BỘ CÔng thưƠng số: 20/2013 /tt-bct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 4.55 Mb.
trang5/23
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.55 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   23
PHỤ LỤC VII

DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI XÂY DỰNG BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT


(Ban hành kèm theo Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ)

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã số CAS

Công thức hóa học

Khối lượng giới hạn (kg)

634

Octa- Các Polybrominated biphenyls (PBBs)




27858-07-7

C12H2Br8




957

Các hóa chất, trừ các độc chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử photpho liên kết với một nhóm metyl, etyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử cacbon khác. Ví dụ: Meylphotphonyl diclorit, Dimetyl metyl




676-97-1 756-79-6

CH3Cl2OP;
C3H9O3P




1428

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) photphoramidic dihalit













1429

Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-photphoramidat













1430

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetyl-2-clorit và các muối proton hóa tương ứng













1431

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetan-2-ol và các muối proton hóa tương ứng ngoại trừ:













1432

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetan-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng













1433

Nhóm các vật liệu nổ công nghiệp













1436

Anthraquinon -1-axit arsonic













1438

Axit 3-Aminophenylarsonic













1439

Các hợp chất thủy ngân













1440

Các hợp chất amiang













1442

Hợp chất mercaptan













1444

Hỗn hống (Amalgam) kim loại kiềm thổ













1446

Hợp chất Beri













1460

Phenolat













324

Amoni florua

((1,1'-Biphenyl)-4-amine) Ammonium fluoride

12125-01-8

NH4F




520

(3-Clo phenyl)acetonitril

(3-Chlorophenyl)acetonitrile

1529-41-5

C8H6ClNs




1424

(a) Xăng và xăng naphta

(A) Gasoline and gasoline naphtha










1425

(b) Dầu kerosen (bao gồm cả nhiên liệu lỏng động cơ)

(B) Oil and kerosene (including liquid fuel engine)










1426

(c) Dầu đốt (bao gồm cả diesel nhiên liệu dầu đốt lò và các Hỗn hợp dầu nhiên liệu)

(C) fuel oil (diesel fuel including furnace oil and fuel oil mixture)










17

Các hợp chất của Niken dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (niken monoxit, niken dioxit, niken sulphua, triniken disulphua, diniken trioxit)

(Nickel monoxide,
Nickel dioxide,
Nickel sulphide,
Trinickel disulphide,
Dinickel trioxide)

(1313-99-1, 12035-36-8, 11113-75-0 12035-72-2, 34875-54-2)

(NiO,
NiO2,
NiS,
Ni3S2
Ni2O3)




694

(O,O-Dimethyl-O-(4-methylthio-m-tolyl) photphorothioat)

(O,O-Dimethyl-O-(4-methylthio-m-tolyl) phosphorothioate)

3761-42-0

C10H15O5PS2




1241

Bromometylpropan

1 -Bromo-2-methylpropane,
2-bromo-2-methylpropane

78-77-3
507-19-7

C4H9Br




1089

1-Clo-2,2,2-trifloetan

1 -ChIoro-2,2,2-trifluoroethane

75-88-7

C2H2ClF3




1319

1-Clo-2-nitrobenzen

1 -Chloro-2-nitrobenzene

88-73-3

C6H4ClNO2




866

1,1-Diclo-1-nitroetan

1,1 -Dichloro-1-nitroethane

594-72-9

C2H3Cl2NO2




926

1,1,1,2-Tetracloetan

1,1,1,2-Tetrachloroethane

630-20-6

C2H2Cl4




989

1,1,1-Triclo etan

1,1,1-Trichloroethane

71-55-6

C2H3Cl3




1271

1,1,2,2-Tetraclo etan

1,1,2,2-Tetrachloroethane (Acetylene tetrachloride)

79-34-5

C2H2Cl4




1347

1,1'-biphenyl, 4- nitro-

1,1'-biphenyl, 4- nitro -

92-93-3

C12H9NO2




1062

1,1-Diclo etan (etyliden clorua)

1,1-Dichloroethane (ethylidene dichloride)

75-34-3

C2H4C12




770

1,1-Dimetoxyetan

1,1-Dimethoxyethane

534-15-6

C4H10O2




829

1,1-Dimetyl hydrazine

1,1-Dimethylhydrazine

57-14-7

C2H8N2




572

1,2,3,4-Tetraclo naphtalen

1,2,3,4-Tetrachloronaphthalene

20020-02-4

C10H4 Cl4




55

1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehit

1,2,3,6- Tetrahydrobenzaldehyde

100-50-5

C7H10O




636

1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenylpyritin

1,2,3,6-Tetrahydro-1-methyl-4-phenylpyridine

28289-54-5

C12H15N




1449

Tetrahydropyridin

1,2,3,6-Tetrahydropyridine










568

1,2,3,7,8,9-hexaclo dibenzo-p-dioxin

1,2,3,7,8,9-hexachlorodibenzo-p-dioxin

19408-74-3

C12H2 Cl6 O2

100

1312

Triclo benzen

1,2,3-Trichlorbenzene
1,2,4-Trichlorbenzene
1,3,5-Trichlorbenzene

87-61-6
120-82-1
108-70-3

C6H3Cl3




840

1,2-Benzoquinon

1,2-Benzoquinone

583-63-1

C6H4O2




133

1,2-Butylen oxit

1,2-Butylene oxide

106-88-7

C4H8O




237

1,2-Di-(dimetylamino) etan

1,2-Di-(dimethylamino)ethane

110-18-9

C6H16N2




606

1,2-Dibromobutan-3-on

1,2-Dibromobutan-3-one

25109-57-3

C4H6 Br2O




136

1,2-dibromoetan

1,2-dibromoethane (ethylene dibromide)

106-93-4

C2H4Br2

50000

148

1,2-Dicloruaetan

1,2-Dichloroethane

107-06-2

C2H4Cl2




1249

1,2-Diclo propan

1,2-Dichloropropane

78-87-5

C3H6Cl2




779

1,2-Diclo etylen

1,2-Dicloetylen

540-59-0

C2H2Cl2




780

1,2-Dimetylhydrazin

1,2-Dimetylhydrazine

540-73-8

C2H8N2




764

Dinitrobenzen

1,2-Dinitrobenzene
1,3-Dinitrobenzene

528-29-0,
99-65-0

C6H4N2O4




342

1,2-Diphenylhydrazin

1,2-Diphenylhydrazine

122-66-7

C12H12N2




702

1,2-Epoxy-3-ethoxypropan

1,2-Epoxy-3-ethoxypropane

4016-11-9

C5H10O2




1250

1,2-Propylendiamin

1,2-Propylenediamine

78-90-0

C3H10N2




662

1,3,5-triamino-2,4,6-trinitrobenzen

1,3,5-triamino-2,4,6-trinitrobenzene

3058-38-6

C6H6 N6O6

50000

195

1,3,5- Trimetylbenzen

1,3,5-Trimetylbenzene

108-67-8

C9H12




142

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

106-99-0

C4H6

4540

769

1,3-Diclo aceton

1,3-Dichloroacetone

534-07-6

C3H4Cl2O




1368

1,3-Diclo propanol-2

1,3-Dichloropropan-2-ol

96-23-1

C3H6Cl2O




788

Diclo propen

1,3-Dichloropropene

542-75-6

C3H4Cl2




180

1,3-Dimetylbutylamin

1,3-Dimethylbutylamine

108-09-8

C6H15N




741

1,3-Pentadien

1,3-Pentadiene

504-60-9

C5H8

4540

282

1,3-propan sulton

1,3-propanesultone

1120-71-4

C3H6 O3 S

1

905

1,4-Benzenediamin dihydroclorit

1,4-Benzenediamine dihydrochloride (1,4-Phenylenediamine dihydrochloride)

624-18-0

C6H10Cl2N2




130

1,4-benzoquinon

1,4-benzoquinone

106-51-4

C6H4O2




245

1,4-Butynediol

1,4-Butynediol

110-65-6

C4H6O2




356

1,4-Dioxan

1,4-Dioxane

123-91-1

C4H8O2




860

Hexadien

1,4-Hexadiene,
1,5-Hexadiene,
2,4-Hexadiene.

592-45-0,
592-42-7,
592-46-1

C6H10




: Uploads -> Article
Article -> Kinh tế việt nam năM 2014: TỔng quan vĩ MÔ
Article -> BỘ TÀi chính nưỚc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Phụ lục 1 danh sách các nhân vật lịch sử, ĐỊa danh bổ sung Quỹ tên đường tại Thành phố Hồ Chí Minh
Article -> Phụ lục số I nội dung đề án đưa đội tàu biển Việt Nam ra khỏi danh sách đen của Tokyo mou vào năm 2014
Article -> Các hướng phát triển
Article -> MỤc lục phầN 1: ĐÁnh giá KẾt quả thực hiệN
Article -> THỊ trưỜng hàng hoá ĐÁng quan tâm trong tuần cpi tháng 11 được dự báo tăng 0,8%
Article -> Ngày 24 tháng 11 năm 2010, Bộ Công Thương sẽ phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức Hội thảo với chủ đề “Tiềm năng và cơ hội xuất khẩu
Article -> 2006/QĐ-ttg CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Quyết định 315/QĐ-ttg của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 2013


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương