BỘ y tế SỔ tay hưỚng dẫn thực hiệN


BẢNG KIỂM SỐ 2: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ



tải về 2.97 Mb.
trang27/29
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   21   22   23   24   25   26   27   28   29



BẢNG KIỂM SỐ 2: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

CỦA HỖ TRỢ NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ

STT

Tiêu chí

Đánh giá

1

Sổ tay quản lý chất thải được xây dựng và phê duyệt

 Có  Không

1.1

Chính sách và mục tiêu quản lý chất thải của bệnh viện được tuyên bố rõ ràng và phù hợp

 Có  Không

1.2

Cơ cấu tổ chức cho quản lý chất thải được thành lập và trách nhiệm được phân công rõ ràng.

 Có  Không




  • Hội đồng tư vấn quản lý chất thải y tế được thành lập. Quy chế hoạt động và trách nhiệm của các thành viên của hội đồng được mô tả rõ ràng

 Có  Không




  • Cán bộ điều phối quản lý chất thải y tế được chỉ định. Có bản mô tả công việc dành cho vị trí này.

 Có  Không




  • Vai trò, trách nhiệm, nghĩa vụ của các khoa phòng, cá nhân và các nhà thầu làm việc trong bệnh viện được xác định rõ ràng và đầy đủ

 Có  Không

1.3

Các quy trình quản lý chất thải y tế được xây dựng một cách rõ ràng và có hệ thống. Mỗi quy trình cần mô tả được mục đích, phạm vi, trách nhiệm, yêu cầu về thiết bị và vật tư, cách thực hiện, kết quả mong đợi và các hướng dẫn, biểu mẫu có liên quan. Nội dung của quy trình phù hợp với quy định hiện hành của chính phủ Việt Nam.

 Có  Không




Các quy trình quản lý chất thải y tế được xây dựng bao gồm:







  • Phân loại

 Có  Không




  • Thu gom

 Có  Không




  • Vận chuyển trong bệnh viện

 Có  Không




  • Lưu giữ trong bệnh viện

 Có  Không




  • Vận chuyển ra ngoài bệnh viện

 Có  Không




  • Xử lý và tiêu hủy chất thải rắn

 Có  Không




  • Tái sử dụng và tái chế

 Có  Không




  • Bảo dưỡng thùng đựng và phương tiện vận chuyển chất thải

 Có  Không




  • Vận hành công trình và thiết bị xử lý chất thải rắn

 Có  Không




  • Bảo dưỡng và sửa chữa công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn

 Có  Không




  • Vận hành công trình và thiết bị xử lý nước thải

 Có  Không




  • Bảo dưỡng và sửa chữa công trình, thiết bị xử lý nước thải

 Có  Không




  • Xử lý sự cố bục vỡ túi/thùng đựng chất thải

 Có  Không




  • Xử lý sự cố phơi nhiễm với chất thải nguy hại

 Có  Không




  • Sử dụng phương tiện bảo hộ lao động

 Có  Không

1.4

Chương trình đào tạo được thiết kế riêng cho từng đối tượng tham gia vào quản lý chất thải y tế. Mỗi chương trình đào tạo cần có những nội dung sau: tên khóa học, mục tiêu khóa học, đối tượng đào tạo, thời gian đào tạo, yêu cầu cần đạt được sau khóa học, nội dung chi tiết từng bài giảng, tiêu chuẩn giảng viên, phương pháp đào tạo, yêu cầu về trang thiết bị, đánh giá trước sau khóa học và cấp chứng nhận.

 Có  Không




Các chương trình đào tạo cần được thiết kế bao gồm:







  • Chương trình đào tạo nâng cao cho cán bộ chủ chốt

 Có  Không




  • Chương trình đào tạo cơ bản cho bác sĩ

 Có  Không




  • Chương trình đào tạo cơ bản cho điều dưỡng, nữ hộ sinh và kỹ thuật viên

 Có  Không




  • Chương trình đào tạo cơ bản cho nhân viên thu gom và vận chuyển chất thải

 Có  Không




  • Chương trình đào tạo cho nhân viên lưu giữ, xử lý và tiêu hủy chất thải rắn

 Có  Không




  • Chương trình đào tạo cho nhân viên vận hành và bảo dưỡng công trình xử lý nước thải

 Có  Không

1.5

Chương trình đo lường và đánh giá. Chương trình đo lường và đánh giá bao gồm các chỉ tiêu cần đo lường đánh giá, phương pháp đo lường, tần suất đo lường, biểu mẫu báo cáo, chế độ báo cáo. Chương trình đo lường và đánh giá bao gồm:

 Có  Không




  • Giám sát tuân thủ quy trình

 Có  Không




  • Đo lường và theo dõi chất thải rắn nguy hại

 Có  Không




  • Đo lường và theo dõi chất lượng nước thải bệnh viện

 Có  Không




  • Đo lường và theo dõi hiệu lực khử trùng

 Có  Không




  • Đo lường và theo dõi chất lượng khí thải

 Có  Không




  • Đo lường và giám sát vi sinh vật trong môi trường

 Có  Không

1.6

Yêu cầu pháp lý







  • Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

 Có  Không




  • Giấy phép xả thải

 Có  Không

2

Nhân viên bệnh viện được đào tạo về quản lý chất thải




2.1

Đào tạo nâng cao cho cán bộ chủ chốt







  • Có ít nhất 3 thành viên chủ chốt trong hội đồng tư vấn được đào tạo chuyên nâng cao về quản lý chất thải y tế. Sau khi đào tạo, những người này có đủ khả năng lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, đào tạo, và theo dõi, đánh giá việc quản lý từng loại chất thải y tế.

 Có  Không

2.2

Đào tạo về quản lý vận hành và bảo dưỡng







  • Có ít nhất một nhân viên bệnh viện được đào tạo nâng cao về quản lý vận hành và bảo dưỡng thiết bị xử lý chất thải rắn.

 Có  Không




  • Tất cả các nhân viên tham gia xử lý và tiêu hủy chất thải rắn biết cách vận hành và bảo dưỡng thiết bị xử lý

 Có  Không




  • Có ít nhất một nhân viên bệnh viện được đào tạo nâng cao về quản lý vận hành và bảo dưỡng công trình và thiết bị xử lý nước thải

 Có  Không




  • Tất cả nhân viên tham gia xử lý nước thải bệnh viện biêt cách vận hành và bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải




2.3

Đào tạo cơ bản cho nhân viên bệnh viện







  • Tất cả bác sĩ trong bệnh viện tham gia chương trình đào tạo cơ bản về quản lý chất thải y tế. Sau khi đào tạo, tất cả bác sĩ có biết cách phân định và phân loại chất thải y tế, nhận thức được nguy cơ của chất thải y tế và các biện pháp phòng chống phơi nhiễm.

 Có  Không




  • Tất cả điều dưỡng, nữ hộ sinh, kỹ thuật viên trong bệnh viện tham gia chương trình đào tạo cơ bản về quản lý chất thải y tế. Sau khi đào tạo, tất cả bác sĩ có biết cách phân định và phân loại chất thải y tế, nhận thức được nguy cơ của chất thải y tế và các biện pháp phòng chống phơi nhiễm

 Có  Không




  • Tất cả nhân viên tham gia thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý, tiêu hủy chất thải y tế tham gia chương trình đào tạo cơ bản về quản lý chất thải y tế. Sauk hi đào tạo, tất cả nhân viên nhận thức được nguy cơ của chất thải y tế, biết cách phòng chống phơi nhiễm và biết cách thực hiện các công việc được giao

 Có  Không




  • Cho thành viên Hội đồng tư vấn chất thải y tế tham gia chương trình đào tạo cơ bản về quản lý chất thải y tế. Sau khi đào tạo, tất cả thành viên của hội đồng nhận thức được nguy cơ của chất thải y tế, các nội dung cơ bản trong lập kế hoạch, tổ chức triển khai và theo dõi, đánh giá quản lý chất thải y tế.

 Có  Không

3

Các phương tiện truyền thông được xây dựng và sử dụng trong bệnh viện




3.1

Bên ngoài các phương tiện thu gom, vận chuyển, lưu giữ có gắn nhãn với biểu tượng nguy hại hoặc cảnh báo phù hợp

 Có  Không




  • Có nhãn bên ngoài túi nilon ghi loại chất thải và nơi phát sinh

 Có  Không




  • Có biểu tượng nguy hại sinh học bên ngoài túi nilon màu vàng

 Có  Không




  • Có biểu tượng nguy hại phù hợp với đặc tính của hóa chất ở bên ngoài túi màu đen

 Có  Không




  • Có biểu tượng chất thải có thể tái chế bên ngoài túi màu trắng

 Có  Không




  • Có biểu tượng nguy hại trên cửa vào buồng bẩn

 Có  Không




  • Có biểu tượng nguy hại sinh học và dòng chữ “chất thải lây nhiễm” bên ngoài thùng màu vàng

 Có  Không




  • Có biểu tượng nguy hại phù hơp và tên loại chất thải hóa học bên ngoài thùng màu đen

 Có  Không




  • Có biểu tượng chất thải có thể tái chế bên ngoài thùng màu trắng

 Có  Không




  • Có biển báo nhà lưu giữ chất thải nguy hại trên cửa vào

 Có  Không




  • Có biểu tượng nguy hại phù hợp trên cửa vào nhà lưu giữ

 Có  Không




  • Có biển cấm người không phận sự vào nhà lưu giữ

 Có  Không




  • Có biển báo, biểu tượng nguy hại tại nơi xử lý và tiêu hủy chất thải rắn nguy hại

 Có  Không




  • Có biển báo, biểu tượng nguy hại tại nơi xử lý nước thải

 Có  Không

3.2

Tại nơi tác nghiệp có các tranh ảnh hướng dẫn thực hiện quy trình quản lý chất thải dễ trông thấy

 Có  Không




  • Có tranh hướng dẫn phân loại chất thải dễ nhìn thấy

 Có  Không




  • Có tranh hướng dẫn thu gom và vận chuyển chất thải dễ nhìn thấy tại khu vực đặt các thùng đựng chất thải

 Có  Không




  • Có tranh hướng dẫn lưu giữ chất thải dễ nhìn thấy trên tường nhà lưu giữ

 Có  Không




  • Có tranh hoặc bảng hướng dẫn vận hành thiết bị xử lý chất thải rắn nguy hại

 Có  Không




  • Có tranh hoặc bảng hướng dẫn vận hành hệ thống xử lý nước thải

 Có  Không




  • Có tranh hoặc hướng dẫn sử dụng phương tiện bảo hộ lao động tại nơi tác nghiệp

 Có  Không




  • Có tranh hoặc hướng dẫn xử lý sự cố liên quan đến chất thải nguy hại tại nơi tác nghiệp

 Có  Không

3.3

Bệnh nhân và cộng động có thể tiếp cận với các phương tiện truyền thông về chất thải y tế và sức khỏe môi trường

 Có  Không

4

Các chỉ số liên quan đến quản lý chất thải y tế được đo lường và đánh giá




4.1

Mức độ tuân thủ quy trình quản lý chất thải y tế được đánh giá hàng tháng, được báo cáo hàng quý cho giám đốc bệnh viện và cơ quan quản lý.

 Có  Không

4.2

Khối lượng phát sinh và biện pháp xử lý từng loại chất thải nguy hại được đo lường hàng ngày, được theo dõi liên tục và báo cáo hàng quý cho giám đốc bệnh viện và cơ quan quản lý.

 Có  Không

4.3

Lưu lượng nước thải bệnh viện được đo lường hàng ngày, được theo dõi liên tục. Các chỉ tiêu ô nhiễm trong chất lượng nước thải bệnh viện (như yêu cầu của QCVN 28/2010/BTNMT) được đánh giá hàng quý. Lưu lượng và chất lượng nước thải bệnh viện được báo cáo hàng quý cho giám đốc bệnh viện và cơ quan quản lý.

 Có  Không

4.4

Hiệu lực bất hoạt vi sinh vật của hệ thống khử trùng được đánh giá và báo cáo hàng quý cho giám đốc bệnh viện và cơ quan quản lý.

 Có  Không

4.5

Một số chỉ tiêu ô nhiễm chọn lọc trong chất lượng khí thải lò đốt chất thải rắn y tế (nếu có) được đánh giá hàng quý và báo cáo cho giám đốc bệnh viện và cơ quan quản lý.

 Có  Không

4.6

Một số chỉ tiêu vi sinh vật chọn lọc trong môi trường bệnh viện được giám sát 6 tháng một lần, được báo cáo cho giám đốc bệnh viện và cơ quan quản lý.

 Có  Không



1   ...   21   22   23   24   25   26   27   28   29


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương