BỘ CÔng thưƠng số: 20/2013 /tt-bct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 4.55 Mb.
trang8/23
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.55 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   23

4-fluorobutyric acid, esters







1

1415

Muối của axit 4-florobutyric

4-fluorobutyric acid, salts







1

695

Axit 4-flo crotonic

4-Fluorocrotonic acid

37759-72-1




1

1416

Amit của axit 4-florocrotonic

4-fluorocrotonic acid, amides







1

1417

Este của axit 4-florocrotonic

4-fluorocrotonic acid, esters







1

1418

Muối của axit 4-florocrotonic

4-fluorocrotonic acid, salts







1

570

4- Metoxy-4-metylpentan-2-on

4-Methoxy-4-methylpentan-2-one

19872-52-7

C6H12O5




688

4-Metylmorpholin

4-Methylmorpholine

3651-67-0

C5H12NOCl




203

4-Metyl pyritin

4-Methylpyridine

108-89-4

C6H7N




21

4-Nitro anilin

4-Nitroaniline

100-01-6

C6H6N2O2




703

4-Nitrobenzo triflo

4-Nitrobenzotrifluoride

402-54-0

C7H4F3NO2




672

4-Thiapentanal

4-Thiapentanal

3268-49-3

C4H8OS




533

5-Metylhexan-2-on

5-Methylhexan-2-one

163038-04-8

C7H14 O2




474

9- Phosphabicyclononan (cyclooctadin phosphin)

9-Phosphabicyclonoane

13886-99-2

C28H55P




1047

Axetaldehit

Acetaldehyde

75-07-0

C2H4O

4540

1067

Acetaldehit amonia

Acetaldehyde ammonia

75-39-8

C2H7NO




161

Acetaldehit oxim

Acetaldehyde oxime

107-29-9

CH3CH=NOH




939

Axit acetic

Acetic acid

64-19-7

C2H4O2




277

Axit Acetic trimetystannyl ester

Acetic acid,trimethylstannyl ester

1118-14-5

C5H12 O2 Sn




188

Acetic anhydrit

Acetic anhydride

108-24-7

C4H6O3




955

Aceton

Acetone

67-64-1

C3H6O




1046

Acetonitril

Acetonitrile (Methyl cyanide)

75-05-8

C2H3N




1341

2-Dimetylaminoac etonitril

Acetonitrile,2-(dimethylamino)-

926-64-7

C4H8N2




563

Acetoxytrietyl Stannane

Acetoxytrietyl Stannane

1907-13-7

C8H18 O2 Sn




750

Brom Acetyl

Acetyl bromide

506-96-7

C2H3BrO




1064

Acetyl clorua

Acetyl chloride

75-36-5

C2H3CIO




751

Iot Acetyl

Acetyl iodide

507-02-8

C2H3IO




1029

Axetylen

Acetylene

74-86-2

C2H2

5000

760

Acetyl metyl carbinol

Acetylmethyl carbinol (3-Hydroxybutanone)

513-86-0

C4H8O2




1448

Axit cromosulphuric

Acid crom sulphuric










1454

Axit floroacetic

Acid floroacetice










621

Acridin

Acridine

260-94-6

C13H9N




62

Acrolein dime (2-Propenal dime)

Acrolein dimer

100-73-2

C6H8O2




145

Acrolein

Acroleine (2-Propenal)

107-02-8

C3H4O

2270

1257

Acrylamit

Acrylamide

79-06-1

C3H5NO




1260

Axit acrylic

Acrylic acid

79-10-7

C3H4O2




153

Acrylonitril

Acrylonitrile

107-13-1

C3HN

20000

1289

2-PropenoyI clorua

Acrylyl chloride (2-PropenoyI chloride)

814-68-6

C3H3CIO

2270

275

Adiponitril

Adiponitrile

111-69-3

C6H8N2




297

Aldicarb

Aldicarb

116-06-3

C7H14N2O2S

100

664

Aldrin

Aldrin (1,2,3,4,10,10- Hexachloro-1,4,4a,5,8,8a-hexahydro,endo,exo-1,4:5.8-dimethanonaphthalene)

309-00-2

C12H8 Cl6




1445

Alkaloid

Alkaloid










1464

Alkaloid

Alkaloid










1450

Alkylphenol

Alkylphenol










1465

Alkylphenol

Alkylphenol










698

Axit Alkylsulphuric

Alkylsulphuric acid

3925-44-3







853

Allyl axetat

Allyl acetate

591-87-7

C5H8O2




157

Rượu Allyl

Allyl alcohol (2-Propen-l-ol)

107-18-6

C3H6O

6810

138

Allyl bromua

Allyl bromide

106-95-6

C3H5Br




147

Anlyl clorua

Allyl chloride

107-05-1

C3H5Cl




645

Allyl clo fomat

Allyl chloroformate

2937-50-0

C4H5ClO2




814

Allyl etyl ete

Allyl ethyl ether

557-31-3

C5H10O




558

Allyl format

Allyl formate

1838-59-1

C4H6 O2




135

Allyl glycidyl ete

Allyl glycidyl ether

106-92-3

C6H10O2




806

Allyl iot

Allyl iodide

556-56-9

C3H5I

.

828

Allyl isothiocynat

Allyl isothiocyanate

57-06-7

C4H5NS




165

Allyltriclo silan

Allyl trichlorosilane

107-37-9

C3H5 Cl3Si




151

Allylamin

Allylamine (2-Propen-1-amine)

107-11-9

C3H7N

4540

670

Alpha-hexaclo cyclohexan

Alpha-hexachlorocyclohexane

319-84-6

C6H6Cl6




421

Alpha-Metylbenzyl alcohol

Alpha-Methylbenzyl alcohol

13323-81-4

C8H10O




343

Alpha-Metylvaleraldehit

Alpha-Methylvaleraldehyde

123-15-9

C6H12O




1309

Alpha-naphthylthiourea

Alpha-naphthylthiourea

86-88-4

C11H10N2S




1285

Alpha-Pinen

Alpha-Pinene

80-56-8

C10H16




992

Bột nhôm

Aluminium

7429-90-5

Al




1461

Nhôm alkyl

Aluminium alkyl










1463

Nhôm alkyl hydrid

Aluminium alkyl hydride










546

Nhôm bo hydrit

Aluminium borohydride

16962-07-5

Al[BH4]3




1134

Nhôm bromua

Aluminium bromide

7727-15-3

AlBr3




379

Nhôm cacbon

Aluminium carbide

1299-86-1

C3Al4




1024

Nhôm clorua

Aluminium chloride

7446-70-0

AICI3




448

Nhôm nitrat

Aluminium nitrate

13473-90-0

Al(NO3)3




581

Nhôm phốtphua

Aluminium phosphide (AlP)

20859-73-8

AlP




16

Hỗn hống (thủy ngân – natri)

Amalgam
(Sodium mercury amalgam)

(11110-52-4)







1443

Amid kim loại kiềm

Amide metal amides




: Uploads -> Article
Article -> Kinh tế việt nam năM 2014: TỔng quan vĩ MÔ
Article -> BỘ TÀi chính nưỚc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Phụ lục 1 danh sách các nhân vật lịch sử, ĐỊa danh bổ sung Quỹ tên đường tại Thành phố Hồ Chí Minh
Article -> Phụ lục số I nội dung đề án đưa đội tàu biển Việt Nam ra khỏi danh sách đen của Tokyo mou vào năm 2014
Article -> Các hướng phát triển
Article -> MỤc lục phầN 1: ĐÁnh giá KẾt quả thực hiệN
Article -> THỊ trưỜng hàng hoá ĐÁng quan tâm trong tuần cpi tháng 11 được dự báo tăng 0,8%
Article -> Ngày 24 tháng 11 năm 2010, Bộ Công Thương sẽ phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức Hội thảo với chủ đề “Tiềm năng và cơ hội xuất khẩu
Article -> 2006/QĐ-ttg CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Quyết định 315/QĐ-ttg của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 2013


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương