BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.15 Mb.
trang1/7
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích1.15 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do Hạnh phúc





Phụ lục 1. SỬA ĐỔI TÊN TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ, TÊN HOẠT CHẤT VÀ TÊN THUỐC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 46 /2010/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 7 năm 2010

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).


  1. Sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký.



TT

Tên thương phẩm

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



Abatimec 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC

Abamectin

Hàng 3 từ dưới lên, trang 2

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Mospha

80 EC


Acetamiprid 30g/l +

Alpha-cypermethrin 50g/l



Số thứ tự 82, trang 27

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Apphe

17EC, 40EC, 666EC



Alpha - cypermethrin 1% (2%), (1.6%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%), (65%)

Số thứ tự 114, trang 32

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Agiaza 0.03 EC, 4.5EC

Azadirachtin

Số thứ tự 132, trang 33

Viện Di truyền Nông nghiệp

Công ty CP Nông Hưng



Baolus 50000 IU/mg WP

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Hàng 4 từ trên xuống, trang 38

Công ty TNHH Thuốc BVTV DV TM Nông Thịnh

Công ty TNHH TM Kim Sơn Nông



Ranadi

10 WP, 25WP



Buprofezin

Hàng 2 từ dưới lên, trang 42

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Agilatus

1EC


Celastrus angulatus

Số thứ tự 200, trang 48

Viện Di truyền Nông nghiệp

Công ty TNHH VT NN Phương Đông



Director 70EC, 140EC

Chlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/l)

Số thứ tự 205, trang 48

Công ty TNHH

ADC


Công ty TNHH TM SX Khánh Phong



Losmine

5G, 66WP, 250EC



Chlorpyrifos Ethyl 4% (56%), (200g/l) + Imidacloprid 1% (10%), (50g/l)

Số thứ tự 238, trang 54

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Cypersect 5 EC, 10 EC

Cypermethrin

Hàng 2 từ dưới lên, trang 57

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Agrimatco Vietnam Co., Ltd.



Newsgard

75 WP


Cyromazine

Hàng 6 từ trên xuống, trang 61

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Doabin 1.9EC, 3.8EC

Emamectin benzoate

Hàng 2 từ trên xuống, trang 69

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Fidegent

50 SC, 800WG



Fipronil

Hàng 5 từ dưới lên, trang 84

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Makhteshim-Âgan (Thailand) Limited.



Imitox 10WP, 20SL, 700WG

Imidacloprid

Hàng 6 từ trên xuống, trang 91

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Lufenron

050EC


Lufenuron

Số thứ tự 384, trang 97

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Quiafos

25EC


Quinalphos

Hàng 5 từ dưới lên, trang 105

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Newfatoc 50WP, 50SL, 75WP, 75SL

Rotenone

Hàng 2 từ trên xuống, trang 106

Công ty CP Vật tư BVTV

Hà Nội


Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông



Akasa

25SC, 250WP



Spinosad

Số thứ tự 425, trang 107

Công ty CP Nông nghiệp HP

Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)



Dobexyl

50WP


Benalaxyl

Số thứ tự 13, trang 114

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Do.One

180SC, 250SC



Carbendazim 150g/l (200g/l) + 30g/l (50g/l) Hexaconazole

Số thứ tự 37, trang 119

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Dosuper

300 EW


Carbendazim 150g/l + Propiconazole 150g/l

Số thứ tự 50, trang 120

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Kaido 50SL, 50WP

Chitosan

(Oligo – Chitosan)



Hàng 5 từ dưới lên, trang 121

Công ty TNHH Nông dược Việt Hà

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



Cythala

75 WP


Chlorothalonil 60% + Cymoxanil 15%

Số thứ tự 69, trang 123

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Foscy

72 WP


Cymoxanil 8% + Fosetyl-Aluminium 64%

Số thứ tự 99, trang 127

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Hotisco

300EC


Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Hàng 6 từ dưới lên, trang 130

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Hatsang

40 EC


Flusilazole

Hàng 7 từ trên xuống, trang 135

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Lusatex 5SL

Garlic oil 2% + Ningnanmycin 3%

Số thứ tự 161, trang 137

Viện Di truyền Nông nghiệp

Công ty TNHH VT NN Phương Đông



Indiavil 5SC

Hexaconazole

Hàng 9 từ trên xuống, trang 139

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Hextric 250SC

Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l

Hàng 6 từ dưới lên, trang 140

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Prozalthai

500SC


Iprodione

Hàng 7 từ dưới lên, trang 142

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Makhteshim-Agan (Thailand) Limited.



T-zole super

250EW


Tebuconazole

Hàng 6 từ trên xuống, trang 162

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd.

Công ty TNHH MTV Gold Ocean



Pulsor 23 F

Thifluzamide

Số thứ tự 274, trang 163

Dow AgroSciences B.V

Nissan Chemical Ind Ltd



Bemeuro super

750WP


Thiophanate Methyl 30g/kg + Tricyclazole 720g/kg

Số thứ tự 277, trang 164

Công ty CP Vật tư BVTV

Hà Nội


Công ty CP Nông dược

Việt Nam




Tridozole 45 SC, 75WP, 75WDG

Tricyclazole


Hàng 3 từ trên xuống, trang 170

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Vamylicin 3 SL,

5 SL, 5 WP, 6SL



Validamycin (Validamycin A)

Hàng 1 từ dưới lên, trang 172

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Makhteshim-Agan (Thailand) Limited.



Sipyri

10 SC


Bispyribac-sodium

Hàng 4 từ dưới lên, trang 179

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Makhteshim-Agan (Thailand) Limited.



Cinorice

25WP


Cinosulfuron

Số thứ tự 58, trang 182

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Dosate 75.7WDG, 480SC

Glyphosate

Hàng 4 từ trên xuống, trang 190

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Russi

10 WP


Pyrazosulfuron Ethyl

Hàng 3 từ dưới lên, trang 199

Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông

Công ty TNHH MTV Gold Ocean



Moxigold

32WP


Pyrazosulfuron Ethyl 2.5% + Bacillus thuringensis var kurstaki 22%+ Imidacloprid 2.5% + vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, B, Mo) 5%

Số thứ tự 139, trang 200

Viện Di truyền Nông nghiệp

Công ty CP Nông Hưng



Sifa 28WP, 50WP

Pyrazosulfuron Ethyl 3% (3%) + Quinclorac 25% (47%)

Số thứ tự 143, trang 201

Công ty TNHH - TM

Đồng Xanh



Công ty CP Đồng Xanh



Mekogib 50T, 100SP, 100T, 200T, 200WP

Gibberellic acid

Hàng 4 từ trên xuống, trang 208

Jiangsu Fengdeng Pesticide

Co., Ltd.



Công ty TNHH MTV Lucky



Napgibb

18SP


Gibberellin 10% + Calcium glucoheptonate 6% + Boric acid 2%

Số thứ tự 16, trang 209

Napnutriscience Co., Ltd, Thailand

Công ty TNHH

Đồng Bằng Xanh





Actellic 2D, 50EC

Pirimiphos - Methyl

Số thứ tự 5, trang 223

VPĐD Công ty Syngenta

Asia Pacific tại Việt Nam



VPĐD Công ty Syngenta

Asia Pacific tại Biên Hoà




2. Sửa đổi tên hoạt chất.


TT

Tên thương phẩm

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



Copforce Blue

51WP


Số thứ tự 91, trang 126

Copper (Copper Oxychloride) 17% + Zineb 34 %

Copper Oxychloride 17% +

Zineb 34 %




3. Sửa đổi tên thuốc.

TT

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



Carbendazim

Hàng 3 từ trên xuống, trang 117

Carbenda 50 SC, 60WP

Carbenda super 50 SC, 60WP



Hexaconazole

Hàng 2 từ trên xuống, trang 140

Vanhat 5SC

A-V-T Vil 5SC



Glyphosate

Hàng 4 từ trên xuống, trang 191

Herb - Neat

41 SL


Glyxim

41 SL




Gibberellic acid

Hàng 4 từ trên xuống, trang 208

Mekogib

50T, 100SP, 100T, 200T, 200WP



Ac Gabacyto

50T, 100SP, 100T, 200T, 200WP





Fipronil

Số thứ tự 4, trang 222

Termidor

25 EC


Agenda

25 EC



KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG



  1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương