BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜNG


- Trong vòng 10 ngày kể từ khi tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thành các thủ tục có liên quan, gửi hồ sơ trình, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ ký thanh lý hợp đồng và báo cáo Bộ (qua Vụ Kh



tải về 2.98 Mb.
trang6/29
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.98 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   29

- Trong vòng 10 ngày kể từ khi tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thành các thủ tục có liên quan, gửi hồ sơ trình, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ ký thanh lý hợp đồng và báo cáo Bộ (qua Vụ Khoa học và Công nghệ).

Các biểu mẫu vận dụng biểu mẫu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ.

Chương V

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 33. Khen thưởng, giải thưởng khoa học và công nghệ


1. Khen thưởng:

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đạt kết quả xuất sắc, được áp dụng vào thực tiễn sản xuất và đời sống, mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao được Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, khen thưởng.

b) Nguồn kinh phí khen thưởng và mức khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành.

2. Giải thưởng khoa học và công nghệ: Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ cho các tổ chức, cá nhân có công trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ xuất sắc trong phạm vi quản lý của Bộ hoặc đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.


Điều 34. Xử lý vi phạm


Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ có hành vi vi phạm, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ hoặc chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật hiện hành.

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 35. Tổ chức thực hiện


1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mà Quy chế này dẫn chiếu áp dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài nguyên và Môi trường./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thái Lai

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH CÁC PHỤ LỤC XÁC ĐỊNH



NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT ngày 24 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


TT

Ký hiệu phụ lục

Nội dung phụ lục

Trang

1

PĐH

Phiếu đề xuất đặt hàng

2

2

PDX

Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

4

3

THĐX

Tổng hợp đề xuất nhiệm vụ

5

4

KQtrC

Kết quả tra cứu thông tin

6

5

NXĐG

Ý kiến nhận xét đề xuất đặt hàng đối với đề tài/dự án KHCN

7

6

PĐG

Phiếu đánh giá đối với đề tài/dự án KHCN

9

7

BBKP

Biên bản kiểm phiếu đánh giá các đề xuất đặt hàng

10

8

BBHĐ

Biên bản họp Hội đồng TVXĐ danh mục

11

9

BBDM

Biên bản hội đồng KHCN Bộ

13

10

NXDM

Nhận xét đánh giá nhiệm vụ KHCN

15

11

THDM

Tổng hợp danh mục

16

PL1, PĐHa
05/2015/TT-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------





……, ngày …. tháng …. năm 20…

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

(Dùng cho đề tài KH&CN hoặc đề án khoa học)

1. Tên nhiệm vụ KHCN:

2. Lý do đề xuất: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng đối với ngành tài nguyên và môi trường…)

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Bộ cần trích dẫn đầy đủ

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn)

3. Mục tiêu:

4. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

5. Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:

6. Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:

7. Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả:

Đơn vị… cam kết có phương án sử dụng kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.




PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)



Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
PL1, PĐHb
05/2015/TT-BTNMT


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------





……, ngày…. tháng…. năm 20…


ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

(Dùng cho dự án SXTN)

1. Tên dự án SXTN:

2. Xuất xứ của Dự án SXTN (Từ một trong các nguồn sau: Kết quả của các đề tài; kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích; kết quả KH&CN chuyển giao từ nước ngoài v.v…)

3. Lý do đề xuất (Tính cấp thiết; tầm quan trọng thuộc các lĩnh vực tài nguyên và môi trường…)



Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Bộ cần trích dẫn đầy đủ;

- Nếu là đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn).

4. Mục tiêu:

5. Yêu cầu đối với kết quả (công nghệ, thiết bị) và các chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt:

6. Nhu cầu thị trường (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại hóa các sản phẩm của dự án)

7. Dự kiến tổ chức cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:

8. Yêu cầu đối với thời gian thực hiện:

9. Phương án huy động các nguồn lực của tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dụng kết quả tạo ra (Khả năng huy động nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất từ các nguồn khác nhau để thực hiện dự án)

Đơn vị…. cam kết có phương án sử dụng kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.







PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)



Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
PL1-PĐX

05/2015/TT-BTNMT



BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TÊN ĐƠN VỊ
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------



PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Năm 20...




  1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ:




  1. Hình thức thực hiện (đề tài, đề án, dự án sản xuất thử nghiệm, nhiệm vụ KH&CN tiềm năng):

3. Mục tiêu của nhiệm vụ:

4. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn):

5. Các nội dung chính:

6. Kết quả dự kiến:

7. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:

8. Dự kiến hiệu quả mang lại:

9. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)

10. Đơn vị phối hợp thực hiện

11. Thông tin khác (áp dụng đối với dự án SXTN hoặc dự án KHCN):

a) Xuất xứ hình thành dự án

b) Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.

..., ngày ... tháng... năm 20…




CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT

(Họ, tên và chữ ký)

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu)





PL1-THĐX

05/2015/TT-BTNMT



BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TÊN ĐƠN VỊ
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------




TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

ĐỀ XUẤT NĂM 201….



TT

Tên nhiệm vụ KH&CN

Hình thức thực hiện

Mục tiêu

Tính

cấp thiết và tính mới

Các nội dung chính và kết quả dự kiến

Khả năng, địa chỉ

ứng dụng

Dự kiến hiệu quả

Dự kiến thời gian thực hiện

Thông tin khác

1




























2




























3




























4




























5




























6




























7



























.




..., ngày ... tháng ... năm 20...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Họ, tên, chữ ký)


PL2-KQTrC

05/2015/TT-BTNMT



BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TÊN ĐƠN VỊ
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN

Về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan đến nhiệm vụ đề xuất

đã và đang thực hiện
I. Thông tin về nhiệm vụ đề xuất

  1. Tên nhiệm vụ KH&CN:




  1. Mục tiêu:




  1. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

II. Kết quả tra cứu về đề tài, dự án có liên quan đã và đang thực hiện


Số TT

Tên nhiệm vụ KH&CN

Năm bắt đầu - kết thúc

Mục tiêu

Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được

Tên tổ chức và cá nhân chủ trì

1
















2
















3
















4
















5
















6
















7
















8
















......

...........
















……, ngày ... tháng... năm 20...

Thủ trưởng cơ quan cung cấp thông tin

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


PL1-NXĐG

05/2015/TT-BTNMT




BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc





Ý KIẾN NHẬN XÉT

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ


Chuyên gia/Ủy viên phản biện




Ủy viên hội đồng




Họ và tên chuyên gia:

Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất:

I. Ý KIẾN NHẬN XÉT

1. Tính cấp thiết, tính mới của nhiệm vụ KH&CN



Nhận xét:

2. Khả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện



Nhận xét:

3. Sự phù hợp nội dung và kết quả đối với mục tiêu của nhiệm vụ



Nhận xét:

4. Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng



Nhận xét:

5.Khả năng huy động nguồn lực (áp dụng đối với dự án SXTN, dự án KHCN)



Nhận xét:
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

Đề nghị không thực hiện

Đề nghị thực hiện

Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:


II. CÁC KIẾN NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

Tên nhiệm vụ KH&CN:


Định hướng mục tiêu:


Yêu cầu đối với kết quả:

(Lưu ý:

Đối với đề tài ứng dụng và phát triển công nghệ cần nêu rõ 2 yêu cầu:

  • Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ và

  • Yêu cầu đối với phương án phát triển công nghệ hoặc sản phẩm khoa học công nghệ trong giai đoạn sản xuất thử nghiệm

Đối với Dự án SXTN: các yêu cầu đối với chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cần đạt của các sản phẩm và quy mô sản xuất thử nghiệm)




……, ngày ... tháng ... năm 20...

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

PL1-PĐG

05/2015/TT-BTNMT




BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc







..., ngày… tháng … năm 20...


PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất:

Họ và tên chuyên gia:
Đánh giá của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)

  1. Tính cấp thiết, tính mới của việc thực hiện nhiệm vụ

Đánh giá: Đạt yêu cầu  ; Không đạt yêu cầu 

  1. Khả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện

Đánh giá: Đạt yêu cầu  ; Không đạt yêu cầu 

  1. Sự phù hợp nội dung và kết quả đối với mục tiêu của nhiệm vụ

Đánh giá: Đạt yêu cầu  ; Không đạt yêu cầu 

  1. Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng

Đánh giá: Đạt yêu cầu  ; Không đạt yêu cầu 

  1. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm, dự án KHCN)

Đánh giá: Đạt yêu cầu  Hoặc không đạt yêu cầu 

: uploads -> laws -> file -> 2012
file -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 152/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
file -> Hỗ trợ cải cách chế độ công vụ, công chức Việt Nam
file -> BỘ XÂy dựng số: 1066/bxd-ktxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Ubnd tỉnh cao bằng sở TÀi nguyên và MÔi trưỜNG
file -> Số: 112/2004/NĐ-cp cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Ubnd tỉnh cao bằNG
file -> Hướng dẫn số 1156/hd-tlđ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản của tổ chức Công đoàn
file -> UỶ ban nhân dân huyện bảo lâM
2012 -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
2012 -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   29


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương