sau thí nghiệm bình đựng P2O5 tăng Yg và bình đựng KOH tăng 1,76g. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon.

a. C2H4 và C3H6 b. C3H6 và C4H8

c. C2H4 và C4H6 hoặc C2H2 và C3H6 d. Câu C đúng

Đáp án đúng: d

9. Cho 0,896 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hidrocacbon mạch hở. Chia A thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho qua dung dịch Br2 có thừa, lượng Br2 nguyên chất phản ứng 5,6g

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,2g CO2. Tìm công thức phân tử 2 hidrocacbon.

a. C4H8 và C2H2 b. C4H2 và C2H4

c. C4H8 và C2H2 ; C4H2 và C2H4 d. Đáp số khác

Đáp số đúng: c

10. Trộn hôn hợp X1 gồm hidrocacbon B với H2 có dư dx/H2 = 4,8. Cho X1 đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X2 có dX2/H2 = 8. Công thức phân tử hidrocacbon B là:

a. C3H6 b. C3H4 c. C4H8 d. C5H8

Đáp số đúng: b

11. Trộn hỗn hợp X gồm 1 hidrocacbon khi (A) và H2 với dX/H2 = 6,1818. Cho X qua Ni đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y dY/H2 = 13,6. Xác định công thức phân tử của A.

a. C3H4 b. C3H6 c. C4H6 d. C5H12

Đáp số đúng: a

12. Cho 1,568 lit hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon mạch hở vào bình nước brom dư. Sauk hi phản ứng hoàn toàn chỉ còn lại 448cm3 khí thoát ra và đã có 8 gam brom phản ứng. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X trên rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thì được 15g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc, thu thêm tối đa 2 gam kết tủa nữa. ( Các thể tích khí đều được đo ở đktc).

Tìm công thức cấu tạo 2 phân tử hidrocacbon.

a. C2H4 và C4H8 b. C3H6 và C4H8

c. C2H2 và C5H12 d. C2H6 và C3H6

Đáp án đúng: d

13. Cho 0,42 lit hỗn hợp khí B gồm hai hidrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bình đựng nước brom dư. Sauk hi phản ứng hoàn toàn thấy có 0,28 lit khí đi ra khỏi bình và có 2 gam brom đã tham gia phản ứng. Các thể tích khí đo ở đktc. Tỉ khối hơi của B so với hidro là 19. Hãy xác định công thức phân tử hai hidrocacbon.

a. C2H6 và C4H6 b. C3H8 và C2H2

c. C2H6 và C4H6 hoặc C3H8 và C2H2

d. C3H6 và C4H6 hoặc C2H8 và C2H2

Đáp số đúng: c



: file -> downloadfile4 -> 200
downloadfile4 -> Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố 6 môn thi tốt nghiệp thpt năm 2012, trong đó có môn Lịch sử. Đây là môn học được nhiều học sinh cho là “khó nuốt” nhất trong kì thi tốt nghiệp năm nay
downloadfile4 -> Câu 4: Trình bày nội dung luận cương chính trị (10/1930) từ đó chỉ ra hạn chế lịch sử của cương lĩnh này?
downloadfile4 -> Hãy đọc trước khi các bạn bước vào thế giới của ado ado là gì?
downloadfile4 -> BÁo cáO ĐỀ TÀi kỹ thuật chuyển mạch atm
downloadfile4 -> MÔN: Phương pháp nghiên cứu khoa học Lớp: K062KT1 Thành viên nhóm: Nguyễn Thị Thu Sang 211161039 Vơ Thị Thúy Vy 211080574
200 -> Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học lớp 8 Nguyễn Văn Hòa-thcs mỹ Quang
downloadfile4 -> Manageengine opmanager
downloadfile4 -> BÀI 1: khảo sát các dạng dữ liệu không gian
200 -> Chức năng cơ bản


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   19


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương