BỘ quốc phòng bộ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘi bộ TÀi chíNH



tải về 315 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích315 Kb.
1   2   3


TT

HỌ VÀ TÊN

Năm sinh

Quê quán

Nơi đăng ký hộ khẩu

thường trú


Ngày, tháng, năm từ trần

Mức hưởng (đồng)














































































































Tổng số đối tượng: ................................................



Người lập danh sách

(Ký tên, ghi rõ cấp bậc, hoặc chức vụ)

.............., ngày ....... tháng.........năm.........

....................................................................(2)



(Ký tên, đóng dấu)




Ghi chú: - Mẫu này dùng cho từ cấp xã (phường) trở lên.

- (1) Cấp đề nghị.

- (2) Chức vụ người ký.

Mẫu số 5C

............................................

............................................

Số:............./CV-.......

V/v đề nghị trợ cấp mai táng phí




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




............, ngày.... tháng.....năm 20...


Kính gửi: ...................................................................................

...................................................................................
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về chế độ, chính sách đối với dân công hoả tuyến;

..........................................................................đề nghị xem xét, giải quyết trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân của dân công hoả tuyến như sau:

- Tổng số đối tượng:

- Tổng số tiền:

Các đối tượng trên đã được xét duyệt theo quy định.

(có danh sách và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị ....................................................................... xem xét giải quyết.


Nơi nhận:

-

-

-

- Lưu.

.............................................

(Ký tên, đóng dấu)

__________________________________


Ghi chú: Mẫu này dùng cho Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện.

DANH MỤC

CÁC HUYỆN BIÊN GIỚI VÀ CÁC HUYỆN TIẾP GIÁP

HUYỆN BIÊN GIỚI TRONG CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC

(Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015)

TT

Tên tỉnh

TT

Huyện biên giới

Huyện tiếp giáp với huyện biên giới

A.

BIÊN GIỚI PHÍA BẮC (thời gian chiến tranh từ tháng 02/1979 đến ngày 31/12/1988)

1

Tỉnh Cao Bằng

1

Huyện Thạch An

Thành phố Cao Bằng

2

Huyện Quảng Hoà (nay tách ra là huyện Quảng Uyên và huyện Phục Hoà)




3

Huyện Hạ Lang




4

Huyện Trùng Khánh




5

Huyện Trà Lĩnh




6

Huyện Bảo Lạc (nay tách ra là huyện Bảo Lạc và huyện Bảo Lâm)

Huyện Nguyên Bình

7

Huyện Thông Nông

Huyện Hoà An

8

Huyện Hà Quảng




2

Tỉnh Lạng Sơn


1

Huyện Cao Lộc




2

Huyện Lộc Bình

Thành phố Lạng Sơn

3

Huyện Đình Lập

Huyện Chi Lăng

4

Huyện Tràng Định

Huyện Bình Gia

5

Huyện Văn Lãng

Huyện Văn Quan

3

Tỉnh Bắc Giang







Huyện Sơn Động (tiếp giáp với huyện Đình Lập, Lạng Sơn)







Huyện Lục Ngạn (tiếp giáp với huyện Lộc Bình, Lạng Sơn)

4

Tỉnh Hà Giang

1

Huyện Xín Mần

Huyện Quang Bình

2

Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Bắc Quang

3

Huyện Vị Xuyên

TP. Hà Giang (tên cũ là thị xã Hà Giang)

4

Huyện Quản Bạ




5

Huyện Yên Minh

Huyện Bắc Mê

6

Huyện Đồng Văn




7

Huyện Mèo Vạc




5

Tỉnh Lào Cai

1

TX Lào Cai, TX Cam Đường (nay là thành phố Lào Cai)

Huyện Sa Pa

2

Huyện Mường Khương




3

Huyện Bát Xát




4

Huyện Bảo Thắng

Huyện Bảo Yên, huyện Văn Bàn

5

Huyện Bắc Hà (nay tách ra thành huyện Bắc Hà và huyện Si Ma Cai)




6

Tỉnh Lai Châu

1

Huyện Phong Thổ

Huyện Than Uyên

2

Huyện Sìn Hồ

Huyện Tân Uyên

3

Huyện Mường Tè (nay tách ra thành huyện Nậm Nhùn và huyện Mường Tè)

Huyện Tam Đường; TX Lai Châu (nay là TP Lai Châu/ tỉnh Lai Châu)

7

Tỉnh Điện Biên

1

Huyện Mường Nhé (nay tách ra thành huyện Mường Nhé và huyện Nậm Pồ)

TX Mường Lay; huyện Mường Chà

8

Tỉnh Quảng Ninh

1

Huyện Hải Ninh (nay là huyện Hải Ninh và thành phố Móng Cái)




2

Huyện Quảng Hà (nay tách ra là huyện Đầm Hà và huyện Hải Hà)

Huyện Tiên Yên

3

Huyện Bình Liêu

Huyện Ba Chẽ

4

Huyện Cẩm Phả (nay tách ra là huyện Vân Đồn, huyện Cô Tô, thành phố Cẩm Phả)




B.

BIÊN GIỚI TÂY NAM (thời gian chiến tranh từ tháng 5/1975 đến ngày 07/01/1979)

1

Tỉnh Quảng Nam

1

Huyện Hiên (nay tách ra thành huyện Đông Giang và huyện Tây Giang

Huyện Đại Lộc

2

Huyện Giằng (nay là huyện Nam Giang)

Huyện Quế Sơn (nay tách ra thành huyện Quế Sơn và huyện Nông Sơn); huyện Phước Sơn; huyện Trà My (nay tách ra thành huyện Nam Trà My và Bắc Trà My)

2

Tỉnh Kon Tum

1

H67

(nay tách ra thành huyện Sa Thầy, huyện Ngọc Hồi, huyện Ia H’Drai)



Thị xã Gia Lai-Kon Tum (nay là thành phố Kon Tum); H80 (nay tách ra thành huyện Đăk Tô, huyện Đắk Hà và huyện Tu Mơ Rông)


2

H30, H40 và H67

(nay là huyện Đăk Glei)






3

Tỉnh Gia Lai

1

Huyện Chư Păh

(nay tách ra thành huyện Chư Păh, huyện Ia Grai)



Thị xã PleiKu (nay là thành phố PleiKu); huyện Mang Yang (nay tách ra thành huyện Mang Yang, huyện Đắk Đoa)

2

Huyện Chư Prông

(nay tách ra thành huyện Chư Prông, huyện Chư Sê và huyện Chư Pưh)



Huyện Ayun Pa

(nay tách ra thành huyện Ia Pa, huyện Phú Thiện và thị xã Ayun Pa)



3

Huyện Đức Cơ

4

Tỉnh Đắk Lắk

1

Huyện Krông Búk

(nay tách ra thành huyện Ea Súp, huyện Buôn Đôn, huyện Cư M’gar, huyện Ea H’H’leo, huyện Krông Năng, thị xã Buôn Hồ và huyện Krông Búk)



Thị xã Buôn Ma Thuột (nay tách ra thành huyện Krông Ana, huyện Cư Kuin và TP. Buôn Ma Thuột); huyện Krông Păk (nay tách ra thành huyện Krông Bông, huyện Ea Kar, huyện M’Drắk và huyện Krông Păk)

5

Tỉnh Đăk Nông

(tách ra từ tỉnh Đắk Lắk)

1

Huyện Đắk Mil

(nay tách ra thành huyện Cư Jút, huyện Đắk Song và huyện Krông Nô)






2

Huyện Đăk Nông

(nay tách ra thành huyện Đắk Rlấp, huyện Tuy Đức, huyện Đắk Glong và thị xã Gia Nghĩa)






6

Tỉnh Bình Phước

1

Huyện Lộc Ninh (nay là huyện Lộc Ninh và huyện Bù Đốp)

Huyện Bình Long (nay là thị xã Bình Long, huyện Chơn Thành, huyện Hớn Quản)

2

Huyện Phước Long (nay là thị xã Phước Long và huyện Bù Gia Mập, huyện Bù Đăng và huyện Phú Riềng)

Huyện Đồng Phú (nay là thị xã Đồng Xoài và huyện Đồng Phú)

7

Tỉnh Tây Ninh

1

Huyện Bến Cầu

Huyện Gò Dầu, huyện Hoà Thành

2

Huyện Châu Thành

Thành phố Tây Ninh

3

Huyện Tân Biên (nay là huyện Tân Biên và huyện Tân Châu)

Huyện Dương Minh Châu

4

Huyện Trảng Bàng




8

Tỉnh Long An

1

Huyện Mộc Hoá (các tên gọi khác của huyện trong từng thời kỳ: huyện Mộc Hoá và thị xã Kiến Tường, huyện Tân Thạnh, huyện Thạnh Hoá, huyện Vĩnh Hưng, huyện Tân Hưng)

Huyện Thủ Thừa (Long An); huyện Cai Lậy, huyện Cái Bè (tỉnh Tiền Giang)

2

Huyện Đức Huệ

Huyện Đức Hoà, huyện Thủ Thừa

9

Tỉnh Đồng Tháp

1

Huyện Hồng Ngự

Huyện Thanh Bình

2

Huyện Tân Hồng

Huyện Tam Nông

3

Thị xã Hồng Ngự




10

Tỉnh An Giang

1

Thị xã Tân Châu

Huyện Phú Tân

2

Huyện An Phú




3

Thành phố Châu Đốc

Huyện Châu Phú

4

Huyện Tịnh Biên

Huyện Châu Thành

5

Huyện Tri Tôn

Huyện Thoại Sơn

11

Tỉnh Kiên Giang

1

Huyện Giang Thành

Huyện Hòn Đất

2

Huyện Kiên Hải (đảo)




3

Thị xã Hà Tiên

Huyện Kiên Lương

4

Huyện Phú Quốc (đảo)










: NCTH
NCTH -> Nguồn gốc Việt (Nam) của tên 12 con giáp Thìn Thần Long Rồng Rắn (phần 8A)
NCTH -> CỤc chính sách số: 3558 /cs-nc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
NCTH -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 49/2015/QĐ ttg CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
NCTH -> TỔng cục chính trị
NCTH -> Phụ lục 3 CÁc văn bản quy đỊNH, HƯỚng dẫn về thực hiện chế ĐỘ, chính sách đỐi vớI ĐỐi tưỢng tham gia chiến tranh
NCTH -> BỘ quốc phòng-bộ TÀi chíNH
NCTH -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tổng cục chính trị
NCTH -> TỔng cục chính trị Số: /bc-ct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
NCTH -> Tản mạn về từ Hán Việt (phần 4)
NCTH -> Câu chuyện về ba chiếc ba lô


1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương