BỘ y tế Số: 19/2011/tt – byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


VI. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ



tải về 1.49 Mb.
trang8/9
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.49 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

VI. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ

NGHIỆP
6.1. Số cơ sở sản xuất có khám sức khoẻ đnh kỳ/tổng số cơ sở: /
6.2. Phân loại sức khoẻ:




Giới tính

Khám SKĐK

Số người

Loại I

Loại II

Loại III

Loại IV

Loại V

Nam



















Nữ



















Tổng cộng




















6.3. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo:




TT



Tên các bệnh nghề nghiệp


TS khám BNN


TS nghi mắc BNN


TS giám

định


TS hưởng trợ cấp 1 lần

TS hưởng trợ cấp

thường xuyên

Cộng dồn

đến thời điểm báo cáo

1

Bệnh bụi phổi silic NN (BP-silic)



















2

Bệnh bụi phổi Atbet (BP-amiăng)



















3

Bệnh bụi phổi bông (BP-bông)



















4

Bệnh viêm phế quản mạn tính (VPQNN)



















5

Bệnh hen phế quản mạn tính



















6

Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất



















7

Bệnh nhiêm độc benzen và các hợp chất



















8

Bệnh nhiễm độc thủy ngân và các h/chất



















9

Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất



















10

Bệnh nhiễm độc TNT



















11

Bệnh nhiễm độc asen và các hợp chất



















12

Bệnh nhiễm độc Nicotine NN



















13

Bệnh nhiễm độc hoá chất trừ sâu NN



















14

Bệnh nhiễm độc CO



















15

Bệnh do quang tuyến X và các chất PX



















16

Bệnh điếc do tiếng ồn (điếc NN)



















17

Bệnh rung chuyển nghề nghiệp



















18

Bệnh giảm áp mãn tính nghề nghiệp



















19

Bệnh sạm da nghề nghiệp



















20

Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm

da, chàm tiếp xúc





















21

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp



















22

Bệnh viêm loét da, móng và quanh móng



















23

Bệnh lao nghề nghiệp



















24

Bệnh viêm gan virut nghề nghiệp



















25

Bệnh leptospira nghề nghiệp






















Tổng cộng




















6.4. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm trong kỳ báo cáo

Yếu tố


tiếp xúc

Tên bệnh

Họ và tên


Tuổi, giới

Tuổi


đời

Tuổi nghề


Tỷ lệ giám

định BNN %


Đã hưởng hoặc

không hưởng bảo hiểm


Nam

Nữ





























Cộng dồn






















VII. CÁC KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
7.1. Các hoạt động nổi bật khác trong năm (Tuần lễ Quốc gia ATVSLĐ, nghiên cứu khoa học, truyền thống, thông tin truyền thông và các hoạt động khác)

7.2. Nhận xét của đa phương/ngành (về tình hình thực hiện kế hoạch)

7.3. Những kiến nghị chính và kế hoạch hoàn thành kế hoạch công tác y tế lao động


THỦ TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

Ngày tháng năm .....

NGƯỜI BÁO CÁO

Phụ lục 10

(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2011/TT-BYT ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM

(Mẫu báo cáo của Trung tâm Y tế dự phòng, Trung tâm Bảo vệ sức khỏe lao động môi trường tỉnh, thành phố, Bộ, ngành báo cáo hoạt động Y tế lao động về Bộ Y tế)

Sở Y tế tỉnh/thành phố:

Trung tâm Y tế dự phòng, Trung tâm Bảo vệ



sức khỏe lao động môi trường tỉnh, thành phố/ngành:
I. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
1.1. Công tác tổ chức về y tế lao động:
- Tình hình thực hiện tổ chức theo Quyết định 05/2006/BYT-QĐ:


+ Thành lập Khoa Y tế Lao động độc lập Có Không


+ Phòng Khám bệnh nghề nghiệp Có Không
+ Quyết định thành lập Phòng Khám bệnh nghề nghiệp Có Không
+ Hoạt động của Phòng Khám bệnh nghề nghiệp Đã hoạt động
Chưa

- Tổng số cán bộ chuyên trách về công tác YTLĐ-BNN: Trong đó:


Số BS

Số DS

Số ĐH

Số trung cấp

Số CB khác

Số giám định viên BNN




















1.2. Tình hình thực hiện một số thông tư của Bộ Y tế.

TT

Văn bản pháp quy


Phổ biến

(Đã/chưa)



Số quận huyện

được tập huấn



Số cơ sở được phổ biến

Số cơ sở triển khai thực hiện

1

Thông tư số 19/2011/TT-BYT










*

2

Thông tư liên tịch số 08/TTLT













3

Thông tư 09/2000/TT-BYT













4

Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT













5

Thông tư 12/2006/TT-BYT













6

Thông tư 13/2007/TT-BYT













7

Chỉ thị 07/CT-BYT













8

Thông tư 01/2011/TTLT-YT-LĐ













* Số cơ sở được lập hồ sơ vệ sinh lao động theo thông tư số 19/2011/TT-BYT.

II. TÌNH HÌNH CƠ SỞ, TRANG THIẾT BỊ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ

NGHIỆP CỦA TRUNG TÂM

(Rà soát và báo cáo toàn bộ số máy móc hiện có theo Chuẩn Y tế dự phòng về mảng y tế lao

động đến thời điểm báo cáo - Đính kèm một trang riêng).
III. ĐÀO TẠO CHO CÁN B Y TẾ CƠ SỞ CÁC ĐỐI NG (cho các đối ng công nhân, cán bộ quản lý cơ sở sản xuất) - đính kèm một trang riêng:

TT

Nội dung

Số lớp

đào tạo


Số cơ sở

xí nghiệp



Tổng số học viên

1

An toàn vệ sinh lao động cho cán bộ y tế













TT

Nội dung

Số lớp

đào tạo


Số cơ sở

xí nghiệp



Tổng số học viên

2

An toàn vệ sinh lao động cho cán bộ

quản lý doanh nghiệp












3

An toàn vệ sinh lao động cho người lao

động











4

Phòng chống bệnh nghề nghiệp










5

Nâng cao sức khỏe nơi làm việc










6

Nội dung khác













- ....













Tổng cộng











IV. SỞ SẢN XUT TRONG PHẠM VI ĐANG QUẢN LÝ (yêu cầu báo cáo nếu có sự thay đổi)

Loại cơ sở

sản xuất


Số cơ sở

Số CBCNV

Tổng số


CB YT

Cơ sở

có BS và DS Tổng số



Số cơ sở có tổ chức y tế

Tổng số

Ngoài

QD



Tổng số

Số nữ

Ngoài

QD



Tổng số

Số nữ


Chưa

CBYT


Tổng số


1. Cơ sở có trên 200 CNV


































2. Cơ sở có từ

51-200 CNV




































3. Cơ sở có dưới 50 CNV


































Tổng cộng



































V. PHÂN B CÔNG NHÂN THEO NGÀNH NGH(yêu cầu báo cáo nếu có sự thay đổi)


Loại ngành nghề



Cỡ nhỏ

dưới 50 CN



Cỡ vừa

51-200 CN



Cỡ lớn

> 200 CN

Tổng số


Số cơ

sở

Số CN


Số cơ

sở

Số CN


Số cơ

sở

Số CN


Số cơ

sở


Số

CN


1. Nông nghiệp và lâm nghiệp

























2. Thủy sản

























3. Khai thác mỏ

























4. Công nghiệp chế biến

























5. Sản xuất và phân phối năng lượng

























6. Xây dựng

























7. Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

























8. Khách sạn nhà hàng

























9. Vận tải, kho bãi, thông tin liên lạc

























10. Tài chính, tín dụng

























11. Hoạt động khoa học, công nghệ

























12. Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng

























13. Giáo dục và đào tạo

























14. Y tế và các hoạt động cứu trợ XH

























15. Hoạt động văn hóa xã hội

























16. Các hoạt động khác

























Tổng cộng


























* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số công nhân)



1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương