BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN


Phụ lục 4: Mẫu báo cáo quá trình lưu hành thuốc thú y



tải về 283.4 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích283.4 Kb.
1   2   3

Phụ lục 4: Mẫu báo cáo quá trình lưu hành thuốc thú y

(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

BÁO CÁO QUÁ TRÌNH LƯU HÀNH THUỐC THÚ Y

(Từ khi được cấp số đăng ký đến khi đăng ký lại)

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hành:




Địa chỉ:




Số điện thoại:




Số Fax:




2. Tên sản phẩm, số đăng ký đã được cấp:







3. Công thức bào chế:







4. Dạng bào chế của sản phẩm:







5. Lưu hành trên thị trường:












Không







Vi phạm chất lượng















Không







Nếu có thì ghi rõ:













Số lần sai phạm:













Loại vi phạm:













6. Vi phạm quy chế, quy định liên quan đến đăng ký lưu hành thuốc thú y









Không







Nếu có thì ghi rõ:













Số lần sai phạm:













Loại vi phạm:













7. Thay đổi trong thời gian giấy phép lưu hành còn hiệu lực









Không







Nếu có thay đổi thì phải gửi kèm theo ban sao công văn cho phép





8. Thay đổi khi đăng ký lại (giấy phép lưu hành gần hết hoặc hết hiệu lực)









Không







Nếu có thay đổi thì phải ghi rõ nội dung thay đổi so với hồ sơ đăng ký đã được duyệt:




Nếu không có thay đổi thì phải cam kết không có bất kỳ sự thay đổi nào so với hồ sơ đăng ký đã được duyệt.




9. Những ý kiến khác từ khách hàng về sản phẩm thuốc thú y khi lưu hành trên thị trường:








ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Phụ lục 5: Mẫu giấy cam kết

(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Số :………../ĐK-CT

(Địa danh), ngày   tháng    năm 20...

GIẤY CAM KẾT

    Kính gửi:

Cục Thú y

Căn cứ Luật sở hữu trí tuệ;

   Căn cứ Thông tư số ngày …./…./2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về việc đăng ký lưu hành, xuất nhập khẩu thuốc thú y;



TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH

Tên :……………………………………………………...

Địa chỉ :…………………………….......................................

Số điện thoại : ………….. ……………Số Fax …………………..

Email: :……………………………………..………………

Các chi nhánh (nếu có): ……………………………………..…………..



CƠ SỞ SẢN XUẤT

Tên :…….………………………………………………….....

Địa chỉ :……………………………...............................................

Số điện thoại :……………………Số Fax.....................………….….....

Email: :……………………………………..………………….....

Chúng tôi cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm xin đăng ký lưu hành dưới đây :



Tên thương mại

Tên chung

Thành phần

Công dụng













Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam và quốc tế nếu vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ.




ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Phụ lục 6: Bản tóm tắt đặc tính sản phẩm

(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÓM TẮT ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM



  1. Tên sản phẩm.

  2. Công thức cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất (bao gồm thành phần hoạt chất, hàm lượng và tá dược).

  3. Dạng bào chế

  4. Quy cách đóng gói.

  5. Chỉ định.

  6. Liều dùng, cách dùng, đường dùng.

  7. Chống chỉ định (nếu có).

  8. Thời gian ngừng sử dụng.

  9. Thận trọng khi dùng sản phẩm.

  10. Tác dụng không mong muốn (nếu có).

  11. Quá liều và cách xử lý (nếu có).

  12. Tóm tắt đặc tính dược lực học, dược động học.

  13. Tương tác của thuốc.

  14. Điều kiện bảo quản.

  15. Hạn dùng của sản phẩm. Ghi rõ thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi mở nắp bao bì trực tiếp đối với sản phẩm chưa phân liều.

 




ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Phụ lục 7: Mẫu giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

CỤC THÚ Y

DEPARTMENT OF ANIMAL HEALTH




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Independence- Freedom- Happiness


GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH THUỐC THÚ Y

MARKETING AUTHORIZATION

No: ….
Tên sản phẩm /Name of product : …

Thành phần hoạt chất /Active Ingredients : ….

Công dụng /Indications : …

Dạng bào chế /Dosage form : ………

Quy cách đóng gói/Packing Size : …..

Hạn dùng /Shelf-life : ….. tháng
Tên cơ sở sản xuất (gia công) /Name of Manufacturer: .

Địa chỉ /Address:

Số điện thoại /Tel.: Số Fax/Fax. No:
Tên cơ sở đăng ký lưu hành/ Name of Marketing Authorization Holder :

Địa chỉ/Address:

Số điện thoại/Tel.: Số Fax/Fax. No:
Giấy chứng nhận lưu hành này có hiệu lực đến:

This marketing authorisation is valid until


Hà Nội, ngày tháng năm

Hanoi Date month year

CỤC TRƯỞNG

DIRECTOR GENERAL

Phụ lục 8: Mẫu đơn đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh động vật

(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                           

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ

Xây dựng vùng an toàn dịch bệnh động vật

 

 



Kính gửi:  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 

Tên tôi là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



Đại diện: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Địa chỉ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Điện thoại: . . . . . . . . . . . .Fax: . . . . . . . . .

Xin đăng ký xây dựng vùng ATDB: . .(tên vùng, cơ sở chăn nuôi) . . . . . ..........

Quy mô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

An toàn về bệnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . .đối với loài động vật là. . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . .

 


                                                                           ...........,  ngày     tháng     năm 200

 

                                                                    Người làm đơn 

                                                                   (ký tên, đóng dấu)      

 

Phụ lục 9: Mẫu đơn đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật



(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

                  



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                                         



ĐƠN ĐĂNG KÝ

Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

 

 



Kính gửi:  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 

Tên tôi là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



Đại diện: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Địa chỉ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Điện thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . .Fax: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Đề nghị đăng ký xây dựng cơ sở ATDB: . .(tên cơ sở chăn nuôi) . . . . . . . . . . .

Quy mô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

An toàn về bệnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . .đối với loài động vật là. . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . .

 


                                                                          ...........,  ngày     tháng     năm 20

 

                                                              Người làm đơn 

                                                          (ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 10: Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật



(Ban hành kèm theo Thông tư 20 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Ministry of Agriculture and Rural Development




CỤC THÚ Y VIỆT NAM

Department of Animal Health of Vietnam

GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT

CERTIFICATE OF DISEASE FREE STATUS FOR ESTABLISHMENTS

CHỨNG NHẬN

THIS IS TO CERTIFY THAT

Đơn vị:.............................................................................................................

The establishment:........................................................................................

Ở địa chỉ:........................................................................................................

Located at the address:.................................................................................

Được công nhận an toàn dịch bệnh, chiểu theo các quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đối với các bệnh sau:



In recognized the disease - free status, in accordance with conditions as specified within the MARD's Decision 66/2008/QĐ-BNN date 26/5/2008, with regard to the following diseases:



Số (No):.................TY-ATDB

Giấy chứng nhận này có giá trị trong

This cetificate is valid for

Hà Nội, ngày.....tháng........năm 201...

Hanoi, date

CỤC TRƯỞNG

Director Genneral





1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương