Ban tổ chức số 12 hd/btctw đẢng cộng sản việt nam



tải về 2.01 Mb.
trang9/15
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.01 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   15










TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)

3.2. Cách Ghi:

- Cột 1: “Số thẻ đảng viên”: Đánh vi tính số thẻ đảng viên

- Cột 2: “Họ và tên thường dùng”: Đánh vi tính Họ và tên thường dùng của đảng viên theo lý lịch đảng viên, bằng chữ in hoa có dấu.

- Cột 3: “Ngày, tháng, năm sinh”: Đánh vi tính đầy đủ ngày, tháng, năm sinh theo lý lịch của đảng viên.

- Cột 4: “Quê quán”: Đánh vi tính đầy đủ xã, huyện và tương đương; dòng trên ghi xã, phường, thị trấn; dòng dưới ghi huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nếu đảng viên có quê gốc nước ngoài thì: Dòng trên ghi quê gốc nước ngoài, dòng dưới ghi nơi ở hiện nay.

- Cột 5, 6 “ngày vào Đảng” “Ngày chính thức”: Đánh vi tính đầy đủ ngày, tháng, năm vào Đảng, chính thức theo lý lịch đảng viên. Nếu đảng viên được kết nạp lại, thì: dòng trên ghi ngày vào đảng, ngày chính thức lần đầu; dòng dưới ghi ngày kết nạp lại, ngày chính thức của lần kết nạp lại gần nhất.

4. Danh sách đề nghị cấp lại thẻ đảng viên bị mất của cấp uỷ cơ sở và chi bộ (mẫu 1A)

4.1- Mẫu danh sách:

ĐẢNG BỘ…………………………

ĐẢNG UỶ, (CHI UỶ)…………….

……………………………………


ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

………ngày… tháng… năm……

Mẫu 1A




DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ ĐẢNG VIÊN BỊ MẤT

Số TT

Số thẻ đảng viên

Họ và tên




Ngày tháng năm sinh

Quê quán



Ngày, tháng, năm

Vào Đảng

Chính thức

1

2

3

4

5

6

7






































































































T/M ĐẢNG UỶ (CHI UỶ)……………..

(Ký, ghi rõ họ và tên)
4.2. Cách ghi:

- Các cột 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7: Ghi hoặc đánh vi tính như nội dung hướng dẫn ở mẫu 1. Số thứ tự từ nhỏ đến lớn theo số lượng đảng viên.

- Cột 2: Ghi hoặc đánh vi tính số TĐV trong thẻ bị mất của đảng viên


5. Danh sách đề nghị cấp lại thẻ đảng viên bị mất của huyện uỷ và tương đương (Mẫu 1A-TĐV)



ĐẢNG BỘ......................................................




ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

BAN TỔ CHỨC




...................., ngày...........tháng..............năm..................


Mẫu 1A-TĐV
DANH SÁCH CẤP LẠI THẺ ĐẢNG VIÊN BỊ MẤT

Số TT

Số thẻ đảng viên

Họ và tên




Ngày tháng năm sinh

Quê quán



Ngày, tháng, năm

Vào Đảng

Chính thức

1

2

3

4

5

6

7


































































































































TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)


6. Danh sách đề nghị đổi thẻ đảng viên bị hỏng của cấp uỷ cơ sở và chi bộ (Mẫu 1B)

6.1- Mẫu danh sách


ĐẢNG BỘ......................................................




ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

ĐẢNG UỶ (CHI UỶ)……….




...................., ngày...........tháng..............năm..................


Mẫu 1B
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỔI THẺ ĐẢNG VIÊN BỊ HỎNG

Số TT

Số thẻ đảng viên

Họ và tên




Ngày tháng năm sinh

Quê quán



Ngày, tháng, năm

Vào Đảng

Chính thức

1

2

3

4

5

6

7


































































































































TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)


6.2- Các cột 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7: Ghi hoặc đánh vi tính như nội dung hướng dẫn ở mẫu 1.

- Cột 2: Ghi hoặc đánh vi tính số TĐV trong thẻ bị hỏng của đảng viên (gửi kèm theo TĐV hỏng lên cấp uỷ cấp trên).




7. Danh sách đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng của huyện uỷ và tương đương (mẫu 1B-TĐV)

7.1- Mẫu danh sách:



ĐẢNG BỘ......................................................




ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

BAN TỔ CHỨC




...................., ngày...........tháng..............năm..................


Mẫu 1B- TĐV
DANH SÁCH ĐỔI THẺ ĐẢNG VIÊN BỊ HỎNG

Số TT

Số thẻ đảng viên

Họ và tên




Ngày tháng năm sinh

Quê quán



Ngày, tháng, năm

Vào Đảng

Chính thức

1

2

3

4

5

6

7


































































































































TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)


7.2. Cách ghi:

- Các cột 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7: Đánh vi tính như nội dung hướng dẫn ở mẫu 1.

- Cột 2: Đánh vi tính số TĐV trong thẻ bị hỏng của đảng viên (gửi kèm theo TĐV hỏng lên cấp uỷ cấp trên).

8. Quyết định phát thẻ đảng viên (hoặc cấp lại thẻ đảng viên bị mất, hoặc đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng) (Mẫu 2)



ĐẢNG BỘ……………………..…

HUYỆN UỶ……………….……

Số……..-QĐ/HU



ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

………ngày… tháng… năm….




QUYẾT ĐỊNH

Phát thẻ đảng viên
- Thực hiện Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và Quy định số 45-QĐ/TW ngày 01 tháng 11 năm 2011 Ban Chấp hành Trung ương “Thi hành Điều lệ Đảng”;

- Căn cứ đề nghị của đảng uỷ, chi uỷ và Ban Tổ chức Huyện uỷ:


BAN THƯỜNG VỤ QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Phát thẻ đảng viên cho ……đảng viên bị mấy và đổi lại của đảng bộ, chi bộ cơ sở (có danh sách kèm theo)

- Cấp lại thẻ đảng viên bị mất cho….đảng viên (có danh sách kèm theo)

- Đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng cho….đảng viên (có danh sách kèm theo)

Điều 2: Các đảng uỷ, chi uỷ cơ sở và đảng viên có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3: Ban Tổ chức, Văn phòng Huyên uỷ theo dõi việc thực hiện.


Nơi nhận:

- Ban TVTU (để báo cáo)

- Các tổ chức đảng

ở Điều 2, Điều 3;

- Lưu Văn phòng


T/M BAN THƯỜNG VỤ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)



Ghi chú: Mẫu này sử dụng phát thẻ đảng viên hoặc cấp lại thẻ đảng viên bị mất hoặc đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng. Ghi nội dung 1/ 2 / 3 ở Điều 1 phù hợp với loại quyết định phát thẻ đảng viên hoặc cấp lại thẻ đảng viên bị mất, hoặc đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng.
9. Quyết định phát thẻ đảng viên cho cá nhân đảng viên, nền hoa văn (Mẫu 3-TĐV)

ĐẢNG BỘ……………………

HUYỆN UỶ………………

Số……..-QĐ/HU



ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

……ngày… tháng… năm 20………





QUYẾT ĐỊNH

Phát thẻ đảng viên
- Thực hiện Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và Quy định số 45-QĐ/TW ngày 01 tháng 11 năm 2011 Ban Chấp hành Trung ương “Thi hành Điều lệ Đảng”;

- Căn cứ đề nghị của đảng uỷ……………………..… và Ban Tổ chức Huyện uỷ:



BAN THƯỜNG VỤ QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Phát thẻ đảng viên cho đảng viên ………………………………

Sinh ngày…….tháng…….năm……..

Vào Đảng ngày…….tháng…….năm……..

Chính thức ngày…….tháng…….năm……..

Quê quán:……………………………………………………………

Điều 2: Ban Tổ chức, Văn phòng Huyện uỷ, Đảng uỷ………………………..……

và đảng viên có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết

định này.




Nơi nhận:

- Đảng viên

- Lưu hồ sơ đảng viên


T/M BAN THƯỜNG VỤ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)


10. Quyết định cấp lại thẻ đảng viên bị mất cho cá nhân đảng viên, nền hoa văn (Mẫu 4-TĐV)


ĐẢNG BỘ…………………………

HUYỆN UỶ…………………….....

Số……..-QĐ/HU



ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

………, ngày…… tháng…… năm 20……




QUYẾT ĐỊNH

Cấp lại thẻ đảng viên bị mất
- Thực hiện Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và Quy định số 45-QĐ/TW ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ban Chấp hành Trung ương “Thi hành Điều lệ Đảng”;
- Căn cứ đề nghị của Đảng uỷ……………………..………………………. và Ban Tổ chức Huyện uỷ;
BAN THƯỜNG VỤ QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Cấp lại thẻ đảng viên bị mất cho đảng viên ………………………………

Sinh ngày……….tháng…….….năm……….......

Vào Đảng ngày………..tháng………..năm………...

Chính thức ngày…..….tháng…….….năm………...

Quê quán:……………………………………………………………..……

Điều 2: Ban Tổ chức, Văn phòng Huyện uỷ, Đảng uỷ………………………..……

…………………………..và đảng viên có tên trên chịu trách nhiệm

thi hành Quyết định này.




Nơi nhận:

- Đảng viên

- Lưu hồ sơ đảng viên


T/M BAN THƯỜNG VỤ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)



11. Quyết định đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng cho cá nhân đảng viên, nền hoa văn (Mẫu 4A-TĐV)

ĐẢNG BỘ…………………

…………….…………………

Số……..-QĐ/HU


ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

……ngày…… tháng…… năm 20……




QUYẾT ĐỊNH

Đổi lại thẻ đảng viên bị hỏng
- Thực hiện Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và Quy định số 45-QĐ/TW ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ban Chấp hành Trung ương về “Thi hành Điều lệ Đảng”;
- Căn cứ đề nghị của Đảng uỷ……………………..……………………..

và Ban Tổ chức Huyện uỷ;


BAN THƯỜNG VỤ QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Đổi lại thẻ đảng viên cho đảng viên ………………………………

Sinh ngày…….tháng…….năm……..

Vào Đảng ngày…….tháng…….năm……..

Chính thức ngày…….tháng…….năm……..

Quê quán:……………………………………………………………..…

Điều 2: Ban Tổ chức, Văn phòng Huyện uỷ, Đảng uỷ………………………..……

………………………………..và đảng viên có tên trên chịu trách nhiệm

thi hành Quyết định này.




Nơi nhận:

- Đảng viên

- Lưu hồ sơ đảng viên


T/M BAN THƯỜNG VỤ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)



12. Sổ phát thẻ đảng viên (Mẫu 5-TĐV)

12.1. Mẫu sổ:

a) Đảng viên được phát thẻ đảng viên tại đảng bộ:




Số

TT

Ngày cấp số TĐV

Số TĐV

Họ và tên,

Ngày sinh

Ngày vào đảng

Ngày chính thức

Tổ chức CSĐ

Ký nhận


Ghi chú

1

2

3

4

5

6
















































































































































b) Đảng viên được phát thẻ ở đảng bộ khác chuyển về:




Số

TT

Ngày cấp số TĐV

Số TĐV

Họ và tên,

Ngày sinh

Ngày vào đảng

Ngày chính thức

Được phát TĐV tại đảng bộ


Ghi chú

1

2

3

4

5

6

















































































































































12.2. Sử dụng sổ phát thẻ đảng viên

a) Sử dụng:

- Sổ phát thẻ đảng viên do các cấp uỷ cơ sở và cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng sử dụng để nắm số lượng đảng viên được phát Thẻ đảng viên của đảng bộ. Do cơ quan tổ chức của cấp uỷ quản lý, sử dụng, không để hư hỏng, mất mát, khi thay đổi cán bộ quản lý phải có biên bản bàn giao chặt chẽ.

- Sổ phát thẻ đảng viên có 2 phần: phần thứ nhất ghi những đảng viên được phát thẻ đảng viên tại đảng bộ; phần thứ hai ghi những đảng viên được phát Thẻ đảng viên ở đảng bộ khác chuyển về.

b) Cách ghi:

- Đảng viên được phát thẻ đảng tại đảng bộ: phần này có 6 cột, mỗi đảng viên ghi vào một ô có 2 dòng , cụ thể như sau:

Cột 1: Ghi số thứ tự từ nhỏ đến lớn theo số lượng đảng viên được phát thẻ đảng viên của đảng bộ.

Cột 2: Dòng trên ghi ngày tháng năm đảng viên được cấp số thẻ đảng viên. Dòng dưới ghi số thẻ đảng viên của đảng viên.

Cột 3: Dòng trên ghi họ, tên đảng viên theo kiểu chữ in hoa,

VD : VŨ VĂN BIÊN

Dòng dưới ghi ngày tháng năm sinh của đảng viên

Cột 4: Dòng trên ghi ngày tháng năm vào Đảng của đảng viên

Dòng dưới ghi ngày tháng năm đảng viên dược công nhận là đảng viên chính thức.

Cột 5: Dòng trên ghi tổ chức cơ sở đảng nơi đảng viên được phát thẻ đảng viên.

Dòng dưới: Tổ chức đảng ký nhận thẻ đảng viên.

Cột 6: Ghi các trường hợp: đảng viên ra khỏi Đảng, từ trần, mất thẻ đảng viên, chuyển sinh hoạt đảng đi đảng bộ huyện, thị… khác.

- Đảng viên được phát thẻ ở đảng bộ khác chuyển về:

Cột 1: Ghi số thứ tự theo thời gian đảng viên có thẻ đảng được cấp ở đảng bộ khác chuyển về.

Cột 2, 3, 4: Ghi tương tự như ở phần thứ nhất.

Cột 5: Ghi tên đảng bộ nơi đảng viên được phát thẻ



Chú ý: Cần ghi liên tục không để cách trang, cách dòng trong một trang.
13. Sổ giao, nhận thẻ đảng viên (Mẫu 6-TĐV)

13.1. Mẫu sổ

Ngày
tháng
năm


PHẦN GIAO

Danh sách phát thẻ ĐV

DS cấp lại thẻ
bị mất


Danh sách làm lại
thẻ bị hỏng


Các loại
TĐV khác


Số tờ

Số
đảng viên

Từ số

Đến
số

Số tờ

Số
đảng viên

Số tờ

Số
đảng viên

TĐV
hỏng

Thẻ
mất
tìm
thấy

Thẻ
viết
hỏng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 








































































Người
nhận ký


PHẦN NHẬN

Ghi chú

Thẻ đảng viên

TĐV
không số


Người
giao ký


Số
lượng

Từ số

Đến số

13

14

15

16

17

18

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


13.2- Hướng dẫn sử dụng sổ giao, nhận thẻ đảng viên:

Sổ giao, nhận thẻ đảng viên do ban tổ chức của cấp uỷ từ cấp huyện trở lên sử dụng để theo dõi việc làm, phát và quản lý thẻ đảng viên của đảng bộ. Sổ giao, nhận thẻ đảng viên có 2 phần: Phần giao và phần nhận các tài liệu về thẻ đảng viên như sau:

a) Phần giao: Là những tài liệu về thẻ đảng viên mà ban tổ chức huyện uỷ và tương đương giao về ban tổ chức tỉnh uỷ và tương đương, có 13 cột, cụ thể như sau:

- Cột 1: Ghi ngày, tháng, năm giao tài liệu theo trình tự thời gian.

- Các cột từ 2 đến 12: Ghi số lượng từng loại tài liệu tương ứng mà Ban Tổ chức huyện uỷ và tương đương giao về Ban Tổ chức tỉnh uỷ và tương đương.

Cột 13: Cán bộ ở Ban Tổ chức tỉnh uỷ và tương đương nhận các tài liệu nêu trên, ký nhận vào sổ lưu của Ban tổ chức huyện uỷ và tương đương.

b) Phần nhận: Là những tài liệu về thẻ đảng viên mà Ban Tổ chức tỉnh uỷ và tương đương nhận ở Ban Tổ chức Trung ương. Có 7 cột, ghi cụ thể như sau:

- Từ cột 14 đến 17: Ghi số lượng từng loại tài liệu tương ứng mà Ban Tổ chức huyện uỷ và tương đương nhận ở Ban tổ chức tỉnh uỷ và tương đương.

- Cột 18: Cán bộ ở Ban Tổ chức huyện uỷ và tương đương nhận tài liệu nêu trên, ký nhận vào sổ lưu của Ban Tổ chức tỉnh uỷ và tương đương.

- Cột 19: Ghi chú – ghi số thẻ đảng viên bị hỏng của đảng viên đã thu hồi về Ban Tổ chức tỉnh uỷ và tương đương quản lý và xử lý theo quy định; hoặc số lượng tài liệu cần điều chỉnh bổ sung



III. QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐẢNG VIÊN

1. Lý lịch của người xin vào Đảng (Mẫu 1-HSĐV)


Mẫu 1-HSĐV

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM


LÝ LỊCH

ĐẢNG VIÊN
Họ và tên đang dùng:……………………………

Họ và tên khai sinh:……………………………..

Quê quán :………………………………


Số LL:……………………………..

Số TĐV:……………………………..

a) Kích thước: 20,5x 14,5 cm.

b) Bìa: làm bằng giấy thắng loại 150g trên 1m2

c) Ruột: Làm bằng giấy trắng .

d) Nội dung trong lý lịch đảng viên (gồm 24 trang) cụ thể như sau:

- Trang 1: Sơ lược lý lịch;

- Trang 2: Lịch sử bản thân

- Trang (3 đến 9): Những công tác đã quan

- Trang 10: Đặc điểm lịch sử

- Trang 11: Những lớp đào tạo, bồi dưỡng đã qua .

- Trang 12: Đi nước ngoài

- Trang 13: Khen thưởng

- Trang 14: Kỷ luật

- Trang (15-23): Hoàn cảnh gia đình;

- Trang 24: Cam đoan ký tên và chứng nhận của cấp uỷ cơ sở



2. Phiếu đảng viên (Mẫu 2 - HSĐV)
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM


ĐẢNG BỘ TỈNH

(tương đương)……..


SỐ LÝ LỊCH


































ĐẢNG BỘ HUYỆN

(tương đương)…….

SỐ THỂ ĐẢNG VIÊN































ĐẢNG BỘ, CHI BỘ

CƠ SỞ……….

ĐẢNG BỘ BỘ

PHẬN…………..

CHI BỘ…………



PHIẾU

ĐẢNG VIÊN





Ảnh

(3x4)




01) Họ và tên khai sinh:…………………..02) Năm, nữ……..

03) Họ và tên đang dung…………………04) Sinh ngày.../.../…

05) Nơi sinh:………………………………………………….

06) Quê quán:………………………………………………..

07) Nơi đang ký hộ khẩu:……………………………………

Nơi tạm trú hiện nay:………………………………………..

08) Dân tộc:…………………….09) Tôn giáo………………

10) Thành phần gia đình:……………………….11) Nghề nghiệp của bản thân khi vào Đảng………………..

12) Công việc chính đang làm:……………………………….

13) Ngày vào Đảng:…/…/….Tại Chi bộ:……………………

Người giới thiệu thứ 1:………………..chức vụ, đơn vị………………………

Người giới thiệu thứ 2:………………chức vụ, đon vị……………………

Ngày chính thức:…/…/….Tại Chi bộ:………………………..

14) Ngày được tuyển dụng làm cán bộ, công chức:…/…/…

Cơ quan tuyển dung:………………………………………

15) Ngày vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh:……../……../………

16) Tham gia các tổ chức xã hội khác:………………………...

17) Ngày nhập ngũ:…./…./….Ngày xuất ngũ, chuyển ngành …/…/…..

18) Trình độ học vấn:

- Học vấn phổ thông:………… - Chuyên môn nghiệp vụ……..

- Lý luận chính trị:…………...- Ngoại ngữ:………………

- Học vị:…………………….. - Học hàm:……………….

1

9) Tình trạng sức khoẻ bản thân:………- Thương binh loại…..



- Gia đình liệt sỹ: - Gia đình có công với CM:

20) Số chứng minh ND:…………………21) Được miễn công tác và SHĐ ngày…/…/…..


22) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG TÁC

Từ tháng, năm đến tháng, năm

Làm gì, chức vụ, đơn vị công tác

(Đảng, chính quyền, đoàn thể, kinh tế, văn hoá, xã hội…)

















































23) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ

Tên trường

Ngành học hoặc tên lớp học

Từ tháng/năm đến tháng/

năm

Hình thức học

Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì





































































































































































24) Khen thưởng: (Huân chương, huy chương, bằng khen)… …………..


…………………………………………………………………………………………

2

5) Đã được tặng Huy hiệu Đảng: 30 năm 40 năm 50 năm



6

0 năm 70 năm 80 năm


26) Danh hiệu được phong (chiến sĩ thi đua; anh hùng “ LL vũ trang, lao động”; nhà giáo, nghệ sĩ, thầy thuốc “ nhân dân, ưu tú”) ……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………..

27) Kỷ luật (đảng, chính quyền, pháp luật):……………………….

…………………………………………………………………………



28) ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN

a) Được kết nạp lại vào Đảng:

- Ngày vào Đảng lần 2:…../…./….Tại Chi bộ:………………………….

Người giới thiệu 1:………………..Chức vụ, đơn vị:…………………….

Người giới thiệu 2:………………..Chức vụ, đơn vị:…………………….

- Ngày chính thức lần 2:…./…/…. Tại Chi bộ:………………………….

b) Ngày được khôi phục đảng tịch:…/…/….Tại Chi bộ:………………….

…………………………………………………………………………………..

c) Bị bắt, bị tù (ngày, tháng, năm; chính quyền nào xử lý; hình thức xử lý, nơi thi hành án…):………………………………………………….. …………………………

d) Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (ngày, tháng, năm; chức vụ; nơi làm việc…) …………………………………………………….. …………………


29) QUAN HỆ VỚI NƯỚC NGOÀI

a) Đã đi nước ngoài (nước nào, lý do, thời gian ra nước ngoài…) …………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..

b) Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài:……… ……… … …… …… …… …….… …… …… …… … ………… ………………………………….…………………………………………

c) Có người thân ở nước ngoài (tên người, quan hệ gì, ở nước nào?)…………………………………………………………….……………………



30) QUAN HỆ GIA ĐÌNH

Cha, mẹ đẻ; Cha, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng); các con; anh chị em ruột


Quan hệ

HỌ VÀ TÊN

Năm sinh

Quê quán, nơi ở hiện nay (trong, ngoài nước), nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác













































































































31) HOÀN CẢNH KINH TẾ CỦA BẢN THÂN VÀ GIA ĐÌNH

- Tổng thu nhập của hộ gia đình (trong 1 năm):……………đồng, bình quân 1 người/hộ:…………..đồng

- Nhà ở: + Được cấp, được thuê, loại nhà………………, tổng diện tích sử dung………………..m2

+ Nhà tự mua, tự xây, loại nhà…………………., tổng diện tích sử dụng………………m2

- Đất ở: + Đất được cấp:………m2 + Đất tự mua:……m2

- Hoạt động kinh tế:…………………………………………..

Diện tích đất kinh doanh trang trại………ha. Số lao động thuê mướn…………..người.

Những tài sản có gia trị (50 triệu đồng trở lên): Tài sản:………..

Giá trị………………đồng……………………………………..
…………..,ngày…..tháng……năm………

NGƯỜI KHAI

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật

ngàytháng...năm…

(Ký ghi rõ họ tên)



XÁC NHẬN CỦA CHI UỶ CHI BỘ ………………......

…………………


Ngày…tháng...năm…

(chức vụ, ghi ký rõ họ tên)



XÁC NHẬN CỦA CẤP UỶ CƠ SỞ

(Chức vụ, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)





3. Phiếu bổ sung hồ sơ đảng viên (Mẫu 3 - HSĐV)


ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

ĐẢNG BỘ KHỐI CÁC CQ TW



ĐBCQ BAN TỔ CHỨC TW
CHI BỘ:............................................................

PHIẾU BỔ SUNG

HỒ SƠ ĐẢNG VIÊN

(Năm …….)

SỐ LL : .................................

SỐ TĐV : ................................

Chỉ ghi những mục có nội dung thay đổi so với năm trước, nếu không thay đổi thì ghi vào mục đó, chữ “K”




1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương