BỘ y tế Số: /2016/tt-byt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.14 Mb.
trang2/8
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.14 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8




TỶ LỆ HAO HỤT TRONG SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN
VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN


 

STT

Tên vị thuốc

Nguồn gốc

Tên khoa học của vị thuốc

 

 

Chế biến

Phức chế

Ngâm ủ rửa phơi sấy

Thái phiến

Sao vàng

Sao đen

Chích rượu, giấm, muối gừng, cam thảo, mật ong…

Phương pháp khác

 

 

 

 

Tỷ lệ

Tỷ lệ

Tỷ lệ

Tỷ lệ

Tỷ lệ

Tỷ lệ

Tên PP

1

A giao

B

Colla Corii Asini

 

 

 

 

 

20

sao phồng

2

Actiso

N

Herba Cynarae scolymi

15

19

 

 

 

 

 

3

Ba kích

B-N

Radix Morindae officinalis

15

18

 

 

19

22

 

4

Bá tử nhân

B-N

Semen Platycladi orientalis

 

 

18

 

 

 

 

5

Bạc hà

N

Herba Menthae

10

 

 

 

 

15

vi sao

6

Bách bệnh

B-N

Radix, cortex, fructus Eurycomae longifoliae

 

23

 

 

 

 

 

7

Bạch biển đậu

N

Semen Lablab

10

 

18

 

 

 

 

8

Bách bộ

N

Radix Stemonae tuberosae

 

20

 

 

24

 

 

9

Bạch cập

B

Rhizoma Bletillae striatae

 

25

 

 

 

 

 

10

Bạch chỉ

N

Radix Angelicae dahuricae

15

20

 

 

23

 

 

11

Bạch cương tàm

N

Bombyx Botryticatus

 

18

21

 

 

 

 

12

Bạch đậu khấu

B

Fructus Amomi

20

16

 

 

 

 

 

13

Bạch đồng nữ

N

Herba Clerodendri chinense

20

15

 

 

 

 

 

14

Bạch giới tử

N

Semen Simipis albae

10

 

18

38

 

 

 

15

Bạch hoa xà

N

Radix et Folium Plumbaginis

10

 

 

 

 

 

 

16

Bạch hoa xà thiệt thảo

B-N

Herba Hedyotidis diffusae

12

42

 

 

 

 

 

17

Bách hợp

B

Bulbus Lilii

10

 

 

 

20

 

 

18

Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)

B

Poria

5

 

25

 

 

35

gọt vỏ, thái phiến

19

Bạch mao căn

N

Rhizoma Imperatae cylindricae

 

24

 

40

 

 

 

20

Bạch phụ tử

B

Rhizoma Typhonii gigantei

 

14

 

 

 

 

chế theo quy trình

21

Bạch quả (Ngân hạnh)

B

Semen Ginkginis

13

25

 

 

 

40

lấy nhân

22

Bạch tật lê

B - N

Fructus Tribuli terrestris

10

 

20

 

 

 

 

23

Bạch thược

B

Radix Paeoniae lactiflorae

 

15

15

 

18

 

 

24

Bạch tiền

B

Radix et Rhizoma Cynanchi

 

20

 

 

 

25

chế mật

25

Bạch tiễn bì

B

Cortex Dictamni radicis

15

20

 

 

 

 

 

26

Bạch truật

B-N

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

 

18

18

 

25

27

sao cám, mật

27

Bán biên liên

B

Herba Lobeliae chinensis

 

20

 

 

 

 

 

28

Bán chi liên

B

Radix Scutellariae barbatae

 

16

 

 

 

 

 

29

Bán hạ bắc

B

Rhizoma Pinelliae

15

20

10

 

30

30

 

30

Bán hạ nam (Củ chóc)

N

Rhizoma Typhonii trilobati

 

15

 

 

 

25

tẩm gừng và sao vàng

31

Bản lam căn

B

Herba Isatisis

 

15

 

 

 

 

 

32

Băng phiến

N

D-Borneol

5

 

 

 

 

 

 

33

Biển súc

B

Herba Poligoni avicularae

10

 

 

 

 

 

 

34

Binh lang

N

Semen Arecae

15

18

25

 

 

 

 

35

Bình vôi (Ngải tượng)

N

Tuber Stephaniae

 

15

20

 

 

 

 

36

Bồ công anh

N

Herba Lactucae indicae

 

15

 

 

 

 

 

37

Bồ hoàng

B

Pollen Typhae

10

 

30

 

50

 

 

38

Bồ kết

N

Fructus Gleditsiae australis

10

 

25

 

 

20

bỏ hạt

39

Bòng bong/Thòng bong

N

Herba Lygodii

15

20

 

 

 

 

 

40

Bưởi bung (Cơm rượu)

N

Radix et Folium Glycosmis

 

20

 

 

 

 

 

41

Bướm bạc ( Hồ điệp)

N

Herba Mussaendae pubenscentis

 

20

 

 

 

 

 

42

Cà độc dược

N

Folium Daturae metelis

 

25

 

 

 

 

 

43

gai leo

N

Herba Solani procumbensis

10

20

 

 

 

 

 

44

Cam thảo

B

Radix Glycyrrhizae

15

18

22

 

20

 

 

45

Cam thảo đất

N

Herba et radix Scopariae

 

20

 

 

 

 

 



1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương