Bộ giáo dục và ĐÀo tạo bộ NÔng nghiệP &ptnt



tải về 3.02 Mb.
Chế độ xem pdf
trang5/79
Chuyển đổi dữ liệu29.07.2022
Kích3.02 Mb.
#52758
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   79
1 Toàn văn LA Đinh Ngọc Bách

DANH MỤC CÁC BẢNG 
 
Bảng 1.1. T lệ đóng góp của mỗi thành phần di truyền cộng gộp và ưu thế lai 
vào giá trị giống dự đoán của tính trạng tăng khối lượng các tổ hợp 
lai của 3 giống uroc, Landrace và Yorkshire ........................................ 20
 
Bảng 2.1. Công thức lai thí nghiệm .......................................................................... 48
 
Bảng 2.2. Số lượng lợn mỗi giống được sử dụng trong tuyển chọn
 
tại các cơ sở .... 50
 
Bảng 2.3. Số lượng các cá thể đã được khảo sát ở mỗi công thức lai (2010-2014) ........... 53
 
Bảng 2.4. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn lợn hậu ị ....................................... 56
 
Bảng 2.5. Bảng tính các thành phần di truyền cộng gộp và ưu thế lai...................... 60
 
Bảng 2.6. Số lượng cá thể của các tổ hợp lai thương phẩm được khảo sát .............. 62
 
Bảng 2.7a. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn nuôi lợn thịt
 
có mẹ là nái YMC ... 63
 
Bảng 2.7 . Thành phần dinh dưỡng của thức ăn nuôi lợn thịt có mẹ là nái YL ....... 63
 
Bảng 3.1. Giá trị giống và chỉ số Inx của các đàn giống thuần có mặt tại thời 
điểm tuyển chọn ....................................................................................... 67
 
Bảng 3.2. Giá trị giống của các cá thể được chọn làm nguyên liệu lai ..................... 69
 
Bảng 3.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến TKL/ngày, ML, TTTA và TLN của lợn 
, PP, LL thuần và một số tổ hợp lai giữa chúng ................................. 71
 
Bảng 3.4. Tăng khối lượng ình quân, dày mỡ lưng, tiêu tốn thức ăn và t lệ 
nạc của các tổ hợp lai giữa giống uroc và Pietrain giai đoạn KTNS .... 73
 
Bảng 3.5. Tăng khối lượng ình quân, dày mỡ lưng, tiêu tốn thức ăn và t lệ 
nạc của các tổ hợp lai giữa giống uroc và Landrace giai đoạn 
KTNS ....................................................................................................... 74
 
Bảng 3.6. Tăng khối lượng ình quân, dày mỡ lưng, tiêu tốn thức ăn và t lệ 
nạc của các tổ hợp lai giữa Pietrain và Landrace giai đoạn KTNS ......... 75
 
Bảng 3.7. Khả năng sản xuất và khả năng cho thịt của các tổ hợp lai giữa giống 
 uroc và Pietrain theo tính iệt ............................................................... 79
 
Bảng 3.8. Khả năng sản xuất và khả năng cho thịt của các tổ hợp lai giữa giống 
 uroc và Landrace theo tính iệt ............................................................ 80
 


 
ix 
Bảng 3.9. Khả năng sản xuất và khả năng cho thịt của các tổ hợp lai giữa giống 
Pietrain và Landrace theo tính iệt .......................................................... 81
 
Bảng 3.10. Chất lượng tinh dịch sau khi kết thúc kiểm tra năng suất cá thể ............ 84
 
Bảng 3.11. Các thành phần phương sai và hệ số di truyền (h
2
) của tính trạng 
TKL/ngày ở hai giống thuần (P, D) và con lai (PD và DP) .................... 85
 
Bảng 3.12. Các thành phần phương sai và hệ số di truyền (h
2
) của tính trạng 
dày mỡ lưng ở hai giống thuần (P, ) và con lai (P và P) ................. 86
 
Bảng 3.13. Các thành phần phương sai và hệ số di truyền (h
2
) của tính trạng 
TKL/ngày ở hai giống thuần (L, D) và con lai (DL và LD) .................... 87
 
Bảng 3.14. Các thành phần phương sai và hệ số di truyền (h
2
) của tính trạng 
dày mỡ lưng ở hai giống thuần (L, ) và con lai ( L và L ) ................ 88
 
Bảng 3.15. Các thành phần phương sai và hệ số di truyền (h
2
) của tính trạng 
TKL/ngày ở hai giống thuần (P, L) và con lai (PL và LP) ...................... 88
 
Bảng 3.16. Các thành phần phương sai và hệ số di truyền (h
2
) của tính trạng 
dày mỡ lưng ( ML) ở hai giống thuần (P, L) và con lai (PL và LP) ...... 89
 
Bảng 3.17. Tương quan di truyền, tương quan kiểu hình giữa các đàn giống thuần P, 
và L với các nhóm con lai trên tính trạng TKL/ngày và ML ................. 91
 
Bảng 3.18. Các thành phần di truyền cộng gộp trực tiếp, của ố, của mẹ và giá 
trị tính về TKL/ngày của tổ hợp lai giữa , P và L ................................. 96
 
Bảng 3.19. Giá trị ưu thế lai thành phần về tăng khối lượng của các tổ hợp lai 
giữa các giống , P và L .......................................................................... 98
 
Bảng 3.20. Các thành phần di truyền cộng gộp trực tiếp, của ố, của mẹ và giá 
trị tính về dày mỡ lưng của tổ hợp lai giữa , P và L .......................... 101
 
Bảng 3.21. Giá trị ưu thế lai thành phần về dày mỡ lưng của
 
các tổ hợp lai giữa 
các giống , P và L ................................................................................ 103
 
Bảng 3.22. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đực lai cuối cùng đến khả năng sinh 
trưởng của các tổ hợp lai ( xP )xYMC, PxYMC, LxYMC và 
DDxYMC .............................................................................................. 106
 
Bảng 3.23. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đực lai cuối cùng đến khả năng
 
sinh 
trưởng của các tổ hợp lai ( xP )xYL, PxYL, LxYL và xYL .. 107
 


 

Bảng 3.24. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đực lai cuối cùng đến năng suất thân 
thịt của các tổ hợp lai ( xP )xYMC, PxYMC, LxYMC và 
DDxYMC .............................................................................................. 109
 
Bảng 3.25. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đực lai cuối cùng đến năng suất thân 
thịt của các tổ hợp lai ( xP )xYL, PxYL, LxYL và xYL ........ 110
 
Bảng 3.26. Năng suất của con lai thương phẩm giữa
 
đực lai cuối cùng tốt nhất 
với nái lai YMC ..................................................................................... 111
 
Bảng 3.27. Năng suất của con lai thương phẩm giữa
 
đực lai cuối cùng tốt nhất 
với nái lai YL ......................................................................................... 112
 
Bảng 3.28. Năng suất thân thịt của tổ hợp lai ( xP ) x YMC, P x YMC, DL 
x YMC và DD x YMC........................................................................... 113
 
Bảng 3.29. Năng suất thân thịt của
 
tổ hợp lai ( xP ) x YL, P x YL, L x YL 
và DD x YL ........................................................................................... 114
 
Bảng 3.30. Hiệu quả kinh tế của 4 tổ hợp lợn lai thương phẩm xP xYMC, 
DPxYMC, DLxYMC và DDxYMC ...................................................... 116
 
Bảng 3.31. Hiệu quả kinh tế của 4 tổ hợp lợn lai thương phẩm xP xYL, 
DPxYL, DLxYL và DDxYL ................................................................. 117
 

tải về 3.02 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   79




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương