BỘ NỘi vụ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 0.57 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.57 Mb.
1   2   3   4   5   6

BẢNG CHỮ VIẾT TẮT

14

15

Số trang

In thường

13-14

Đứng

2, 7, 13

14

16

Hình thức sao

In hoa

13-14

Đứng, đậm

SAO Y BẢN CHÍNH, TRÍCH SAO, SAO LỤC

14

Ghi chú: Cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: Quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng Quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ 13.

PHỤ LỤC V

MẪU TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ BẢN SAO VĂN BẢN


(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)

1. Mẫu trình bày văn bản hành chính

Mẫu 1.1

- Nghị quyết (cá biệt)

Mẫu 1.1.1

- Nghị quyết (cá biệt) của Thường trực HĐND

Mẫu 1.1.2

- Nghị quyết của Hội đồng quản trị

Mẫu 1.2

- Quyết định (cá biệt) (quy định trực tiếp)

Mẫu 1.3

- Quyết định (cá biệt) (quy định gián tiếp)

Mẫu 1.4

- Văn bản có tên loại khác

Mẫu 1.5

- Công văn

Mẫu 1.6

- Quyết định (cá biệt) (quy định trực tiếp) của Thường trực HĐND

Mẫu 1.7

- Văn bản có tên loại của các Ban HĐND

Mẫu 1.8

- Văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội

Mẫu 1.9

- Công điện

Mẫu 1.10

- Giấy mời

Mẫu 1.11

- Giấy giới thiệu

Mẫu 1.12

- Biên bản

Mẫu 1.13

- Giấy biên nhận hồ sơ

Mẫu 1.14

- Giấy chứng nhận

Mẫu 1.15

- Giấy đi đường

Mẫu 1.16

- Giấy nghỉ phép

Mẫu 1.17

- Phiếu chuyển

Mẫu 1.18

- Phiếu gửi

Mẫu 1.19

- Thư công

2. Mẫu trình bày bản sao văn bản

Mẫu 2.1

Bản sao văn bản


Mẫu 1.1 – Nghị quyết (cá biệt)


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /NQ-….(3)...

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


NGHỊ QUYẾT

………………….. (5) …………………..



------------------------
THẨM QUYỀN BAN HÀNH

Căn cứ


Căn cứ ;

;

QUYẾT NGHỊ:



Điều 1. (6)

Điều ...

Điều ...




Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (7) A.xx (8)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên


Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.

(4) Địa danh

(5) Trích yếu nội dung nghị quyết.

(6) Nội dung nghị quyết.

(7) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu (nếu cần).

(8) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).


Mẫu 1.1.1 – Nghị quyết (cá biệt) của Thường trực HĐND


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
…..(1)….




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /NQ-HĐND

. (2)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


NGHỊ QUYẾT

………………….. (3) …………………..






THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …. (1)…………..

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ (4)

;

QUYẾT NGHỊ:



Điều 1. (5)

Điều ...



Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (7). A.xx (8)

TM. THƯỜNG TRỰC HĐND
CHỦ TỊCH (6)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (tên thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tên xã, thị trấn).

(2) Địa danh

(3) Trích yếu nội dung nghị quyết.

(4) Các căn cứ khác để ban hành nghị quyết.

(5) Nội dung nghị quyết.

(6) Chức vụ của người ký, trường hợp Phó Chủ tịch được giao ký thay Chủ tịch thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ Chủ tịch, bên dưới ghi chức vụ của người ký (Phó Chủ tịch).

(7) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(8) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.1.2 – Nghị quyết của Hội đồng quản trị


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /NQ-….(3)

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


NGHỊ QUYẾT

………………….. (5) …………………..






HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ ……. (2)……

Căn cứ


Căn cứ ;

;

QUYẾT NGHỊ:



Điều 1. (6)

Điều ...

./.



Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (8). A.xx (9)

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH (7)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) hoặc Công ty mẹ (nếu cần).

(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.

(3) Chức viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.

(4) Địa danh.

(5) Trích yếu nội dung nghị quyết.

(6) Nội dung nghị quyết.

(7) Chức vụ của người ký, trường hợp Phó Chủ tịch được giao ký thay Chủ tịch thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ Chủ tịch, bên dưới ghi chức vụ của người ký (Phó Chủ tịch).

(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu (nếu cần).

(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).



Mẫu 1.2 – Quyết định (quy định trực tiếp)


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: (3) /QĐ-….(4)...

. (5)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


QUYẾT ĐỊNH

Về việc ……….. (6) ………………..




THẨM QUYỀN BAN HÀNH (7)……

Căn cứ (8) ;

Căn cứ (9) ;

Xét đề nghị của ,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. (10)

Điều ...

./.



Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (12) A.xx (13)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (11)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

(3) Đối với quyết định cá biệt, không ghi năm ban hành giữa số và ký hiệu của văn bản.

(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

(5) Địa danh

(6) Trích yếu nội dung quyết định.

(7) Nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu (ví dụ: Bộ trưởng Bộ…., Cục trưởng Cục…., Giám đốc…, Viện trưởng Viện …., Chủ tịch…); nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó (ví dụ: Ban thường vụ…., Hội đồng…., Ủy ban nhân dân….).

(8) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).

(9) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.

(10) Nội dung quyết định.

(11) Quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo (ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…); trường hợp cấp phó được giao ký thay người đứng đầu cơ quan thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký văn bản; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này.

(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(13) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).




Mẫu 1.3 – Quyết định (quy định gián tiếp) (*)


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /QĐ-….(3)...

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


QUYẾT ĐỊNH

Ban hành (Phê duyệt) ………………….. (5) …………………..




THẨM QUYỀN BAN HÀNH (6)

Căn cứ (7) ;

Căn cứ ;

Xét đề nghị của ;



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành (Phê duyệt) kèm theo Quyết định này …….. (5)

Điều ...

./.




Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(*) Mẫu này áp dụng đối với các quyết định (cá biệt) ban hành hay phê duyệt một văn bản khác như quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch, đề án, phương án...

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

(4) Địa danh

(5) Trích yếu nội dung quyết định.

(6) Nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu (ví dụ: Bộ trưởng Bộ…., Cục trưởng Cục…., Giám đốc…., Viện trưởng Viện …., Chủ tịch…); nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó (ví dụ: Ban thường vụ…., Hội đồng…., Ủy ban nhân dân….).

(7) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (như ghi chú ở mẫu 1.2).

(8) Quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo (ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…); trường hợp cấp phó được giao ký thay người đứng đầu cơ quan thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký văn bản; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này.

(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).


Mẫu văn bản (ban hành kèm theo quyết định) (*)


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




TÊN LOẠI VĂN BẢN

………………….. (1) …………………..


(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ- ngày ….. tháng ….. năm 20…… của …….)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1.

Điều 2.

;

Chương …

………………………………………

Điều ...

;

Chương …

………………………………………

Điều ...

;

Điều ...

;





QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Nguyễn Văn A



Ghi chú:

(*) Mẫu này áp dụng đối với các văn bản được ban hành kèm theo quyết định (cá biệt), bố cục có thể bao gồm chương, mục, điều, khoản, điểm.

(1) Trích yếu nội dung của văn bản.

Mẫu 1.4 – Văn bản có tên loại khác (*)


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /…. (3) -….(4)….

. (5)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

TÊN LOẠI VĂN BẢN (6)

……….. (7)………………

(8)

./.




Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (10) A.xx (11)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (9)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

Ghi chú:

* Mẫu này áp dụng chung đối với đa số các hình thức văn bản hành chính có ghi tên loại cụ thể như: chỉ thị (cá biệt), tờ trình, thông báo, chương trình, kế hoạch, đề án, báo cáo, quy định v.v… Riêng đối với tờ trình có thể thêm thành phần “kính gửi” ở vị trí 9a.

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.

(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(5) Địa danh

(6) Tên loại văn bản: chỉ thị (cá biệt), tờ trình, thông báo, chương trình, kế hoạch, đề án, phương án, báo cáo .v.v…

(7) Trích yếu nội dung văn bản.

(8) Nội dung văn bản.

(9) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo (ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…); nếu người ký văn bản là cấp phó của người đứng đầu cơ quan thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký văn bản; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này.

(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(11) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
Mẫu 1.5 – Công văn



TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /…. (3) -….(4)….

V/v …….. (6) ………



. (5)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…




Kính gửi:

- ………………………………..;


- ………………………………..;
- ………………………………..;




(7)

./.




Nơi nhận:
- Như trên;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên




Số XX phố Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

ĐT: (043) XXXXXXX, Fax: (043) XXXXXXX

E-Mail:………………. Website:………………… (11)




1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương