BỘ XÂy dựng số: 10/2013/tt-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


Bảng I.2. Phân cấp các loại công trình dân dụng không có trong danh mục của Bảng I.1



tải về 1.08 Mb.
trang4/8
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.08 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Bảng I.2. Phân cấp các loại công trình dân dụng không có trong danh mục của Bảng I.1


Tiêu chí phân cấp

Đơn vị

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

1. Tầm quan trọng

Cấp hành chính

Quốc tế,

Quốc gia


Tỉnh,

Thành phố trực thuộc TW



Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh

Xã, Phường, Thị trấn

-

2. Quy mô của kết cấu

a) Chiều cao công trình

m

-

> 75

> 28 ÷ 75

6 ÷ 28

< 6

b) Chiều dài nhịp kết cấu lớn nhất

m

-

> 72

> 36 ÷ 72

12 ÷ 36

< 12

c) Tổng diện tích sàn

nghìn m2

-

> 15÷50

> 5 ÷ 15

0,5 ÷ 5

< 0,5

d) Số tầng hầm

tầng

-

≥ 5

2 ÷ 4

1

-



Bảng I.3. Phân cấp các loại công trình theo độ bền vững và bậc chịu lửa của nhà và công trình (QCVN 03:2012/BXD)(1)


Tiêu chí phân cấp

Đơn vị

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

1. Độ bền vững (2)

Bậc, niên hạn sử dụng

Bậc I: Niên hạn sử dụng trên 100 năm

Bậc II: Niên hạn sử dụng từ 50 năm đến 100 năm

Bậc III: Niên hạn sử dụng từ 20 năm đến dưới 50 năm

Bậc IV: Niên hạn sử dụng dưới 20 năm

2. Bậc chịu lửa (2)

Bậc

Bậc I

Bậc II

Bậc III, bậc IV

Bậc IV


Ghi chú của Bảng I.1, I.2 và I.3:

1. Công trình cấp IV là công trình nhà 01 tầng có kết cấu đơn giản, có niên hạn sử dụng dưới 20 năm.

2. Cấp của công trình có nhiều khối nhà khác nhau về số tầng, nhưng tựa trên một hệ móng chung, được chọn theo cấp của khối nhà nhiều tầng nhất. Trường hợp các khối nhà liền kề được chia bởi các khe lún thì cấp công trình của từng khối được xác định như công trình độc lập.

Ví dụ: nhà đa năng có móng chung gồm 2 khối nhà 4 tầng và 24 tầng thì cấp công trình của cả tòa nhà này được xác định là cấp II (lấy theo mục I.1.2.8 cho nhà 24 tầng).

3. Cấp của công trình có cả phần nổi và phần ngầm được chọn theo phần công trình có cấp cao hơn.



a) Ví dụ 1: nhà chung cư 17 tầng có 5 tầng hầm; cấp công trình căn cứ số tầng trên mặt đất là cấp II (mục I.1.1 Bảng I.1), cấp công trình căn cứ số tầng hầm theo Bảng I.2 là cấp I. Như vậy, cấp của công trình này được xác định là cấp I.

b) Ví dụ 2: công trình Trung tâm hội nghị có sức chứa 1500 chỗ với kết cấu có 1 tầng hầm, cấp công trình theo sức chứa là cấp I (mục I.1.2.4 a Bảng I.1), cấp công trình theo số tầng hầm là cấp III (Bảng I.2). Như vậy, cấp của công trình này được xác định là cấp I.

4. Đối với Bảng I.3:



(1) Phân cấp công trình trong Bảng I.1 và I.2 khi có yêu cầu phải xét đến độ bền vững và bậc chịu lửa của công trình hay hạng mục công trình thì cấp công trình phải lấy theo tiêu chí lớn nhất quy định trong Bảng I.1, I.2 và Bảng I.3.

Ví dụ: nhà chung cư 17 tầng, có 4 tầng hầm nhưng yêu cầu có niên hạn sử dụng lớn hơn 100 năm thì: cấp công trình căn cứ số tầng trên mặt đất là cấp II (mục I.1.1 Bảng I.1), cấp công trình căn cứ số tầng hầm theo Bảng I.2 là cấp II, cấp công trình theo độ bền vững (Bảng I.3) ít nhất là cấp I. Như vậy, cấp của công trình này được xác định là cấp I.

(2) Độ bền vững và bậc chịu lửa được định nghĩa trong QCVN 03:2012/BXD và các tài liệu liên quan quy định trong quy chuẩn này.

II. CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

Bảng II.1. Phân cấp các loại công trình công nghiệp thuộc dây chuyền công nghệ sản xuất chính

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí

phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

II.1.1

Công trình sản xuất vật liệu xây dựng

II.1.1.1 Nhà máy sản xuất xi măng

Công suất

(triệu tấn/năm)



-

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

-

II.1.1.2 Mỏ khai thác vật liệu xây dựng

Công suất

(triệu m3/năm)



-

-

≥ 3

< 3

-

II.1.1.3 Các công trình sản xuất vật liệu xây dựng còn lại

Phân cấp công trình thực hiện theo tiêu chí quy mô kết cấu quy định tại Bảng II.2

II.1.2

Công trình khai thác than, quặng

II.1.2.1 Mỏ than hầm lò

Sản lượng (triệu tấn/năm)




> 1

0,3 ÷ 1

< 0,3

-

II.1.2.2 Mỏ quặng hầm lò

Sản lượng (triệu tấn/năm)

-

> 3

1÷ 3

< 1

-

II.1.2.3 Mỏ than lộ thiên

Sản lượng (triệu tấn/năm)

-

-

≥ 2

< 2

-

II.1.2.4 Mỏ quặng lộ thiên

Sản lượng (triệu tấn/năm)

-

-

≥ 2

< 2

-

II.1.2.5 Nhà máy chọn rửa, tuyển than

Sản lượng (triệu tấn/năm)

-

> 5

2 ÷ 5

< 2

-

II.1.2.6 Nhà máy tuyển quặng, làm giầu quặng

Sản lượng (triệu tấn/năm)

-

> 7

3 ÷ 7

< 3

-

II.1.2.7 Nhà máy sản xuất alumin

Quy mô

-

Mọi quy mô

-

-

-

II.1.3

Công trình công nghiệp dầu khí

II.1.3.1 Giàn khoan thăm dò, khai thác trên biển

Quy mô

-

Mọi quy mô

-

-

-

II.1.3.2 Nhà máy lọc dầu

Công suất (triệu tấn dầu thô/năm)

≥ 10

< 10

-

-

-







II.1.3.3 Nhà máy chế biến khí

Công suất (triệu m3 khí/ngày)

≥ 10

< 10

-

-

-

II.1.3.4 Kho xăng dầu

Dung tích bể chứa (nghìn m3)

> 50

10 ÷ 50

< 10

-

-

II.1.3.5 Kho chứa khí hóa lỏng

Dung tích bể chứa (nghìn m3)

> 10

5 ÷ 10

< 5

-




II.1.3.6 Tuyến ống dẫn khí, dầu

Vị trí

Dưới biển

Trên bờ

-

-

-

II.1.4

Công trình công nghiệp nặng

II.1.4.1 Nhà máy luyện kim mầu

Sản lượng (triệu tấn/năm)

-

> 0,5

0,1 ÷ 0,5

< 0,1

-

II.1.4.2 Nhà máy luyện, cán thép

Sản lượng (triệu tấn/năm)

Khu liên hợp luyện kim

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

-

II1.4.3 Nhà máy cơ khí chế tạo máy động lực và máy công cụ các loại

Sản lượng (nghìn cái/năm)

-

> 5

2,5 ÷ 5

< 2,5

-

II.1.4.4 Nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp và thiết bị toàn bộ

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 10

5 ÷ 10

< 5

-

II.1.4.5 Nhà máy lắp ráp ô tô

Sản lượng (nghìn xe/năm)

-

> 20

5 ÷ 20

< 5

-

II.1.4.6 Nhà máy lắp ráp xe máy

Sản lượng (triệu xe/năm)

-

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

-

II.1.4.7 Nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp

Phân cấp công trình thực hiện theo tiêu chí quy mô kết cấu quy định tại Bảng II.2

II.1.5

Công trình năng lượng

II.1.5.1 Nhà máy (trung tâm) nhiệt điện

Tổng công suất

(MW)


> 2000

600 ÷ 2000

50 ÷ < 600

5 ÷ < 50

< 5

II.1.5.2 Nhà máy điện hạt nhân

Quy mô

Mọi quy mô

-

-

-

-







II.1.5.3 Công trình thủy điện

(Cấp của công trình thủy điện được xác định là cấp cao nhất của một trong các hạng mục: nhà máy, hồ chứa nước và đập)

- Nhà máy thủy điện

Tổng công suất

(MW)


> 1000

> 50 ÷ 1000

> 30 ÷ 50

≤ 30

-

- Hồ chứa nước của nhà máy thủy điện ứng với mực nước dâng bình thường

Dung tích

(106 m3)



> 1000

> 30 ÷ 1000

> 10 ÷ 30

≥ 3 ÷ 10

< 3

- Đập các loại của công trình thủy điện

Chiều cao lớn nhất (m)

> 100

> 15 ÷ 100

> 5 ÷ 15

≤ 5

-

II.1.5.4 Nhà máy điện gió (trang trại gió)

Công suất (MW)

-

≥ 30

> 10 ÷ 30

≤ 10

-

II.1.5.5 Nhà máy điện mặt trời (trang trại điện mặt trời)

Công suất (MW)

-

≥ 30

> 10 ÷ 30

≤ 10

-

II.1.5.6 Nhà máy điện địa nhiệt

Công suất (MW)

-

> 10

> 5 ÷ 10

≤ 5

-

II.1.5.7 Nhà máy điện thủy triều

Công suất (MW)

-

> 50

> 30 ÷ 50

≤ 30

-

II.1.5.8 Nhà máy điện rác

Công suất (MW)

-

> 15

> 5 ÷ 15

≤ 5

-

II.1.5.9 Nhà máy điện sinh khối

Công suất (MW)

-

> 30

> 10 ÷ 30

≤ 10

-

II.1.5.10 Nhà máy điện khí biogas

Công suất (MW)

-

> 15

> 5 ÷ 15

≤ 5

-

II.1.5.11 Đường dây và trạm biến áp

Điện áp (kV)

 500

220

110

> 1 ÷ 35

≤ 1

II.1.6

Công trình công nghiệp hóa chất và hóa dầu

II.1.6.1 Công trình sản xuất phân bón và hóa chất bảo vệ thực vật:

a) Nhà máy sản xuất Urê, DAP, MPA, SA, NPK phức hợp

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 500

200 ÷ 500

< 200

-

b) Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy)

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 500

300 ÷ 500

< 300

-

c) Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinh

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

-

≥ 300

< 300

-

d) Nhà máy sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật

Sản lượng (nghìn tấn/năm)




> 15

10 ÷ 15

< 10

-

II.1.6.2 Công trình sản xuất sản phẩm điện hóa, hóa dầu và hóa chất khác

a) Nhà máy sản xuất hóa chất cơ bản:



















- Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loại

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

> 200

100 ÷ 200

40 ÷ < 100

< 40

-

- Nhà máy sản xuất sô đa

Sản lượng (nghìn tấn/năm)




> 300

200 ÷ 300

< 200

-

- Nhà máy sản xuất các muối vô cơ, ôxit vô cơ

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

-

≥ 20

< 20

-

- Nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiết

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 20

10 ÷ 20

< 10

-

b) Nhà máy sản xuất hóa dầu (PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren, LAB, cao su tổng hợp)

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

> 500

200 ÷ 500

< 200

-

-

c) Nhà máy sản xuất khí công nghiệp

Sản lượng (nghìn m3/h)

-

-

≥ 8,5

< 8,5

-

d) Nhà máy sản xuất que hàn

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

-

-

≥ 3,0

< 3,0







e) Nhà máy sản xuất và kho chứa hóa chất nguy hiểm; Nhà máy sản xuất và kho chứa vật liệu nổ

Quy mô

Mọi quy mô

-

-

-

-

II.1.6.3 Công trình sản xuất cao su

a) Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô – máy kéo

Sản lượng (triệu chiếc/năm)

-

> 1

0, 5 ÷ 1,0

0,2 ÷ < 0,5

-

b) Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạp

Sản lượng (triệu chiếc/năm)

-

-

> 5

1÷5

< 1

c) Nhà máy sản xuất băng tải

Sản lượng (nghìn m2/năm)

-

-

> 500

200÷ 500

< 200

d) Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật

Sản lượng (triệu sản phẩm/năm

-

-

> 1,5

0,5 ÷ 1,5

< 0,5

II.1.6.4 Công trình sản xuất sản phẩm tẩy rửa, hóa mỹ phẩm, hóa dược, thuốc

a) Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửa (kem giặt, bột giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng ...)

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

-

≥ 15

5 ÷ < 15

< 5

b) Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩm

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

-

> 5

< 5,0

-

c) Nhà máy sản xuất hóa dược (vi sinh), thuốc

Quy mô

Mọi quy mô

-

-

-

-

II.1.6.5 Công trình sản xuất sản phẩm điện hóa, sơn, nguyên liệu mỏ hóa chất







a) Nhà máy sản xuất pin


Sản lượng (triệu viên/năm)

-

-

> 150

15 ÷ 150

< 15

b) Nhà máy sản xuất ắc quy


Sản lượng (nghìn Kwh/năm)

-

> 450

150 ÷ 450

< 150

-

c) Nhà máy sản xuất sơn các loại, nguyên liệu nhựa alkyd, acrylic

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

-

≥ 20

> 5 ÷ < 20

< 5

d) Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hóa chất (tuyển quặng Apatit)

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 600

350 ÷ 600

100 ÷

< 350

-

II.1.7

Công trình công nghiệp nhẹ

II.1.7.1 Công nghiệp thực phẩm

a) Nhà máy sữa

Sản lượng (triệu lít/năm)

-

≥ 100

30 ÷ <100

< 30

-

b) Nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 25

5 ÷ 25

< 5

-

c) Kho đông lạnh

Sức chứa (nghìn tấn)

-

> 1

0,25 ÷ 1

< 0,25

-

d) Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệu

Sản lượng (nghìn tấn/năm)

-

> 150

50 ÷ 150

< 50

-

đ) Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát

Sản lượng (triệu lít/năm)

-

≥ 100

25 ÷ 100

< 25

-

e) Nhà máy xay xát, lau bóng gạo

Sản lượng

(nghìn tấn/ năm)



-

> 200

100 ÷ 200

1 ÷ <100

< 1

g) Nhà máy chế biến nông sản khác

Diện tích nhà xưởng (nghìn m2)

-

> 15

5 ÷ 15

0,5 ÷ <5

< 0,5

II.1.7.2 Các công trình còn lại

a) Nhà máy dệt

Sản lượng (triệu mét/năm)

-

≥ 25

5 ÷ < 25

< 5

-







b) Nhà máy in, nhuộm

Sản lượng (triệu mét/năm)

-

≥ 35

10 ÷ < 35

< 10

-


c) Nhà máy sản xuất các sản phẩm may

Công suất (triệu sản phẩm/năm)

-

≥ 10

2 ÷ <10

< 2

-

d) Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da

Sản lượng (triệu sản phẩm/năm)

-

≥ 12

1 ÷ <12

< 1

-

đ) Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa

Sản lượng

(nghìn tấn/năm)



-

≥ 15

2 ÷ <15

< 2

-

e) Nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thủy tinh

Sản lượng

(nghìn tấn/năm)



-

≥ 25

3 ÷ < 25

< 3

-

g) Nhà máy bột giấy và giấy

Sản lượng

(nghìn tấn/năm)



-

≥ 60

25 ÷ < 60

< 25

-

h) Nhà máy lắp ráp điện tử (ti vi, máy tính và sản phẩm tương đương), điện lạnh (điều hòa, tủ lạnh và sản phẩm tương đương)

Sản lượng (nghìn sản phẩm/năm)

-

> 300

100 ÷ 300

< 100

-

i) Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tử (mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương)

Sản lượng

(triệu sản phẩm/năm)



-

≥ 400

300 ÷ <400

<300

-

k) Nhà máy sản xuất thuốc lá

Sản lượng

(triệu bao/năm)



-

≥ 200

50 ÷ <200

< 50

-

II.1.8

Công trình công ngiệp chế biến thủy hải sản và đồ hộp

II.1.8.1 Nhà máy chế biến thủy sản

Sản lượng (tấn nguyên liệu/ngày)

-

> 300

100 ÷ 300

< 100

-

II.1.8.2 Nhà máy chế biến đồ hộp

Sản lượng (tấn nguyên liệu/ngày)

-

-

≥ 100

<100

-


: userfiles
userfiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
userfiles -> PHƯƠng pháp viết nghiên cứu khoa họC Ứng dụng sư phạM
userfiles -> 29 Thủ tục công nhận tuyến du lịch cộng đồng
userfiles -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
userfiles -> BỘ XÂy dựNG
userfiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
userfiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam kho bạc nhà NƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
userfiles -> MÔn toán bài 1: Tính a) (28,7 + 34,5) X 2,4 b) 28,7 + 34,5 X 2,4 Bài 2: Bài toán
userfiles -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
userfiles -> Vĩnh Phúc, ngày 06 tháng 3 năm 2014 Kính gửi: Ông (bà) Hiệu trưởng các trường thcs


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương