BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng s dự thảO 15 2017



tải về 2.31 Mb.
trang10/10
Chuyển đổi dữ liệu08.06.2018
Kích2.31 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

2700

Nh: tổng lượng mây CL hay CM khi không có mây CL



Mã số

Lượng mây (tính bằng phần mười bầu trời)

0

Không có mây loại tương ứng

1

1/10, kể cả những vết mây

2

2/10 – 3/10

3

4/10

4

5/10

5

6/10

6

7/10 – 8/10

7

9/10 hoặc nhiều hơn nhưng còn lỗ hổng

8

10/10

9

Trời tối hoặc không xác định được lượng mây

/

Không quan trắc mây hay không xác định được mây do nguyên nhân khác


2776

NeNe: chỉ số ô vuông 60 x 60 km trên màn hình ra đa



00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

4
+
4

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

78

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99


3555

Rw: độ dài bước sóng của ra đa



Mã số

Độ dài bước sóng (cm)

Từ

Đến

1

1

1,9

3

2

3,9

5

4

5,9

7

6

8,9

8

9

10,9

9

≥ 11

3652
rt: khoảng cách giữa điểm cuối của dải xoắn xa nhất và tâm xoáy

Mã số

Khoảng cách (km)

Từ

Đến

0

0

99

1

100

199

2

200

299

3

300

399

4

400

499

5

500

599

6

600

699

7

≥800

/

Nghi ngờ hoặc không xác định.


3685

rara: hệ thống thiết bị và máy thám không dùng để quan trắc



Mã số

Hệ thống thiết bị và máy thám không

60

Vaisala RS80/MicroCora (Phần Lan)

61

Vaisala RS80/Loran/DigiCORAI, II hay Marwin (Phần Lan)

62

Vaisal RS80/PCCora (Phần Lan)

63

Vaisala RS80/Star (Phần Lan)

64

Kiểu 909-11-XX (Mỹ)

65

Máy VIZ; Model 1499-520 (Mỹ)

66

VaisalaRS80/Autosonde (Phần Lan)

67

VaisalaRS80/DigiCORAIII (Phần Lan)

68

AVK-MRZ-UAP (Nga)

69

AVK-BAR-UAP (Nga)

70

Vaisala RS92/Star (Phần Lan)

71

Vaisala RS90/Loran/DigiCORAI,II hay Marwin (Phần Lan)

72

Vaisala RS90/PC-CORA (Phần Lan)

73

Vaisala RS90/Autosonde (Phần Lan)

74

Vaisala RS90/Star (Phần Lan)

75

AVK-MRZ-ARMA(Nga)

76

AVK-RF95-ARMA (Nga)

77

GEOLINK GPSonde GL98 (Pháp)

78

Vaisala RS90/ DigiCORAIII (Phần Lan)

79

Vaisala RS92/DigiCORAI,II hay Marwin (Phần Lan)

80

Vaisala RS92/ DigiCORAIII (Phần Lan)

81

Vaisala RS92/ Autosonde (Phần Lan)


3704

SC: hình dạng và đặc điểm mắt của xoáy thuận nhiệt đới



Mã số

Hình dạng và đặc điểm của mắt

0

Tròn, thể hiện rõ.

1

Ellíp, thể hiện rõ. Độ dài trục nhỏ, không nhỏ hơn ¾ độ dài trục lớn.

2

Ellíp, thể hiện rõ. Độ dài trục nhỏ, nhỏ hơn ¾ độ dài trục lớn.

3

Hình như có “mắt đúp”, hình dạng thể hiện rõ.

4

Các hình dạng khác.

5

Thể hiện kém.

/

Không xác định.


3849

Sr: Hiệu chính bức xạ mặt trời và bức xạ hồng ngoại



Mã số

Hiệu chính bức xạ mặt trời và bức xạ hồng ngoại

0

Không có hiệu chính

1

Bức xạ mặt trời và bức xạ hồng ngọại do CIMO hiệu chính

2

Bức xạ mặt trời và bức xạ hồng ngoại do CIMO hiệu chính

3

CIMO chỉ hiệu chính bức xạ mặt trời

4

Bức xạ mặt trời và bức xạ hồng ngoại được hiệu chính tự động bởi hệ thống thám không

5

Bức xạ mặt trời hiệu chính tự động bởi hệ thống máy thám không

6

Bức xạ mặt trời và bức xạ hồng ngoại được hiệu chính theo địa phương

7

Bức xạ mặt trời hiệu chính theo địa phương


3872

SaSa: Kỹ thuật đo của hệ thống



Mã số

Kỹ thuật đo của hệ thống

0

Không đo gió

1

Tự động xác định hướng bằng kinh vĩ quang học

2

Tự động xác định hướng bằng vô tuyến

3

Tự động xác định hướng bằng theo dải tần

4

Không dùng

5

Tự động xác định bằng tín hiệu đạo hàng

6

Tự động xác định hướng bằng Loran C

7

Tự động xác định hướng bằng đo profiler gió

8

Tự động xác định hướng bằng vệ tinh



3931

Ta0: Dấu và phần thập phân nhiệt độ không khí



Số phần mười của nhiệt độ không khí

Mã số Ta0

Nhiệt độ dương

Nhiệt độ âm

0.0 hoặc 0.1

0

1

0.2 hoặc 0.3

2

3

0.4 hoặc 0.5

4

5

0.6 hoặc 0.7

6

7

0.8 hoặc 0.9

8

9



4035

te: thời đoạn tính tốc độ



Mã số

Khoảng thời gian

3

Sau 15 phút

4

Sau 30 phút

5

Sau 1 giờ

6

Sau 2 giờ

7

Sau 3 giờ

8

Sau 6 giờ

9

Hơn 6 giờ

/

Không xác định.


4504

WC: đường kính mắt của xoáy thuận nhiệt đới



Mã số

Đường kính hay độ dài trục lớn của mắt (km)

Từ

Đến

0

< 5

1

5

9

2

10

14

3

15

19

4

20

24

5

25

29

6

30

34

7

35

39

8

40

49

9

≥50

/

Không xác định.

4530

WR: hiện tượng thời tiết



Mã số

Hiện tượng thời tiết hoặc mây trong ô 60*60

1

Mây tầng không có hiện tượng.

2

Mây đối lưu không có hiện tượng.

3

Mưa thường.

4

Mưa rào.

5

Mưa rào và mưa thường.

6

Dông hay dông và mưa rào.

7

Dông và mưa thường.

8

Mưa đá.

9

Mưa đá và các hiện tượng khác.

/

Không xác định.


310

g: chỉ số biểu thị kỳ quan trắc có số liệu được sử dụng để tính trị số trung bình tháng



Mã số

Giờ quan trắc (theo giờ UTC)

1

00.00 UTC

2

12.00 UTC

3

00.00 và 12.00 UTC

4

06.00 UTC

5

18.00 UTC

6

06.00 và 18.00 UTC

7

00.00, 12.00 và hoặc 06.00 hoặc 18.00 UTC

8

00.00, 18.00 và hoặc 00.00 hoặc 12.00 UTC

9

00.00, 06.00, 12.00, 18.00 UTC

/

Các giờ khác


320

Độ cao gần đúng các mặt đẳng áp



Mặt đẳng áp (hPa)

Độ cao cách mặt biển gần đúng (m)

850

1500

700

3100

500

5800

400

7600

300

9500

250

10600

200

12300

150

14100

100

16600

70

18500

50

20500

30

24000

20

26500

10

31000



Hình 1: Sơ đồ chọn mã số hướng di chuyển của phản hồi vô tuyến

4.3. Phụ lục 3: Danh sách biểu số trạm (iii) khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

Tên trạm

iii

Ghi chú

Sa Pa

802

 

Điện Biên

811

 

Việt Trì

813

 

Hà Nội

820

 

Phù Liễn

826

 

Lạng Sơn

830

 

Vinh

845

 

Đà Nẵng

855

 

Pleiku

866

 

Quy Nhơn

870

 

Buôn Ma Thuột

875

 

Nha Trang

877

 

Phan Thiết

887

 

Tân Sơn Hoà

900

 

Cà Mau

914

 

Tam Kỳ

/93

 

Đông Hà

 871

 

Nhà Bè

 900

 






1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương