BÀi tậP ĐẠi cưƠng hóa học hữu cơ Kiến thức cần nhớ: I. Thành phần nguyên tố


BÀI TẬP LÍ THUYẾT DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL



tải về 1.68 Mb.
trang13/19
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.68 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   19

BÀI TẬP LÍ THUYẾT DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

Câu 1. Hợp chất CH3CH2CHClCH3 là dẫn xuất halogen bậc

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 2. Khi thực hiện phản ứng thế clo vào isobutan,số sản phẩm điclo tối đa có thể thu được là bao nhiêu?

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 3. Khi tách hiđroclrua từ các đồng phân của C4H9Cl thì thu được tối đa bao nhiêu đồng phân cấu tạo của anken?

a.2 b.3 c.4 d.5

Câu 4.Cho 3 chất CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2) và phenyl clorua (3). Đun từng chất với dd NaOH dư,sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dd HNO3 ,rồi nhỏ vào đó dd AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là:

a.1,2 b.2,3 c.1,3 d.1,2,3

Câu5.X là dẫn xuất clo của metan trong phân tử X clo chiếm 83,52% khối lượng. X có công thức phân tử là

a.CH3Cl b.CH2Cl2 c.CHCl3 d.CCl4.



Câu 6. Ứng với công thức phân tử C4H10O2 có bao nhiêu đồng phân bền có thể hoà tan được Cu(OH)2 ?

a.2 b.3 c.4 d.5



Câu 7. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O ?

a.2 b.3 c.4 d.5



Câu 8 .Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O . Số lượng các đồng phân của X không tác dụng với Na là:

a.2 b.3 c.4 d.5



Câu 9.Khi cho chất X có CTPT C3H5Br3 tác dụng với dd NaOH dư thu được chất hữu cơ Y có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương.Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a.CH2Br-CHBr-CH2Br b.CH2Br-CH2-CHBr2

c.CH2Br-CBr2-CH3 d.CH3-CH2-CBr3.

Câu 10. Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C5H10O khi oxi hoá bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương?

a.2 b.3 c.4 d.5



Câu 11. Chỉ dùng các chất nào sau đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có cùng CTPT C3H7OH?

a.CuO, dd AgNO3/NH3 b.Na, H2SO4 đặc

c.Na, dd AgNO3/NH3 d.Na và CuO.

Câu 12. Cho các thuốc thử sau: Na; CuO (to); AgNO3/NH3 và quì tím.Số thuốc thử có thể dùng phân biệt hai đồng phân khác chức có CTPT C3H8O là

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 13. Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước ,người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a.CuSO4 khan b.Na kim loại c.Benzen d.CuO



Câu 14 .CHất hữu cơ X mạch hở ,bền có đồng phân hình học ,có CTPT C4H8O. X làm mất mầu dd Brom và tác dụng với Na giải phóng khí H2.Công thức cấu tạo của X là

a.CH2=CH-CH2-CH2-OH b.CH3-CH=CH-CH2-OH

c.CH2=C(CH3)-CH2-OH d.CH3-CH2-CH=CH-OH

Câu 15.Chiều giảm độ linh động của nguyên tử H(từ trái qua phải ) trong nhóm -OH của 3 hợp chất phenol, ancol etylic và nước là

a.HOH, C6H5OH,C2H5OH. b.C6H5OH, HOH, C2H5OH

c.C2H5OH, C6H5OH, HOH d. C2H5OH, HOH, C6H5OH

Câu 16. Khi đun nóng ancol sec-butylic với axit sunfuric đặc ở 1800C thì số đồng phân cấu tạo thu được là

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng sau:

+HCl +NaOH, t0 H2SO4 dặc,180 C +Br2 +NaOH, to

But-1-en X Y Z T K

Biết X,Y,Z,T,K đều là sản phẩm chính của từng giai đoạn .Công thức cấu tạo thu gọn của K là

a.CH3 CH(OH)CH(OH)CH3 B.CH3CH2CH(OH)CH3

c.CH3CH2CH(OH)CH2OH d.CH2(OH)CH2CH2CH2OH

Câu 18.Cho dãy chuyển hoá sau:

H2SO4 đặc ,170 C H2O (H2SO4 loãng)

CH3CH2CH2OH X Y

Biết X,Y đều là sản phẩm chính .Vậy CTCT của X ,Y lần lượt là

a. CH3CH=CH2 , CH3CH2CH2OH

b.CH3CH=CH2,CH3CH2CH2OSO3H

c. CH3CH=CH2,CH3CH(OH)CH3

d.C3H7OC3H7,CH3CH2CH2OSO3H



Câu 19. Cho các chất sau etylclorua, đimetylete, ancol propylic,ancol etylic.chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a. etylclorua b. đimetylete c. ancol propylic d. ancol etylic



Câu 20.Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl

a.liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.

b.liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

c.gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm.

d.liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no.

Câu 21.Trong các câu sau câu nào không đúng

a.phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử b.nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của toluen

c.phenol có liên kết hiđro với nước c.phenol ít tan trong nước lạnh.

Câu 22. Câu nào sau đây không đúng

a.Phenol là chất rắn ,tinh thể không mầu có mùi đặc trưng

b.Để lâu ngoài không khí ,phenol bị oxi hoá một phần nên có mầu hồng

c.phenol rất độc ,gây bỏng nặng đối với da

d.phenol dễ tan trong nước lạnh

Câu 23. Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 24.Cho chất hữu cơ X có CTPT C6H6O2. Biết X tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1:2 .Số đồng phân cấu tạo của X là

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 25.Nguyên tử H trong nhóm OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho

a.Phenol tác dụng với Na b.phenol tác dụng với NaOH

c.phenol tác dụng với NaHCO3 d.cả A,B,C đúng e.cả A,B đúng

Câu 26. X là dẫn xuất của benzen không phản ứng với NaOH có CTPT là C7H8O.Số đồng phân phù hợp của X là

a.2 b.3 c.4 d.5



Câu 27. Hợp chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với NaOH.X là chất nào sau đây?

a.C6H5CH2OH b.HOCH2C6H4OH c.p-CH3C6H4OH d.C6H5OCH3

Câu 28.Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Br2,Fe NaOH,t0cao,p cao HCl



Toluen B C D .D là

a.Benzylclorua b.m-metylphenol



c.o-metylphenol và p-metylphenol d.o-metylphenol và p-clotoluen

Câu 29.Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O có bao nhiêu đồng phân X thoả mãn

X+NaOH → Không phản ứng



X -H2O Y xúc tác Polime

a.1 b.2 c.3 d.4



Câu 30.Phát biểu nào sau đây đúng

(1).Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm OH bằng hiệu ứng liên hợp ,trong khi nhóm C2H5- đẩy e vào nhóm OH

(2). Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn etanol thì không.

(3).Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd natriphenolat ta sẽ thu được phenol

(4).Phenol trong nước cho môi trường axit làm quì tím hoá đỏ.

a.1và 2 b.2 và 3 c.3 và 1 d.1,2 và 3



Câu 31.Cho 4 chất benzen,phenol, axitaxetic và ancol etylic. Độ linh động của nguyên tử H trong các phân tử trên giảm theo thứ tự

a.Phenol>benzen>axit axetic>ancol etylic b.Axit axetic>phenol>ancol etylic>benzen

c.Benzen> ancol etylic> phenol> axit axetic d.Axit axetic> ancol etylic> phenol> benzen

Câu 32.Nhiệt độ sôi của phenol,ancol etylic,nước,etyl clorua,ancol propylic được xếp theo chiều giảm dần từ trái qua phải

A. ancol propylic > ancol etylic> phenol> etyl clorua> nước

B. nước >ancol propylic > ancol etylic> phenol> etyl clorua

C. phenol> ancol propylic > ancol etylic> nước > etyl clorua

D. phenol> nước >ancol propylic > ancol etylic> etyl clorua

ANCOL

Câu 33. Các công thức Ancol đã viết không đúng là

a.CnH2n+1OH ,C3H6(OH)2 ,CnH2n+2O b.CnH2nOH ,CH3CH(OH)2 , CnH2n-3O

c.CnH2nO ,CH2OH –CH2OH , CnH2n+2On d.C3H5(OH)3 , CnH2n-1OH, CnH2n+2O

Câu 34. Xác định tên IUPAC của ancol sau CH3 – CHOH - CH2 - CH(CH3) - CH3

a.1,3-đimetylbutan-1-ol b.2-metylpentan-4-ol

c.4,4-đimetylbutan- 2-ol d.4-metylpentan-2-ol

Câu 35. Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H10O là

a.4 b.6 c.7 d.8



Câu 36.Ancol nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2nO

a.CH3CH2OH b.C6H5CH2OH c.CH2=CH-CH2OH d.CH2OH-CH2OH



Câu 37.Số đồng phân ancol tương ứng với công thức phân tử C3H8O, C4H10O, C5H12O lần lượt là

a.2,4,8 b.0,3,7 c.2,3,6 d.1,2,3



Câu 40.Tên gọi nào sau đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

a.3-Metylbutan-1-ol b.ancol iso pentylic c.Acol iso amylic d.2-metylbutan-4-ol



Câu 41.Tên chính xác theo danh pháp IUPAC của CH3CHOHCH(CH3)CH3

a.2-metylbutan-3-ol b.1,1-đimetylpropan-2-ol c.3-metylbutan-2-ol d.1,2-đimetylpropan-1-ol



Câu 42.Tên ancol nào sau đây đã đọc sai

a.CH3CH2CH2CH2CH(CH3)CH2OH, 2-metylhexan-1-ol

b.CH3C(CH3)2CH2CHOHCH3 ; 4,4-đimetylpentan-2-ol

c.CH3CHC2H5CHOHCH3 ; 3-etylbutan-2-ol

d.CH3CH2CH(CH3)CHOHCH3 ; 3-metylpentan-2-ol

Câu 43.Etilen glicol và glixerol là

a.ancol bậc 2 và ancol bậc 3 b.Hai ancol đa chức c.2 ancol đồng đẳng d.hai ancol tạp chức.



Câu 44.Cho các hợp chất CH2OH-CH2OH HOCH2CH2CH2OH CH3CHOHCH2OH

CH2OHCHOHCH2OH .Có bao nhiêuchất là đồng phân của nhau?

a.1 b.2 c.3 d.4

Câu 45.Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propilen(xúc tác Axit sufuric loãng)

a.Ancol isopropylic b.Ancol etylic c.ancol n- propylic d.ancol sec-propylic.



Câu 46. X là hỗn hợp 2 rượu đồng phân có cùng công thức phân tử C4H10O . Đun X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C chỉ tạo ra một ancol duy nhất. X là

a.Butan-1-ol và butan-2-ol b.2-metylpropan-1-ol và 2-metylpropan-2-ol

c.2-metylpropan-1-ol và butan-1-ol d. 2-metylpropan-2-ol và butan-2-ol

Câu 47. X bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tráng gương.CHất đó là:

a.Ancol sec propylic b.ancol tert butylic c.ancol n-butylic d.ancol sec butylic



Câu 48.Ancol nào dưới đây khi bị oxi hoá không hoàn toàn tạo ra xetôn

a. Ancol n-butylic b. ancol sec butylic c. ancol tert butylic d. ancol iso butylic



Câu 49.Khi đốt cháy một rượu thấy n(H2O) > nCO2,rượu đó là

a.No đơn chức mạch hở b.no,mạch vòng c.no mạch hở d.không no mạch vòng.



Câu 50.Khi đốt cháy một ancol thấy n(H2O) = nCO2,rượu đó là

a.không no mạch hở b.không no mạch hở,có một liên kết đôi,dơn chức

c.no,mạch vòng d.Không no mạch hở có một liên kết đôi,hoặc mạch một vòng no

Câu 51.Khi đốt cháy các ancol no mạch hở đơn chức là đồng đẳng liên tiếp .Khi số nguyên tử C tăng dần thì tỉ lệ n(H2O) / nCO2 có giá trị

a.Không đổi b.tăng dần c.giảm dần từ 2 đến 1 d.Giảm dần từ 1 đến 0



Câu 52.Công thức tổng quát nào sau đây không đúng

a.rượu no đơn chức mạch hở CnH2n+1OH b.Rượu no 2 chức mạch hở CnH2n(OH)2

c.rượu no đa chức mạch hở CnH2n+1(OH)x d.rượu no đa chức mạch hở CnH2n+2-x(OH)x

Câu53. Ancol etylic tan vô hạn trong nước do

a.cùng có nhóm OH b.Cùng có liên kết phân cực

c.cùng có tính chất hóa học tương tự nhau d. Ancol etylic tạo liên kết hiđro với nước

Câu 54.Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động mạnh (đủ hoặc dư),nếu VH2 sinh ra=1/2V của hơi rượu đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây?

a. đa chức b. đơn chức c.hai chức d.ba chức.



Câu 55. Hợp chất CH3CH(CH3)CH=CH2 là sản phẩm tách nước của ancol nào sau đây?

a.2-metylbutan-1-ol b.2,2-đimetylpropan-1-ol c.2-metylbutanol-1-ol d.3-metylbutan-1-ol



Câu 56.Dung dịch ancol etylic 25 0 có nghĩa là

a.100g dd có 25ml ancol etylic nguyên chất b. 100ml dd có 25g ancol etylic nguyên chất

c. 100g dd có 25g ancol etylic nguyên chất d. 100ml dd có 25ml ancol etylic nguyên chất

Câu 57.Trong dẫy đồng đẳng của ancol đơn chức no mạch hở nói chung khi số nguyên tử C tăng thì

a. Độ sôi tăng,khả năng tan trong nước tăng b.Độ sôi tăng,khả năng tan trong nước giảm

c. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng d. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

Câu 58.Chất X có CTPt là C4H8O.X làm mất màu dd nước brôm và tác dụng với Na giải phóng H2.CTPT của X là

a.CH2=CH-CH2-CH2OH và CH3CH2CH2CHO b.CH3CH=CH-CH2OH và CH3CH2CH=CH-OH

c.CH2=CH-CH2-CH2OH và CH3CH=CHCH2OH d.tất cả đều sai

BÀI TẬP luyện tập và nâng cao DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

Chủ đề 1.Ancol tách nước tạo ete

Câu 1.X là hỗn hợp 2 ancol.Cho X tác dụng với H2SO4 ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete .Lấy 1 trong 3 ete (đơn chức) đem đốt cháy thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol nCO2:nH2O=5:6. Hai ancol đó là

a.ancol etylic b.ancol metylic và ancol etylic

c. ancol metylic và ancol propylic d. ancol etylic và ancol propylic

Câu 2. Đun nóng m1 (g) ancol no đơn chức X với H2SO4 ở điều kiện thích hợp thu được m2 (g) hợp chất hữu cơ Y.Tỉ khối hơi của X so với Y là 1,4375.(hiệu suất phản ứng coi như 100%).Ancol X là

a.CH3OH b.C2H5OH c.C3H7OH d.C4H9OH



Câu 3.Thực hiện phản ứng tách nước với ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B.dB/A =1,7. CTPT A là

a. C2H5OH b. C3H7OH c. C4H9OH d.C5H11OH



Câu 4. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H2SO4ở 1400C thu được 21,6 g nước và 72,0 g hỗn hợp ba ete có số mol bằng nhau. Công thức phân tử 2 ancol,số mol mỗi ancol,mỗi ete là

a.CH3OH và C2H5OH; 0,4 mol ; 1,2 mol b. CH3OH và C2H5OH; 1,2mol ; 0,4mol

c. C2H5OH và C3H7OH; 0,4 mol ; 1,2 mol d. CH3OH và C2H5OH; 0,4 mol ; 0,4 mol

Câu 5. Khi đun nóng hỗn hợp 3 ancol X,Y,Z(đều có số nguyên tử C >1)với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2 olephin là đồng đẳng kế tiếp nhau .Lấy 2 trong 3 ancol tác dụng với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 2,64g ete.Làm bay hơi 1kg bằng ¼ khối lượng ete thu được ở trên cho thể tích bằng thể tích của 0,24g oxi cùng điều kiện .Công thức cấu tạo của 3 ancol là.

a.C2H5OH ;CH3CHOHCH3 ;CH3CH2CH2CH2OH b. C2H5OH ;CH3CHOHCH3 ; CH3CH2CH2OH

c.C3H7OH ;CH3CH2CHOHCH3 ; CH3CH2CH2CH2OH d.Cả b và c đúng.

Câu 6. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol mạch hở đơn chức với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete.Lấy X là một trong các ete đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỉ lệ nX : nCO2 : nH2O=0,5 : 2 : 2 . CTCT của 2 ancol là

a.CH3OH ,CH2OH-CH=CH2 b.CH3OH; C4H7OH c.C2H5OH; CH2=CH-CH2OH d.cả a,c đúng.



Câu 7.Cho V(l) đktc hỗn hợp khí gồm 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng hợp nước được 12,9gA gồm 3 ancol. Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65g B gồm các ete .(Hiệu suất các phản ứng là 100%) Công thức cấu tạo của các anken là:

a.C2H4; C3H6 b.C3H6; C4H8 c.C2H4; CH2=CH- CH3 d.CH2=CHCH3; CH3CH=CHCH3



Câu 8. Đun nóng 66,4 g hỗn hợp P gồm 3 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1400C ta thu được 55,6 g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Đun P với H2SO4 đặc ở nhệt độ 1800C thì thu được hỗn hợp khí có 2 olefin.Hiệu suất các phản ứng coi như 100%.Công thức cấu tạo của 3 ancol là

a.CH3OH,C2H5OH,C3H7OH b.CH3CHOHCH3 ,CH3CH2CH2OH,CH3CH2CH2CH2OH

c. C2H5OH, CH3CHOHCH3 ,CH3CH2CH2OH d.Dáp án khác.

Câu 9. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức X,Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp 3 ete .Lấy ngẫu nhiên1 trong 3 ete trong đó đem đốt cháy hoàn toàn được 6,6g CO2 và 3,6g H2O. X,Y là

a.2 ancol đơn chức chưa no b. 2 ancol đơn chức có số mol bằng nhau

c. C2H5OH và CH3OH d. CH3OH,C2H5OH e. không xác định được.

Câu 10. M gồm X,Y là đồng đẳng của ancol metylic đem đun nóng với H2SO4 đặc được 3 ete, trong đó có 1 ete có khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của 1 trong các ancol. Đốt cháy hoàn toàn M được 1,232 g CO2. Mặt khác cho hỗn hợp trên phản ứng với Na được 0,112 lit H2 (đktc).CTPT của X,Y là

a.CH3OH và C2H6O b.C2H6O và C4H10O c.C2H6O và C3H8O d.cả A, B đúng



Câu 11.Một hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3OH khi bay hơi chiếm thể tích 15,6 lit ở 109,20C,1atm. Cho hỗn hợp như trên tách nước tạo ete có khối lượng 14,3 g ; tỉ lệ mol giữa 2 ete đối xứng là 2:1. Số mol mỗi ete tạo thành là

a.CH3OCH3 0,1mol ; C2H5OC2H5 0,05mol ; CH3OC2H5 0,1mol c.cả A,B đúng

b. CH3OCH3 0,05mol ; C2H5OC2H5 0,1mol ; CH3OC2H5 0,1mol d. đáp án khác.

Chủ đề 2.Ancol tách nước tạo anken.

Câu 12. Đun nóng 57,5 g etanol với axit sunfuric đặc ở 1700C.Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt qua các bình chứa riêng rẽ :CuSO4 khan,NaOH đậm đặc, dd Brom dư trong CCl4.Sau khi thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng 21 g.Hiệu suất của quá trình đề hiđrat hoá là:

a.59% b.55% c.60% d.70%



Câu 13. Đun 1,66g hỗn hợp 2 ancol với axit sufric đặc thu được 2 anken kế tiếp nhau .(H=100%).Nếu đốt cháy 2 anken đó cần dùng 2,688 lit oxi ở đktc.Tìm CTCT 2 ancol biết ete tạo thành từ 2 ancol là 2 ete có nhánh.

a. C2H5OH, CH3CH2CH2OH b. C2H5OH, CH3CHOHCH3

c. CH3CHOHCH3 , CH3CH2CH2CH2OH d. CH3CHOHCH3 , (CH3)3COH.

Câu 14. Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X ta thu được hỗn hợp Ygồm các olefin.Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 1,76 g CO2. Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng CO2 và nước là

a.2,94g b.2,48g c.1,76g d.2,76g



Câu 15. Đun nóng m1 gam ancol no đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 g chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X là 0,7 .(H=100%).CTPT của X là

a. C2H5OH b. C3H7OH c.C4H9OH d. C5H11OH



Câu 16. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol A,B với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp Y gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp .Y có tỉ khối so với X là 0,66.CTPT của A và B là

a. CH3OH,C2H5OH b.C2H5OH ,C3H7OH c. C3H7OH, C4H9OH d. C4H9OH, C5H11OH



Câu 17.Cho từ từ hỗn hợp 2 ancol no đơn chức có cùng số nguyên tử C vào axit sufuric đặc ở nhệt độ thích hợp thì thu được 3 anken (không tính đồng phân hình học). Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit đktc hõn hợp 2 anken tạo ra 17,6 g CO2. Tên gọi của 2 ancol là

a.Butan-2-ol và 2-metylpropan-1-ol b.butan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol

c.Butan-1-ol và 2-metylpropan-2-ol d.cả A,B đúng

Câu 18.Một ancol đơn chức A t/d với HBr cho hợp chất B chứa 58,39% brom. Đun A với H2SO4 ở 1700C được 2 anken.Tên gọi của A là

a.Butan-1-ol b.Butan-2-ol c.Pentan-2-ol d.2-metylpropan-2-ol



Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn ancol A được 8,96 lit CO2 (27,30C; 1,1atm) và 9 g nước.Tiến hành loại nước của A được hỗn hợp 2 anken. Tên gọi của A là

a.Pentan-2-ol b.Butan-2-ol c.Butan-1-ol d.tên gọi khác



Câu 20.Cho a g ancol X đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2,688 lit (đktc) anken . Đốt cháy hết a g X thu được CO2 và H2O có m=17,04 g.Tìm CTPT của X và giá trị a

Câu 21. Đun 2,72 g hỗn hợp gồm 2 ancol với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp.Trôn 2 olefin này với 24,64 lit không khí (00C; 1atm) thành một hỗn hợp . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín.Sau một thời gian ngưng tụ hết hơi nước ,khí còn lại gọi là A chiếm thể tích là 15,009 lit ở 270C ; 1,6974 atm.Tìm CTPT của 2 ancol.

Câu 22.X gồm 2 ancol đơn chức A và B bị tách nước hoàn toàn tạo 7 g anken.Biết khối lượng hỗn hợp X là 10,6g và anken nặng nhất có thể điều chế từ 2 ancol này có tỉ khối so với không khí nhỏ hơn 2. Tìm CTPT của A,B.

Câu 23.Hỗn hợp X gồm propanol và một ancol A cùng dãy đồng đẳng.Khi tách nước của hỗn hợp X được 2 anken có khối lượng bằng 0,675 lần khối lượng của X.TỈ lệ số mol 2 ancol là 2:1.(Hiệu suất các phản ứng là 100%).Tìm tỉ khối của X so với CO2 và CTPT của A.

Câu 24.Khi đun nóng 28,75 g etanol với axit sunfuric đặc ở 1700C .Toàn bộ sản phẩm cho qua bình (1) đựng CuSO4 khan ,sau đó qua bình (2) đựng dd NaOH đặc, cuối cùng qua bình (3) đựng dd Brom dư trong CCl4.Sau thí nghiệm khối lượng bình 3 tăng10,5 g.Tính hiệu suất phản ứng xảy ra đầu tiên.

Câu 25.Tách nước của m g một ancol đơn chức X thu được 226,8 g một anken.Cũng lượng ancol trên cho phản ứng với HBr thu được 442,8 g dẫn xuất Brôm có chứa nguyên tử Br liên kết với nguyên tử cacbon số 2.Hiệu suất 2 phản ứng theo thứ tự là 90% và 60%.Tìm CTCT của X.

: file -> downloadfile4 -> 200
downloadfile4 -> Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố 6 môn thi tốt nghiệp thpt năm 2012, trong đó có môn Lịch sử. Đây là môn học được nhiều học sinh cho là “khó nuốt” nhất trong kì thi tốt nghiệp năm nay
downloadfile4 -> Câu 4: Trình bày nội dung luận cương chính trị (10/1930) từ đó chỉ ra hạn chế lịch sử của cương lĩnh này?
downloadfile4 -> Hãy đọc trước khi các bạn bước vào thế giới của ado ado là gì?
downloadfile4 -> BÁo cáO ĐỀ TÀi kỹ thuật chuyển mạch atm
downloadfile4 -> MÔN: Phương pháp nghiên cứu khoa học Lớp: K062KT1 Thành viên nhóm: Nguyễn Thị Thu Sang 211161039 Vơ Thị Thúy Vy 211080574
200 -> Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học lớp 8 Nguyễn Văn Hòa-thcs mỹ Quang
downloadfile4 -> Manageengine opmanager
downloadfile4 -> BÀI 1: khảo sát các dạng dữ liệu không gian
200 -> Chức năng cơ bản


1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   19


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương