BỘ KẾ hoạch và ĐẦu tư CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 2.95 Mb.
trang14/17
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích2.95 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   17
348

Linh kiện xe máy

7326

90

99




349

Đồng thanh

7407

10







350

Dây đồng tròn

7408

11

10

Tiết diện từ 16 đến 630 mm2

351

Dây điện từ dẹt

7408

11

00

Tiết diện lớn nhất 50 mm2

352

Đồng nguyên liệu dạng dây

7408

11




Đồng nguyên liệu để s/x dây cáp điện đường kính đến Ø 14 mm

353

Đồng lá, thanh cái

7409

11

00




354

Ống đồng

7411

10

00




355

Bạc, găng đồng

7411

22

00

Đến Ø 1.500 mm

356

Dây cáp đồng trần

7413










357

Đinh

7415

10

10




358

Vít, đai ốc

7415

33

10




359

Phôi nhôm dạng định hình

7604

10

90




360

Nhôm thanh

7604

29

10




361

Cáp nhôm bọc

7605







Cho đường dây hạ áp, trung áp

362

Cáp nhôm lõi thép

7614

10




Cho đường dây trung áp, cao áp

363

Dây điện - cáp nhôm trần lõi thép

7614

10




Tiết diện từ 35 mm2 đến 1200 mm2

364

Cáp nhôm trần

7614

90




Cho đường dây trung áp, cao áp

365

Dây điện - cáp nhôm trần

7614

90




Tiết diện từ 16 mm2 đến 1200 mm2

366

Dây cáp nhôm trần lõi thép

7614

10




Tiết diện đến 600 mm2

367

Cáp điện

7614







(A, AC, ACSR, TK cho đường dây truyền tải điện)

368

Lưới nhôm

7616

91

00




369

Chì thỏi

7806

00

90

99,6% Pb

370

Kẽm thỏi

7901

12

00




371

Bột, bụi và vảy kẽm (sunfat)

7903

90

00

48-50% Zn

372

Thiếc thỏi

8003

00

10

99,75% Sn

373

Đồ gá xi mạ

8108

90

00

Vật tư phục vụ ngành xi mạ

374

Cưa tay, lưỡi cưa các loại

8202







Loại thông dụng

375

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự

8203







Gồm các mã HS: 82031000, 82032000, 82033000, 82034000

376

Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn

8204







Gồm các mã HS: 82041100, 82041200, 82042000

377

Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân

8205







Gồm các mã HS: tất cả mã HS của nhóm này

378

Giá sắt

8302

50

00




379

Ghim bấm

8305

20

10

50 chiếc/Hộp Size No.10

380

Biển báo an toàn

8310

00

00

Bằng hỗn hợp chất dẻo tổng hợp + sợi thủy tinh

381

Điện cực woIfram

8311

10

00

Ø 2,4 x 175; 2,4 x 150; Ø 3,2 x 175; Ø 3,2 x 150; 1,6 x 175; x 150; 4 x 175 (mm)

382

Ống khói

8404

10







383

Cụm cấp giấy

8443

99

30

RMI-6922-000 (dùng cho máy in)

384

Thanh gạt mực

8443

99

90




385

Bộ phận của máy giặt

8450

90







386

Tấm âm cực bằng thép inox 316L cho bể nhuộm màu

8451

90

90

Kích thước 500x3350x2 (mm)

387

Ổ đĩa quang

8471

70

40

Kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

388

Khung đỡ mắt quang học dùng cho DVD

8473

40

19

Cụm linh kiện bao gồm khung nhựa, bản mạch và dây đồng ghép lại

389

Vanh (Liner) gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước từ 20 đến 60 cm, số chu kỳ ép từ 280.000 đến 300.000 sản phẩm/bộ

390

Rô bốt công nghiệp

8479

50

00




391

Ghi quay xi măng lò đứng

8479

89







392

Van các loại

8481

20

90




393

Rọ đồng

8481

30

20

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

394

Van đồng

8481

30

20




395

Van một chiều

8481

30

20

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

396

Vòi vườn

8481

80

59

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

397

Van cửa đồng

8481

80

61

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

398

Van bi đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

399

Van bi liên hợp đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

400

Van góc đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

401

Van góc liên hợp đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

402

Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi

8481

80

99




403

Chi tiết van các loại

8481

90

29




404

Vòng đệm các loại

8481

90

29




405

Cụm hộp số thủy

8483

40

20

Gắn động cơ diesel đến 15 CV

406

Mô-tơ rung điện thoại di động

8501

10

60




407

Mô tơ chổi than

8501

10

91

QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8- 71958, S8-71969, S8-71983, SS8-71974 (dùng cho máy in)

408

Balass đèn huỳnh quang dạng ống

8504

10

00

220V-50Hz; Công suất từ 20 W đến 40 W

409

Cuộn cảm

8504

50

93

Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.

410

Nam châm nhựa dẻo

8505

19

00




411

Ắc quy chì axit bản cực ống

8507







Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: dung lượng từ 2V-100Ah đến 2V-1000Ah; Chuyên dùng cho tàu điện mỏ: dung lượng từ 2V-330Ah đến 2V-650Ah; Chuyên dùng cho đầu máy xe lửa: dung lượng từ 12V-160Ah đến 12V-420Ah; Chuyên dùng cho xe điện sân golf, nhà ga, bến cảng,..,: dung lượng 6V-225Ah; 8V-195Ah; 12V-130Ah.

412

Đèn lò

8513

10

10

Điện áp 10 A

413

Giá nạp đèn lò

8513

90

90

GN 16 - 32 - 48

414

Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

8517

11

0




415

Mô đun camera dùng cho điện thoại di động

8517

70

21




416

Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/máy tính

8517

70

21




417

Mô đun camera và âm thanh

8517

70

21




418

Nắp hố cáp thông tin GANIVO

8517

70

99




419

Bảo an 5 điểm MDF

8517

70

99

MDF S2000-PTC

420

Phiến đấu dây

8517

70

99

1 đôi có mỡ (BI-1), 10 đôi có mỡ (Bl-10), dây SL10, dây PO-10 (IDC102), dây thuê bao (PO- IDF và PO-ID)

421

REF nối cáp

8517

70

99

UY2; UY-POSTEF

422

Truyền dẫn quang PDH Optimux (4E1)

8517

70

99




423

Hộp bảo an thuê bao

8517

70




DS301; GDT

424

Hộp đấu dây

8517

70




HC, HD, HDTM-50, HPDR, lô giắc

425

Hộp nối dây thuê bao

8517

70




UD

426

Măng sông cáp quang

8517

70




PMO-12/72 FO

427

Card thuê bao của tổng đài điện tử

8517







Sử dụng cho ngành bưu điện

428

Tai nghe có khung choàng đầu

8518

30

10




429

Tai nghe không có khung choàng đầu

8518

30

20




430

Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser

8523

49







431

Thẻ thông minh

8523

52

00




432

Thẻ từ

8523

21




Thẻ kiểm soát ra, vào

433

Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn

8529

10

40

Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh

434

Tụ nhôm

8532

22

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

435

Tụ gốm

8532

24

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

436

Tụ nhựa

8532

29

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

437

Bo mạch in

8534

00

10

Mạch in

438

Cầu dao phụ tải trung áp

8535

30

11

Điện áp dưới 36KV

439

Cầu dao cách ly

8535

30




Điện áp đến 220KV

440

Cầu chì tự rơi

8535

10

00

6-35 kv; 100 A

441

Cầu dao cao thế

8535

30

90

Điện áp 6 - 220kV. Dòng định mức đến 2000A

442

Cầu dao phụ tải

8535

30

90

Điện áp 22-35 kv. Dòng điện định mức 400-630 A

443

Cầu chì

8536

10

99

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ mạch điện

444

Ống cầu chì

8536

10




Ø24 x Ø32 bằng composite

445

Đầu nối cao tần RF

8536

69

19

Đầu nối vào-ra

446

Đầu nối FPC cho điện thoại di động

8536

69

19




447

Hộp bảo vệ công tơ thép sơn tĩnh điện

8536

90




Cho công trình lưới điện

448

Cầu dao và cầu dao đảo chiều (trên bờ)

8536

50




I đến 3.000A

449

Hộp chia dây bằng sắt & compozit

8536

90

29




450

Khởi động từ (trên bờ)

8536

90

99

U 220V, 380V; I từ 4A đến 450A

451

Vỏ tủ điện sơn thép tĩnh điện

8537

10

19

Cho công trình lưới điện, điều khiển

452

Hộp bảo vệ công tơ bằng sắt và bằng composite

8537







Hộp 1,2,4,6 công tơ 1 pha. Hộp công tơ 3 pha

453

Bóng đèn điện dây tóc

8539

22







454

Bóng đèn điện compact

8539

39

10

Đèn compact 2U, 3U công suất 5-20W

455

Bóng đèn điện huỳnh quang

8539

39

10

Đèn huỳnh quang FHF công suất 32W, đèn huỳnh quang FLD công suất 18 và 36W

456

Đầu đèn huỳnh quang

8539

90

10

G13/12*30(26)

457

Đèn báo hiệu đường thủy BH-998P

8539

90

90




458

Tấm Module năng lượng mặt trời

8541

40

22

Dùng để hấp thu năng lượng mặt trời để biến đổi điện năng

459

Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang

8541

10

00




460

Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang

8541

21

00




461

Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

8541

30

00




462

Mạch điện tử tích hợp

8542










463

Camera điện thoại di động

8543

90

90




464

Cáp điện tử

8544

42

99




465

Cáp (cable) sợi quang

8544

70




TCVN 8665:2011 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển)

466

Cáp bọc PE, PVC

8544

11

20

Các loại

467

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

11

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

468

Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm2

8544

42

19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

469

Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến

8544

42

19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

470

Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

20

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

471

Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2

8544

42

90

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

472

Dây dẫn điện bọc plastic

8544

42

90

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

473

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

49

11

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

474

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến

8544

49

19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

475

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

49

31

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

476

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến

8544

49

39

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

477

Cáp ruột đồng, nhôm, AC bọc cách điện PE, PVC cho đường dây trên không trung thế và hạ thế

8544







Loại 1 hoặc 2 lõi có tiết diện lõi đơn đến 630 mm2

Loại 3 hoặc 4 lõi có tiết diện lõi đơn đến 400 mm2



478

Dây thuê bao điện thoại

8544







Một hoặc nhiều sợi

479

Dây và cáp điện lực

8544







AV, ACSR, CV, CVV

480

Cách điện

8546

90

00

Là vật tư cách điện sử dụng trên lưới điện để đảm bảo an toàn. Sử dụng cho cấp điện áp đến 48KV

481

Giá chuyển hướng toa xe tàu hỏa các loại

8607

12

00

Loại thép hàn

482

Chassis

8708

99

90

Của xe tải, loại đến dưới 20 tấn

483

Cáp điều khiển

8708

29

12




484

Giảm sóc trước và sau cho xe gắn máy

8714

10

90




485

Khóa yên xe gắn máy

8714

10

90




486

Ống xả xe gắn máy

8714

10

90




487

Tay nắm sau xe gắn máy

8714

10

90




488

Phụ tùng của xe máy và xe đạp

8714










489

Vật liệu tổng hợp compozit dùng cho máy bay thương mại

8803

30

00

Ký hiệu B777 Blocker Door; cánh cửa phía sau động cơ, có chức năng hỗ trợ việc cất cánh và hạ cánh máy bay

490

Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang

9001

10

10

Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác

491

Bộ giá số chụp ảnh

9006

91

90




492

Ống thông, ống truyền

9018

39




Thông tiểu, dạ dày, truyền dinh dưỡng

493

Dao mổ điện cao tần

9018

90

30

Công suất 350W, tần số làm việc 450KHz.

494

Cao su chì

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

495

Đèn tia cực tím

9018

20

00




496

Bơm tiêm nhựa tiệt trùng các cỡ

9018

31

90

Sử dụng trong y tế

497

Dây truyền dịch

9018

39

00

Sử dụng trong y tế

498

Bộ dây truyền máu

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

499

Bộ dây truyền tĩnh mạch các loại

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

500

Bốc thụt tháo

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

501

Dây dẫn thức ăn

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

502

Dây thở Oxy

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

503

Dây truyền dịch cánh bướm

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

504

Túi nước tiểu

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

505

Banh miệng kiểu DINHMAN

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

506

Cần nâng tử cung

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

507

Cốc chia độ cầm tay

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

508

Cốc đựng dung dịch

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

509

Cọc ép xương ren ngược chiều

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

510

Dao mổ cán liền số 12

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

511

Đầu hút dịch

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

512

Đè lưỡi gỗ tiệt trùng

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

513

Đĩa nuôi cấy vi trùng

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

514

Kéo phẫu thuật các loại

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

515

Kẹp y tế

9018

90

90

Kẹp bông, máu, ống dẫn,... Sử dụng trong y tế

516

Khay quả đậu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

517

Kim châm cứu dùng một lần

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

518

Mỏ vịt âm đạo các loại các cỡ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

519

Nong cổ tử cung các cỡ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

520

Ống ăn xông y tế

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

521

Ống hút bơm KARMAN

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

522

Thìa nạo nhau các loại

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

523

Xô đựng nước thải có nắp

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

524

Bơm kim tiêm

9018







Sử dụng trong y tế

525

Nẹp chấn thương chỉnh hình

9021

10

00

Sử dụng trong y tế

526

Giá chụp phổi X-quang cơ khí

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM; tiêu chuẩn ISO: 9001-2008

527

Bàn chụp X - quang

9022

14

00

Theo tiêu chuẩn cơ sở số: TCCS 01/2012/SVM; tiêu chuẩn ISO: 9001-2008

528

Bình xịt hơi cay

9304

00

90

Loại 500 ml, 2000 ml

529

Gậy các loại

9304

00

90

Cao su, điện

530

Linh kiện SKD súng bắn đạn cao su, hơi cay

9305

99

99

YSR007, súng rullo, bắn đạn cao su, hơi cay, K200

531

Bàn ghế nha khoa

9402

10

10

Sử dụng trong y tế

532

Bàn, giường, cáng, tủ, khay, băng ca, xe đẩy hàng, xe tiêm

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

533

Bộ dụng cụ lăn tay

9402

90

90




534

Bộ dụng cụ thu giữ dấu vết chuyên dụng DV-03

9402

90

90




535

Bộ rửa tay vô trùng

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

536

Cáng gập các loại

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

537

Ghế xoay khám bệnh

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

538

Giá đựng vô trùng

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

539

Giá treo bình dịch bằng Inox

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

540

Khay đựng dụng cụ có nắp

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

541

Nẹp tay chân (INOX)

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

542

Khung đệm, các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự

9404

21

00




543

Đèn pin

9405

40

99

Loại ĐP-DL-ĐT05



: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương