BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 4.3 Mb.
trang28/46
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.3 Mb.
1   ...   24   25   26   27   28   29   30   31   ...   46

* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1)

Cột 1:......................................... Cột 15:.........................................

 



N
i lập biu
(, ghi họ, tên)


N
i kim tra
(Ký và ghi rõ họ, tên, chức vụ)

Ngày.... tháng.... năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

GIẢI THÍCH BIỂU SỐ 19/BTP/TTLLTPQG/LLTP

SỐ PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP ĐÃ CẤP



1. Nội dung

- Biểu số: 19/BTP/TTLLTPQG/LLTP để thu thập thông tin thống kê về số Phiếu lý lịch tư pháp đã cấp cho cá nhân, tổ chức có yêu cầu

- Phiếu lý lịch tư pháp: Là phiếu do Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp cấp có giá trị chứng minh cá nhân có hay không có án tích; bị cấm hay không bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản (khoản 4 Điều 2 Luật Lý lịch tư pháp 2009).

- Phiếu lý lịch tư pháp số 1: Là Phiếu lý lịch tư pháp cấp cho cá nhân, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội (điểm a khoản 1 Điều 41 Luật Lý lịch tư pháp 2009).

- Viết tắt: DN: Doanh nghiệp, HTX: Hợp tác xã

- Cá nhân: Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoặc đang cư trú tại Việt Nam có quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp của mình (khoản 1, Điều 7 Luật Lý lịch tư pháp 2009).

- Công dân Việt Nam: Là người có quốc tịch Việt Nam (khoản 1, Điều 5 Luật Quốc tịch Việt Nam 2008)

- Người nước ngoài: Là người có quốc tịch nước ngoài hoặc người không có quốc tịch.

- Tổ chức chính trị: Bao gồm các Ban của Đảng Cộng sản Việt Nam như: Văn phòng Trung ương Đảng; Ban Tổ chức Trung ương; Ban Tuyên giáo Trung ương; Ban Dân vận Trung ương; Ban Đối ngoại Trung ương; Ban Kinh tế Trung ương; Ban Nội chính Trung ương; Ban Cán sự Đảng Ngoài nước; Ủy ban Kiểm tra Trung ương và các Ban khác theo quy định về tổ chức bộ máy của cơ quan Trung Ương Đảng cộng sản Việt Nam.

- Tổ chức chính trị xã hội: Bao gồm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên khác như: Hội cựu chiến binh; Hội nông dân Việt Nam; Tổng liên đoàn lao động Việt Nam; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

- Phiếu lý lịch tư pháp số 2: Là Phiếu lý lịch tư pháp cấp cho cơ quan tiến hành tố tụng và cấp theo yêu cầu của cá nhân để người đó biết được nội dung về lý lịch tư pháp của mình (điểm b khoản 1 Điều 41 Luật Lý lịch tư pháp 2009).

- Cơ quan tiến hành tố tụng: gồm: Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án (khoản 1, Điều 33 Bộ luật Tố tụng hình sự)

- Có án tích: Là người đã bị kết án và chưa được xóa án tích.

- Không có án tích: Là người chưa từng bị kết án hoặc đã bị kết án nhưng đã được xóa án tích.



2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột 1 = Cột (2+3+4) = Cột (5+10).

- Cột 5 = Cột (6+7).

- Cột 7 = Cột (8+9).

- Cột 10 = Cột (11+12).

- Cột 12 = Cột (13+14).

- Cột 15 = Cột (16+17+18) = Cột (19+22).

- Cột 19 = Cột (20+21).

- Cột 22 = Cột (23+24).

3. Nguồn số liệu

- Từ Sổ cấp Phiếu lý lịch tư pháp tại Sở Tư pháp.

 

Biểu số: 20/BTP/LLTP

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 02 tháng 6 hàng năm...

BC năm lần 1: ngày 02 tháng 12 hàng năm.

BC năm chính thức: ngày 15 tháng 3 năm sau.



SỐ LƯỢNG THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP NHẬN ĐƯỢC
(6 tháng/năm)

Kỳ báo cáo:....................



(Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…)

Đơn vị thng kê: Sở Tư pháp....

Đơn vị nhận thng kê: Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

Đơn vị tính: Thông tin

Tổng số

Chia theo loại thông tin

Thông tin lý lịch tư pháp về án tích chia theo cơ quan cung cấp

Thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý DN, HTX - do Tòa án các cấp cung cấp

Tổng số

Tòa án các cấp

Cơ quan Thi hành án dân sự

Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

Cơ quan Công an cấp huyện

Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia

Cơ quan khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1) cột 1:…......................

 



N
i lập biu
(, ghi họ, tên)


N
i kim tra
(Ký và ghi rõ họ, tên, chức vụ)

Ngày.... tháng.... năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

GIẢI THÍCH BIỂU SỐ 20/BTP/TTLLTPQG/LLTP

SỐ LƯỢNG THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP ĐÃ NHẬN ĐƯỢC



1. Nội dung

- Biểu số 20/BTP/TTLLTPQG/LLTP để thu thập thông tin thống kê về số lượng thông tin lý lịch tư pháp đã nhận được từ các cơ quan có trách nhiệm cung cấp thông tin.

- Số lượng thông tin lý lịch tư pháp nhận được: Là số lượng thông tin lý lịch tư pháp do các cơ quan Tòa án, Viện Kiểm sát, Thi hành án dân sự, Công an, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, cơ quan tổ chức cung cấp cho Sở Tư pháp theo quy định của Luật Lý lịch tư pháp và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật. Thông tin lý lịch tư pháp bao gồm thông tin lý lịch tư pháp về án tích và thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.

- Thông tin lý lịch tư pháp về án tích là thông tin về cá nhân người bị kết án; tội danh, điều khoản luật được áp dụng, hình phạt chính, hình phạt bổ sung, nghĩa vụ dân sự trong bản án hình sự, án phí; ngày, tháng, năm tuyên án, tòa án đã tuyên bản án, số của bản án đã tuyên, tình trạng thi hành án.

- Thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã là thông tin về cá nhân người bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã; chức vụ bị cấm đảm nhiệm, thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án.

- Viết tắt: DN: Doanh nghiệp; HTX: Hợp tác xã; LLTP: Lý lịch tư pháp.

- Tòa án các cấp: Tòa án nhân dân tối cao (Tòa phúc thẩm, Ban thư ký Tòa án nhân dân tối cao), Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tòa án nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Tòa án quân sự Trung ương.

- Cơ quan Thi hành án dân sự: bao gồm các Cục Thi hành án, các Chi cục Thi hành án dân sự.

- Cơ quan khác: Bao gồm Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức đã cấp giấy chứng nhận chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ, phạt tù cho hưởng án treo và các hình phạt bổ sung.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột 1= Cột (2 + 9).

- Cột 2 = Cột (3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8).

3. Nguồn số liệu

Từ ghi chép ban đầu tại Sổ tiếp nhận thông tin của Sở Tư pháp.

 

Biểu số: 21/BTP/LLTP

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

BC 6 tháng: ngày 02 tháng 6 hàng năm...

BC năm lần 1: ngày 02 tháng 12 hàng năm.

BC năm chính thức: ngày 15 tháng 3 năm sau.



SỐ NGƯỜI CÓ LÝ LỊCH TƯ PHÁP
(6 tháng/năm)

Kỳ báo cáo:..............



(Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…)

Đơn vị thng kê: Sở Tư pháp....

Đơn vị nhận thng kê: Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

Đơn vị tính: Người

Số công dân Việt Nam có Lý lịch tư pháp (LLTP)

Số người nước ngoài có LLTP

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Nam

Nữ

Không có thông tin về giới tính

Nam

Nữ

Không có thông tin về giới tính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1)

Cột 1:............................................ Cột 5:............................................

 


N
i lập biu
(, ghi họ, tên)


N
i kim tra
(Ký và ghi rõ họ, tên, chức vụ)

Ngày.... tháng.... năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

GIẢI THÍCH BIỂU MẪU 21/BTP/HCTP/LLTP

SỐ NGƯỜI CÓ LÝ LỊCH TƯ PHÁP



1. Nội dung

- Biểu số: 21/BTP/TTLLTPQG/LLTP để thu thập thông tin thống kê về số người có lý lịch tư pháp (chú ý: số liệu thống kê ở biểu này khác với số liệu thống kê về số phiếu lý lịch tư pháp đã cấp cho cá nhân, tổ chức tại Biểu mẫu báo cáo số 19/BTP/TTLLTPQG/LLTP).

- Lý lịch tư pháp: là lý lịch về án tích của người bị kết án bằng bản án, quyết định hình sự của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tình trạng thi hành án và về việc cấm cá nhân đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản (khoản 1 Điều 2 Luật Lý lịch tư pháp 2009).

- Công dân Việt Nam: Là người có quốc tịch Việt Nam (khoản 1, Điều 5 Luật Quốc tịch Việt Nam 2008).

- Người nước ngoài: Là người có quốc tịch nước ngoài hoặc người không có quốc tịch.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

- Cột 1 = Cột (2+3+4).

- Cột 5 = Cột (6+7+8).

3. Nguồn số liệu

Từ Sổ lưu trữ hồ sơ lý lịch tư pháp tại Sở Tư pháp.

 

Biểu số: 22a/BTP/CN-TN

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 08 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau



KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC TẠI UBND CẤP XÃ
(6 tháng/năm)

Kỳ báo cáo:...........



(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

Đơn vị báo cáo: UBND xã/phường/thị trấn...

Đơn vị nhận báo cáo: UBND huyện/quận/thị xã/ thành phố thuộc tỉnh...

Đơn vị tính: Người

Tổng số

Chia theo độ tuổi của trẻ em được nhận làm con nuôi

Chia theo tình trạng sức khỏe của trẻ em được nhận làm con nuôi

Chia theo nơi cư trú của trẻ em trước khi được nhận làm con nuôi

Dưới 01 tuổi

Từ 01 đến dưới 5 tuổi

Từ 05 tuổi đến dưới 10 tuổi

Từ 10 tuổi trở lên

Bình thường

Trẻ em có nhu cầu đặc biệt

Cơ sở nuôi dưỡng

Gia đình

Nơi khác

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng s ưc tính 02 tháng cui trong kỳ báo cáo (đối vi báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):...................................

Cột 1:..................................

 



Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)

........, ngày... tháng... năm....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)

 

Biểu số: 22b/BTP/CN-NN

Ban hành theo Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 5 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 20 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm sau



KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(6 tháng/năm)

Kỳ báo cáo:...........



(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

Đơn vị báo cáo: UBND huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh...

Đơn vị nhận báo cáo: Sở Tư pháp

Đơn vị tính: Người

 

Tổng số

Chia theo độ tuổi của trẻ em được nhận làm con nuôi

Chia theo tình trạng sức khỏe của trẻ em được nhận làm con nuôi

Chia theo nơi cư trú của trẻ em trước khi được nhận làm con nuôi

Dưới 01 tuổi

Từ 01 đến dưới 05 tuổi

Từ 05 đến dưới 10 tuổi

Trên 10 tuổi

Bình thường

Trẻ em có nhu cầu đặc biệt

Cơ sở nuôi dưỡng

Gia đình

Nơi khác

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng số trên địa bàn huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên xã...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên xã...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



1   ...   24   25   26   27   28   29   30   31   ...   46


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương