Ban chỉ ĐẠo tuyển dụng viên chức năM 2016 CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 10.45 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu13.05.2018
Kích10.45 Kb.
#38206

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH TUYÊN QUANG



BAN CHỈ ĐẠO TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2016



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Tuyên Quang, ngày 09 tháng 10 năm 2017

NỘI DUNG ÔN TẬP NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH)

KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2016

A. NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH BẬC 1
I. Grammar


  1. Tenses

  • Present forms: Simple present /Present continuous

  • Past forms: Simple past

  • Future time: Near future / simple future

2. Adjectives/Adverbs/ Comparisons:

3. Expressions of quantity: Many/much/a lot of/a little / little / a few/ few

4. Prepositions: Prepositions after verbs, Prepositions after nouns, Prepositions after adjectives

5. Gerund and Infinitives: Like, enjoy, avoid ….+ V_ing



need, decide, refuse…+ V_ infinitive

6. Articles: An, A and The; some , Any

7. Pronouns:

8. Modal verbs: can, can’t, could

9. Linking words: and, so or, but, because
II. Reading comprehension
1. Read the passage and then choose the best answers

2. Read the following passage and then choose the correct answer to questions



B. NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH BẬC 2
I. Grammar


  1. Tenses

  • Present forms: Simple present /Present continuous/ Present perfect

  • Past forms: Simple past/ Past continuous

  • Future time: Near future / simple future

2. Adjectives/Adverbs/ Comparisons:

3. Quantifiers: Many/much/a lot of/a little / little / a few/ few

4. Prepositions: Prepositions after verbs, Prepositions after nouns, Prepositions after adjectives

5. Gerund and Infinitives: Like, enjoy, avoid ….+ V_ing



need, decide, refuse…+ V_ infinitive

6. Articles: An, A and The; some , Any

7. Pronouns: mine; yours; his; ..one/ ones; no/none

8. Modal verbs: can/could; may/might; should; ought to; had better; must; have to

9. Linking words: Both .. and; either … or; neither ..nor; not only… but also; structures: so... that; such ...... that; too;enough; ...........

11. Conditional sentences: type 1, type 2

12. Passive voice: Simple present, Simple past

13. Relative pronouns: Defining relative clause


II. Reading comprehension
1. Read the passage and then choose the best answers

2. Read the following passage and then choose the correct answer to questions
Каталог: Vanban
Vanban -> CHỦ TỊch nưỚC
Vanban -> Ubnd tỉnh phú thọ Số: 1220/QĐ-ub cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Vanban -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Vanban -> Sè: 90/2003/Q§-ub
Vanban -> Bch đOÀn tỉnh thanh hóa số: 381 bc/TĐtn-btg đOÀn tncs hồ chí minh
Vanban -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 35/2008/NĐ-cp ngàY 25 tháng 03 NĂM 2008
Vanban -> BỘ NÔng nghiệP & phát triển nông thôn cục trồng trọt giới Thiệu
Vanban -> 10tcn tiêu chuẩn ngành 10tcn 1011 : 2006 giống cà RỐt-quy phạm khảo nghiệm tính khác biệT, TÍnh đỒng nhấT
Vanban -> TIÊu chuẩn ngành 10tcn 683 : 2006 giống dưa chuột-quy phạm khảo nghiệM
Vanban -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn số 41/2004/QĐ-bnn ngàY 30 tháng 8 NĂM 2004

tải về 10.45 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương