BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN


Lai, tạo vật liệu khởi đầu mới theo phương pháp truyền thống



tải về 7.61 Mb.
trang4/56
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   56

2. Lai, tạo vật liệu khởi đầu mới theo phương pháp truyền thống

Tính cho 1 ha

TT

Nội dung chi

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Thuê khoán chuyên môn










1

Công lao động phổ thông

Công

1.010

 




Làm đất

Công

120

Cày, bừa vỡ, bừa nhỏ, lên luống, cuốc góc




Gieo hạt

Công

50

Gieo thủ công, 200m2/công




Xới, nhặt cỏ 3 lần

Công

140

3 lần, xới 400 m2/công




Cắt cỏ đường lô




50







Cắt cỏ trong hàng, vơ cỏ gốc

Công

100

300-400m2/công (dọn trước khi trỗ cờ và trước khi thu hoạch)




Bón phân 3 lần + vun cao

Công

140

3 lần + vận chuyển phân từ kho ra ruộng




Phun thuốc BVTV, rải thuốc xử lý đất, rắc thuốc nõn trừ sâu đục thân

Công

120







Đào rãnh thoát nước

Công

40

Rãnh dài 200 m, rộng 30cm, sâu 40 cm,




Tưới nước, tiêu nước

Công

90

Tưới 3 -4 lần (cấp, dẫn nước, điều chỉnh tưới, tiêu)




Diệt và phòng chuột

Công

40

4-5 lần bằng bẫy, rào nilon




Bảo vệ đồng ruộng

Công

120

Từ gieo đến thu hoạch

2

Công lao động kỹ thuật

Công

1.130

 




Soạn giống, thiết kế thí nghiệm

công

50

-




Tỉa, khử lẫn

Công

40

Tính gộp cả 2 lần




Theo dõi, đánh giá các đặc tính nông sinh học

Công

150







Thụ phấn, lai tạo




400







Thu hoạch

Công

120







Chế biến sau thu hoạch




200







Chọn bắp, viết bao

Công

120

Chọn bắp, viết từng bao




Thu thập, xử lý số liệu, viết báo cáo

Công

50




3

Thuê mướn khác




 

 




Thuê đất

Ha

1

Theo thời giá cụ thể 

II

Nguyên vật liệu, năng lượng










1

Giống

Kg

40




2

Phân bón







 




Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2500

 




N

Kg

360

160N




P2O5

Kg

700

110 P2O5




K2O

Kg

200

80 K2O




Vôi bột

Kg

500




3

Thuốc BVTV













Thuốc xử lý đất và rắc nõn

Kg

34

Thuốc bột xử lý đất 30kg/ha và 4 kg rắc nõn




Thuốc trừ sâu

Kg

8

Phun trừ sâu đục thân




Thuốc trừ bệnh

Kg

5

Phun trừ bệnh thân, lá




Thuốc trừ cỏ

Kg

2

Phun trừ cỏ




Thuốc xử lý mọt

Kg

3




4

Vật tư chuyên dụng













Bao giấy Craft lớn (bao cờ)

Cái

50.000







Bao giấy Craft nhỏ (bao bắp)

Cái

50.000




5

Vật tư thí nghiệm khác (vật rẻ)







≤10% tổng giá trị định mức (Xem chi tiết: Phụ lục 1)




Điện bảo quản giống

KWh/tháng

60

-

3. Thí nhiệm so sánh, thí nghiệm kỹ thuật canh tác và khảo nghiệm tác giả

Tính cho 1 ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Thuê khoán chuyên môn










1

Lao động phổ thông

Công

1.030







Làm đất

Công

100

Cày, bừa vỡ, bừa nhỏ, lên luống, cuốc góc




Gieo hạt

Công

60

Gieo thủ công




Xới, nhặt cỏ 3 lần

Công

140

3 lần, xới 400 m2/công




Phun thuốc BVTV, xử lý đất, rắc thuốc nõn trừ sâu đục thân

Công

120







Đào rãnh thoát nước

Công

40

Rãnh dài 200 m, rộng 30 cm, sâu 40 cm




Bón phân 3 lần + vun cao

Công

120

3 lần (300-400 m2/công)+ vận chuyển phân từ kho ra ruộng




Rào chống chuột, diệt chuột

Công

40

4-5 lần bằng bẫy, rào nilon




Tưới nước

Công

90

Tưới 3 -4 lần (cấp, dẫn nước, điều chỉnh tưới, tiêu)




Thu hoạch

Công

200

Thu hoạch bằng tay, để đầu hàng, vận chuyển về kho




Bảo vệ thí nghiệm

Công

120

Từ gieo trồng đến thu hoạch

2

Lao động kỹ thuật




490







Soạn giống, thiết kế thí nghiệm

Công

50







Tỉa dặm

Công

40







Theo dõi thí nghiệm, thu thập số liệu,…

Công

350

Theo dõi, đo đếm ngoài đồng và trong phòng, thu hoạch, đóng biển, phơi




Tổng hợp, xử lý số liệu , viết báo cáo tổng kết

Công

50




3

Thuê mướn khác













Thuê đất

ha

1

Theo thời giá cụ thể

II

Nguyên vật liệu, năng lượng










1

Giống

Kg

30




2

Phân bón













Phân vi sinh

Kg

2500







N

Kg

450

200 N




P2O5

Kg

700

110 P2O5




K2O

Kg

200

80 K2O




Vôi bột

Kg

500




3

Thuốc BVTV













Thuốc xử lý đất, rắc nõn

Kg

34

Thuốc bột xử lý đất 30kg/ha và 4 kg rắc nõn




Thuốc trừ cỏ

Lit

2







Thuốc trừ sâu

Kg

10







Thuốc trừ bệnh

Lit

5




4

Vật tư chuyên dùng













Bao Crap nhỏ (bao bắp)

Cái

0







Bao Crap lớn (bao cờ)

Cái

2000




5

Vật tư thí nghiệm khác (vật rẻ)







≤10% tổng giá trị định mức (Xem chi tiết: Phụ lục 1)

6

Nhiên liệu







Theo yêu cầu của đề tài

: upload -> file
file -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
file -> SỰ tham gia của cộng đỒng lưu vực sông hưƠNG, SÔng bồ trong xây dựng và VẬn hành hồ ĐẬp thủY ĐIỆN Ở thừa thiêN – huế Nguyễn Đình Hòe 1, Nguyễn Bắc Giang 2
file -> Tạo Photo Album trong PowerPoint với Add In Album
file -> Thủ tục: Đăng ký hưởng bảo hiểm thất nghiệp. Trình tự thực hiện: Bước 1
file -> CỦa chính phủ SỐ 01/2003/NĐ-cp ngàY 09 tháng 01 NĂM 2003
file -> CHÍnh phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập Tự do Hạnh phúc
file -> BỘ TÀi chính số: 2114/QĐ-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 33/2003/NĐ-cp ngàY 02 tháng 4 NĂM 2003 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số ĐIỀu củA nghị ĐỊnh số 41/cp ngàY 06 tháng 7 NĂM 1995 CỦa chính phủ
file -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam kho bạc nhà NƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   56


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương