BỘ giao thông vận tảI


Phụ lục 17 Phù hiệu “XE TAXI”



tải về 0.74 Mb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.74 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Phụ lục 17
Phù hiệu “XE TAXI”
1group 68. Hình minh hoạ:

autoshape 75


2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ:

Nội dung

Kiểu chữ

Chiều cao chữ (chưa có dấu)

Chiều rộng chữ

"Số ........../........."

Times New Roman

Cỡ chữ 16 - 18

"XE TAXI"

Times New Roman (in hoa) kéo dãn

20mm ± 3mm

15mm ± 3mm

"Đơn vị:"

"Biển đăng ký:

"Có giá trị đến"

Times New Roman



Cỡ chữ 16 - 18



3. Kính thước phù hiệu:

Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm

Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm
4. Mầu sắc của phù hiệu:

Chữ bên trong màu xanh đậm, khung viền cùng màu chữ, nền hoa văn của biển hiệu màu hồng nhạt in chìm hình một chiếc xe ô tô 5 chỗ ở chính giữa phù hiệu.


Phụ lục 18


Tên doanh nghiệp, HTX:......

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /.................

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....
ĐĂNG KÝ BIỂU TRƯNG (LOGO)

CỦA XE TAXI, MÀU SƠN CỦA XE BUÝT
Kính gửi: Sở GTVT .................................................
1.Tên doanh nghiệp/ hợp tác xã........................... ..................................................

2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): .........................................................................

3. Trụ sở: .................................................................................................................

4. Số điện thoại (Fax): ............................................................................................

5. Giấy phép kinh doanh vận tải số:........ do..........................................................

cấp ngày ......... tháng......... năm ...................

......(Tên doanh nghiệp/HTX)....đăng ký màu sơn xe buýt thuộc đơn vị với đặc trưng như sau: ..........................................

......(Tên doanh nghiệp/HTX)....đăng ký biểu trưng (logo) của xe taxi như sau:............




Xác nhận của Sở Giao thông vận tải

Ngày..... tháng...... năm......

(Ký tên, đóng dấu)

Đại diện doanh nghiệp, HTX

(Ký tên, đóng dấu)


Phụ lục 19
PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
1. Hình minh hoạ:

group 76


autoshape 83


2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ:

Nội dung

Kiểu chữ

Chiều cao chữ (chưa có dấu)

Chiều rộng chữ

"Số ........../........."

Times New Roman

Cỡ chữ 16 - 18

"XE HỢP ĐỒNG"

Times New Roman (in hoa)

20mm ± 3mm

15mm ± 3mm

"Đơn vị:"

"Biển đăng ký:

"Có giá trị đến"

Times New Roman



Cỡ chữ 16 - 18



3. Kính thước phù hiệu:

Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm

Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm
4. Mầu sắc của phù hiệu:

Viền màu đỏ nhạt, nền màu xanh nhạt có in chìm hình một chiếc xe ô tô chở khách. Đối với phù hiệu cấp cho xe chạy trên 300km chữ màu đỏ đậm; cấp cho xe chạy từ 300km trở xuống chữ màu xanh đậm.


Phụ lục 20


Đơn vị kinh doanh: ...........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /...........

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH

(Kèm theo Hợp đồng kinh tế số ......./.......... ngày ...... tháng ....... năm ......)





STT

Họ tên hành khách

Năm sinh

Ghi chú





































......













Tổng số: ............ người









Đơn vị kinh doanh

(Ký tên, đóng dấu (nếu có))


Đại diện tổ chức, cá nhân

bên thuê vận tải

(Ký tên, đóng dấu (nếu có))



Ghi chú: Đơn vị kinh doanh đóng dấu treo vào tất cả các trang của danh sách.



Phụ lục 21

Tên đơn vị vận tải: ...............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46

.........., ngày...... tháng...... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (ĐỔI)

PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
Kính gửi: ..........(Sở Giao thông vận tải) ...............
1. Tên đơn vị vận tải: ...................................................................................

2. Địa chỉ: ..............................................................................................................

3. Số điện thoại (Fax): ...........................................................................................

4. Số Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô......... ngày.....tháng....năm...., nơi cấp.....................................................................................................................


Số lượng phù hiệu, biển hiệu chạy xe nộp lại:…………

Đề nghị được cấp (đổi): (1)..............................

(có danh sách xe đề nghị cấp (đổi) phù hiệu kèm theo)




Đại diện đơn vị vận tải

(Ký tên, đóng dấu)



Hướng dẫn cách ghi:

(1) Ghi số lượng phù hiệu, biển hiệu đơn vị xin cấp hoặc đổi theo từng loại.



Phụ lục 22
Phù hiệu “XE CÔNG - TEN - NƠ”
1. Hình minh hoạ:

group 28


autoshape 35


2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ:

Nội dung

Kiểu chữ

Chiều cao chữ (chưa có dấu)

Chiều rộng chữ

"Số ........../........."

Times New Roman

Cỡ chữ 16 - 18

"XE CÔNG-TEN-NƠ"

Times New Roman (in hoa) kéo dãn

20mm ± 3mm

15mm ± 3mm

"Đơn vị:"

"Biển đăng ký:

"Có giá trị đến"

Times New Roman



Cỡ chữ 16 - 18



3. Kính thước phù hiệu:

Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm

Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm
4. Mầu sắc của phù hiệu:

Chữ bên trong màu cam, khung viền cùng màu chữ, nền hoa văn của biển hiệu màu xanh nhạt in chìm hình một chiếc xe công-ten-nơ chỗ ở chính giữa phù hiệu.


Phụ lục 23

TÊN ĐƠN VỊ





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: ........ /..........



line 46Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.........., ngày...... tháng...... năm.....

GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ ĐƯA

…….(tên bến xe hàng)…… VÀO KHAI THÁC


Kính gửi: Sở GTVT…….
1. Tên đơn vị:.................................................................................................

2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................

3. Trụ sở: .......................................................................................................

4. Số điện thoại (Fax):....................................................................................

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số.............. do............................cấp ngày .... ....tháng........ năm ...........

6. Sau khi xem xét và đối chiếu với các tiêu chí kỹ thuật bến xe hàng quy định tại Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, chúng tôi đề nghị Sở GTVT…….kiểm tra, xác nhận và công bố đưa……(tên bến xe hàng)…… thuộc tỉnh:........................... vào khai thác. Cụ thể như sau:

- Tên bến xe:...................................................................................................

- Địa chỉ:(1)....................................................................................................

- Tổng diện tích đất: (2)…………………………………………………….
….(tên đơn vị)…. cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.


Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu…


Đại diện đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)



Hướng dẫn ghi:

(1) Ghi địa danh, lý trình, địa chỉ của bến xe hàng.

(2) Ghi theo giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất.

Phụ lục 24


UBND tỉnh, TP…..

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46

Số:………/QĐ-…..



line 46


..........., ngày ...... tháng..... năm .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đưa ….(tên bến xe hàng)….. vào khai thác
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Quyết định số .......ngày ……tháng ….năm …. của Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố….... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải.

Căn cứ Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Căn cứ văn bản kiểm tra của Sở Giao thông vận tải ngày...../......./.......

Xét đề nghị của ………….

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố đưa ...... (tên bến xe hàng)….. vào khai thác với các nội dung sau:

- Tên bến xe hàng:..........................................................................................

- Tên đơn vị trực tiếp quản lý, khai thác: ......................................................

- Địa chỉ (1) ...................................................................................................

- Tổng diện tích đất:........................................................................................

- Diện tích kho hàng kín: …………………………………………………...

- Diện tích đỗ xe: …………………………………………………………..

Điều 2. (bến xe hàng ).......... được kinh doanh, khai thác kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Các ông (bà )......., ….(cơ quan, tổ chức thực hiện)…. và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.




Nơi nhận:

- Như Điều 3;

-........

- Lưu.



Sở Giao thông vận tải

(Ký tên, đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:

(1) Ghi địa danh, lý trình, địa chỉ của Bến xe hàng.



Phụ lục 25

Tên doanh nghiệp, HTX: ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....

BÁO CÁO

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải............
Thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ …..(tên đơn vị vận tải)….báo cáo kết quả hoạt động vận tải của đơn vị trong quý…..năm….. như sau:

  1. Kết quả hoạt động vận chuyển hành khách theo tuyến cố định:

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị

    Ghi chú

    1

    Số tuyến tham gia khai thác

    Tuyến







    - Tuyến nội tỉnh

    -nt-







    - Tuyến liên tỉnh

    -nt-




    2

    Số lượng phương tiện

    xe







    - Tuyến nội tỉnh

    -nt-







    - Tuyến liên tỉnh

    -nt-




    3

    Tổng số chuyến xe thực hiện

    Chuyến







    - Tuyến nội tỉnh

    Chuyến







    Tỷ lệ thực hiện/kế hoạch

    %







    - Tuyến liên tỉnh

    Chuyến







    Tỷ lệ thực hiện/kế hoạch

    %




  2. Kết quả hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe buýt:

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị

    Ghi chú

    1

    Số tuyến tham gia khai thác

    Tuyến







    - Số tuyến có trợ giá

    -nt-




    2

    Số lượng phương tiện

    xe




    3

    Tổng số chuyến xe thực hiện

    Chuyến




    4

    Tỷ lệ thực hiện/kế hoạch

    %




    5

    Sản lượng khách vận chuyển

    Lượt khách




    6

    Trợ giá (nếu có)

    1000đ




    : vbpq
    vbpq -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng nam số: 118 /bc-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
    vbpq -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
    vbpq -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
    vbpq -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
    vbpq -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
    vbpq -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
    vbpq -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
    vbpq -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
    vbpq -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
    vbpq -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương