BỘ CÔng thưƠng số: 20/2013 /tt-bct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 4.55 Mb.
trang21/23
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.55 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   23
2270

1212

Photpho pentabromua

Phosphorus pentabromide

7789-69-7

PBr5




36

Photpho pentaclorua

Phosphorus pentaclorite

10026-13-8

PCl5




407

Photpho pentasulfua

Phosphorus pentasulfide

1314-80-3

P2S5




405

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

1314-56-3

P2O5




409

Photpho sesquisulfua

Phosphorus sesquisulfide

1314-85-8

P4S3




1211

Photpho tribromua

Phosphorus tribromide

7789-60-8

PBr3




1129

Photpho triclorua

Phosphorus trichloride

7719-12-2

PCI3

6810

1227

Photpho trihydrit (phosphine)

Phosphorus trihydride (phosphine)

7803-51-2

PH3

200

403

Phopho trioxit

Phosphorus trioxide

1314-24-5

P2O5




1303

Phthalic anhydrit

Phthalic anhydride

85-44-9

C8H4O3




724

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

464-07-3

C6H14O




256

Piperazin

Piperazine

110-85-0

C4H10N2




259

Piperidin

Piperidine

110-89-4

C5H11N

6810

20

p-Nitro Clo benzen

p-Nitrochlorobenzene

100-00-5

ClC6H4NO2




475

P-Nitrosodimetylanilin

P-Nitrosodimethylaniline

138-89-6

C8H10N2O




1408

p-Nitrotoluen

p-Nitrotoluene

99-99-0

C7H7NO2




428

Biphenyl đã polyclo hóa (PCBs)

Polychlorinated Biphenyls (PCBs)

1336-36-3







262

Polychlorinated Biphenyls

Polychlorinatede Biphenyls

11097-69-1

C12H10-xClx




894

Poly Clorinated Terphenyls (PCTs)

Polychlorinatede terphenyls (PCTs)

61788-33-8

C18H14-nCln




677

Polychlo dibenzofurans và polychlo dibenzodioxins

Polychlorodibenzo-furans and polychlorodibenzo-dioxins

33857-26-0

C12H6C12O2

0

1456

Polysulphid

Polysulphide










1458

Polyvanadat

Polyvanadate










517

Kali xyanua

Possium Cyanide

151-50-8

KCN




999

Kali

Potassium

7440-09-7

K




583

Kali asenat

Potassium Arsenate

21093-83-4

K3AsO4




596

Kali arsenit

Potassium arsenite

236-680-2







83

Kali arsonat

Potassium arsorite

10124-50-2

KAsO2




1207

Kali hydro diflorua

Potassium bifluoride

7789-29-9

KHF2




1109

Kali hydro sulphat

Potassium bisulfate

7646-93-7

KHSO4




1144

Kali bromat

Potassium bromate

7758-01-2

KBrO3




1162

Kali dicromat

Potassium Dichromate

7778-50-9

K2(Cr2O7)




500

Kli dithionit

Potassium dithionite

14293-73-3

K2S2O4




1206

Kali florua

Potassium fluoride

7789-23-3

KF




598

Kali flo axetat

Potassium fluoroacetate

23745-86-0

C2H3FO2.K




541

Kali hexaclo platinat (IV)

Potassium hexachloroplatinate (IV)

16921-30-5

K2PtCl6




476

Kali hexaxyanocobaltat (III)

Potassium hexacyanocobaltate (III)

13963-58-1

K3Co(CN)6




548

Kali hexafluoroarsenat(V)

Potassium hexafluoroarsenate (V)

17029-22-0

KAsF6




538

Kali hexafluorosilicat

Potassium hexafluorosilicate

16871-90-2

K2SiF6




392

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

1310-58-3

KOH




467

Kali metavanadat

Potassium metavanadate

13769-43-2

KVO3




1143

Kali nitrat

Potassium nitrate (dạng tinh thể)

7757-79-1

KNO3

1250

1145

Kali nitrit

Potassium nitrite

7758-09-0

KNO2




326

Kali monoxit

Potassium oxide

12136-45-7

K2O




1130

Kali permanganat

Potassium permanganate

7722-64-7

KMnO4




1136

Kali persulphat

Potassium persulfate

7727-21-1

K2S2O8




397

Kali sulfua

Potassium sulfide

1312-73-8

K2S




841

Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3-triazenethiocarboxamide)

Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3-triazenethiocarboxamide)

5836-73-7

C7H6CI2N4S

100

720

Propadien

Propadiene (1,2-Propadiene)

463-49-0

C3H4

4540

984

n-Propanol

Propan-1-ol

71-23-8

C3H8O




1040

Propan

Propane

74-98-6

C3H8

4540

146

Propanethiol (propyl mercaptan)

Propanethiol

79869-58-2

C3H8S




1259

Axit propionic

Propanoic acid

79-09-4

C3H6O2




158

Rượu propargyl

Propargyl alcohol

107-19-7

C3H4O




347

Propionaldehit

Propionaldehyde

123-38-6

C3H6O




350

Propionic anhydrit

Propionic anhydride

123-62-6

C6H10O3




152

Propionitril

Propionitrile (Propanenitrile)

107-12-0

C3HN

4540

1255

Propionyl clorua

Propionyl chloride

79-03-8

C3H5ClO




287

Propoxur

Propoxure (2-Isopropoxyphenyl methylcarbamate)

114-26-1

C11H15NO3




215

N-Propyl axetat

Propyl acetate

109-60-4

C5H10O2




216

Propyl clo format

Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)

109-61-5

C4H7ClO2

6810

251

Propyl format

Propyl formate

110-74-7

C4H8O2




150

Propylamin

Propylamine

107-10-8

C3H9N




164

Axít Propylarsonic

Propylarsonic Acid

107-34-6

C3H9AsO3




288

Propylen

Propylene (1-Propene)

115-07-1

C3H6

4540

968

Propylen clo hydrin

Propylene chlorohydrine

68584-59-8







1076

Propylen oxit

Propylene oxide

75-56-9

C3H6O

5000

966

Propylen tetrame (Tetrapropylen)

Propylene tetramer

6842- 15-5

C12H24




1075

Propyleneimin

Propyleneimine (Aziridine, 2-methyl-)

75-55-8

C3H7N

4540

487

Propyltriclo silan

Propyltrichlorosilane

141-57-1

C3H7 Cl3Si




1041

Propin

Propyne (1-Propyne)

74-99-7

C3H4

4540

129

p-Toluidin

p-Toluidine

106-49-0

C7H9N




190

Pyrazoxon

Pyrazoxon

108-34-9

C8H15N2O4P

: Uploads -> Article
Article -> Kinh tế việt nam năM 2014: TỔng quan vĩ MÔ
Article -> BỘ TÀi chính nưỚc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Phụ lục 1 danh sách các nhân vật lịch sử, ĐỊa danh bổ sung Quỹ tên đường tại Thành phố Hồ Chí Minh
Article -> Phụ lục số I nội dung đề án đưa đội tàu biển Việt Nam ra khỏi danh sách đen của Tokyo mou vào năm 2014
Article -> Các hướng phát triển
Article -> MỤc lục phầN 1: ĐÁnh giá KẾt quả thực hiệN
Article -> THỊ trưỜng hàng hoá ĐÁng quan tâm trong tuần cpi tháng 11 được dự báo tăng 0,8%
Article -> Ngày 24 tháng 11 năm 2010, Bộ Công Thương sẽ phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức Hội thảo với chủ đề “Tiềm năng và cơ hội xuất khẩu
Article -> 2006/QĐ-ttg CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Quyết định 315/QĐ-ttg của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 2013


1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương