BỘ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI



tải về 435.42 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích435.42 Kb.
1   2   3   4

Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………………..

Cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………….. ………………………………………………….


Có dự án thực hiện tại địa phương./.

...., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đại diện
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


Mẫu số 03a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Cho vay trực tiếp người lao động)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..

Họ và tên: ………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………………..

Dân tộc: ……………………………Giới tính: ………………………………………………………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...............................................

Ngày cấp: …………………………... Nơi cấp: ……………………………………………………

Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………..

Thuộc đối tượng:

- Thuộc hộ cận nghèo □

- Thân nhân người có công với cách mạng □

Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………………………… ký ngày …………………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ ………………………………………………………….. trong thời hạn ……………. tháng.

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………………đồng

(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

Thời hạn vay: ……………… tháng Trả gốc: ………………. Trả lãi: …………………..

Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):



STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN














































Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………

Ông/bà: …………………………………….


Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.
Thuộc hộ cận nghèo (nếu có).

..., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đề nghị vay vốn
(Ký và ghi rõ họ tên)


Mẫu số 03b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..

Họ và tên: ………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………………..

Dân tộc: ……………………………Giới tính: ………………………………………………………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...............................................

Ngày cấp: …………………………... Nơi cấp: ……………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………..

Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại ……………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………….

Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………………………. là thành viên của hộ gia đình.

Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/……. Dân tộc: ………. Giới tính …………………...

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........

Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………….

Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: ……………………………………………..

Thuộc đối tượng:

- Thuộc hộ cận nghèo □

- Thân nhân người có công với cách mạng □

Để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………………… ký ngày …………………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ …………………………….. trong thời hạn…………. tháng.

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………………đồng

(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

Thời hạn vay: ……………… tháng Trả gốc: ………………. Trả lãi: …………………..

Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):

STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN














































Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………………..

Các ông/bà: …………………………………….


……………………………………………………
Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương.
Thuộc hộ cận nghèo (nếu có)./.

..., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ....
Người đề nghị vay vốn
(Ký và ghi rõ họ tên)


Mẫu số 04: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY XÁC NHẬN
THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

1. Thông tin về thân nhân người có công với cách mạng

Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………..

Ngày, tháng, năm sinh: …………./………../……………. Giới tính: ……………………………….

Nơi đăng ký thường trú: ……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Quan hệ với người có công với cách mạng (1): ……………………………………………………

2. Thông tin về người có công với cách mạng

Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm sinh: …………./………../……………. Giới tính: ……………………………….

Thuộc diện người có công với cách mạng (2): ………………………………………………………

Số hồ sơ: ………………………………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký thường trú (nếu có): ……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..




Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (4)

Ông/bà: ……………………


Là thân nhân người có công với cách mạng./.

..., ngày....tháng...năm...


Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

…, ngày....tháng...năm...
Xác nhận của người có công với cách mạng
(Ký ghi họ tên)
(3)

…., ngày...tháng....năm...
Người đề nghị xác nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)


Ghi chú:

(1) Ghi quan hệ người đề nghị xác nhận với người có công với cách mạng: cha đẻ, mẹ đẻ; vợ hoặc chồng; con (con đẻ, con nuôi). Thân nhân liệt sĩ còn là người có công nuôi dưỡng liệt sĩ.

(2) Ghi rõ loại đối tượng người có công với cách mạng.

(3) Mục này không áp dụng đối với liệt sỹ, người có công với cách mạng đã từ trần.

(4) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền:

- Trung tâm nuôi dưỡng thương binh, bệnh binh nặng và người có công xác nhận người có công với cách mạng do Trung tâm quản lý;

- Đơn vị quân đội, công an có thẩm quyền theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an xác nhận người có công với cách mạng do đơn vị quân đội, công an quản lý;

- Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận người có công với cách mạng đối với những trường hợp còn lại đang thường trú tại xã.
Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)



Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố …………...

Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %

STT

Chủ dự án

Tên dự án

Đối tượng ưu tiên

Địa điểm thực hiện dự án

Vốn thực hiện dự án

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

Tổng số

Trong đó vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

Tổng

Số lao động nữ

Số lao động là người khuyết tật

Số lao động là người dân tộc thiểu số

Số tiền vay

% so với tổng số

Thời hạn vay

Lãi suất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/(6)*100

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Người lao động





































1







X































2




















































































Tổng










X

X










X

X

X

X

II

Cơ sở sản xuất, kinh doanh





































1







X































2




















































































Tổng










X

X










X

X

X

X

TỔNG CỘNG










X

X










X

X

X

X

: 3cms -> upload -> binhphuoc -> File -> 2015 -> VB%20TW
VB%20TW -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
VB%20TW -> BỘ TÀi chính bộ TƯ pháP
VB%20TW -> TỔng cục thuế
VB%20TW -> BỘ XÂy dựng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
VB%20TW -> UỶ ban thưỜng vụ quốc hộI
VB%20TW -> Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-cp ngày 22/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
VB%20TW -> Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-cp ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
VB%20TW -> Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-cp ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước
VB%20TW -> BỘ TÀi chính bộ TƯ pháP
VB%20TW -> Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương