BỘ CÔng thưƠng số: 20/2013 /tt-bct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 4.55 Mb.
trang18/23
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.55 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   23
Metaldehit

Metaldehyde

108-62-3

C8H16O4




192

meta-Toluidin

meta-Toluidine

108-44-1

C7H9N




1412

Metavanadat

Metavanadates










1248

Metacrylaldehit

Methacrylaldehyde

78-85-3

C4H6O




1274

Axit metacrylic

Methacrylic acid

79-41-4

C4H6O2




372

Metacrylonitril

Methacrylonitrile (2-Propenenitrile, 2-methyl-)

126-98-7

C4H5N

4540

759

Methallyl alcohol

Methallyl alcohol

513-42-8

C4H8O




90

Methamitophotpho

Methamidophospho

10265-92-6

C2H8NO2PS




1025

Metan

Methane

74-82-8

CH4

4540

367

Metansulphonyl clorid

Methanesulfonyl chloride

124-63-0

CH3ClO2S




953

Metanol

Methanol

67-56-1

CH4O

500000

536

Methomyl

Methomyl

16752-77-5

C5H10N2O2S




940

Methoxymetyl isoxyanua

Methoxymethyl isocyanate

6427-21-0

C3H5NO2




552

Metyl 2-clo propionat

Methyl 2-chloropropionate

17639-93-9

C4H7 ClO2




1263

Metyl axetat

Methyl acetate

79-20-9

C3H6O2




1371

Metyl acrylat

Methyl acrylate

96-33-3

C4H6O2




823

Metylallyl clo

Methyl allyl chloride

563-47-3

C4H7CI




1370

Metyl brom axetat

Methyl bromoacetate

96-32-2

C3H5BrO2




1030

Metyl clo

Methyl chloride (Methane, chloro-)

74-87-3

CH3CI

4540

1372

Metyl clo axetat

Methyl chloroacetate

96-34-4

C3H5ClO2




1265

Metyl clo formate

Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester)

79-22-1

C2H3ClO2

2270

300

Metyl diclo axetat

Methyl dichloroacetate

116-54-1

C3H4Cl2O2




289

Dimetyl ete

Methyl ether (Methane, oxybis-)

115-10-6

C2H6O

4540

429

Metyl etyl keton peroxit (>60%)

Methyl ethyl ketone peroxide (>60%)

1338-23-4

C8H16O4

5000

163

Metyl format

Methyl formate (Formic acid, methyl ester)

107-31-3

C2H4O2

4540

879

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)

60-34-4

CH6N2

6810

182

Metyl isobutyl carbinol

Methyl isobutyl carbinol

108-11-2

C6H14O




181

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

108-10-1

C6H12O




692

Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%)

Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%)

37206-20-5

C12H26O4

50000

907

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

624-83-9

C2H3NO

150

825

Metyl isopropenyl keton

Methyl isopropenyl ketone

563-80-4

C5H10O




807

Metyl isothiocyanat

Methyl isothiocyanate

556-61-6

C2H3NS




803

Metyl isovalerat

Methyl isovalerate

556-24-1

C6H12O2




1036

Metyl mercaptan

Methyl mercaptan (Methanelhiol)

74-93-1

CH4S

4540

1286

Metyl metacrylat

Methyl methacrylate

80-62-6

C5H8O2




963

Metyl orthosilicat (Tetramethoxysilan)

Methyl orthosilicate

681-84-5

C4H12O4Si




801

Metyl propionat

Methyl propionate

554-12-1

C4H8O2




810

Metyl propyl ete

Methyl propyl ether (Methoxypropane)

557-17-5

C4H10O




534

Metyl tert-butyl ete

Methyl tert-butyl ether

1634-04-4

C5H12O




808

Metyl thioxyanat

Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester)

556-64-9

C2H3NS

9080

874

Metyl triclo axetat

Methyl trichloroacetate

598-99-2

C3H3Cl3O2




1252

Metyl vinyl keton

Methyl vinyl ketone

78-94-4

C4H6O




1034

Metylamin

Methylamine (Methanamine)

74-89-5

CH5N

4540

199

Metylamyl axetat

Methylamyl acetate

108-84-9

C8H16O2




366

Axit metyl arsonic

Methylarsonic acid

124-58-3

CH5AsO3




201

Metylcyclohexan

Methylcyclohexane

108-87-2

C7H14




617

Metylcyclohexanol

Methylcyclohexanol

25639-42-3

C7H14O




419

Metylcyclohexanon

Methylcyclohexanone
2-methyl cyclohexanone
3-methyl cyclohexanone
4-methyl cyclohexanone

1331-22-2 583-60-8 591-24-2 589-92-4

C7H12O




1373

Mctylcyclopentan

Methylcyclopentane

96-37-7

C6H12




1074

Metyl diclo silan

Methyldichlorosilane

75-54-7

CH4Cl2Si




123

Metyldietanolamin

Methyldiethanolamine

105-59-9

C5H13 ON




902

Metyl butyrat

Methyln-butyrate

623-42-7

C5H10O2




1340

Metylpentadien

Methylpentadiene

926-56-7

C6H10




513

Metylphenyldiclo silan

Methylphenyldichlorosilane

149-74-6

C7H8Cl2Si




1086

Metyl triclo silan

Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)

75-79-6

CH3Cl3Si

2270

1199

Mevinphos

Mevinphos

7786-34-7

C7H13O6P

100

89

Molipđen pentacloua

Molybdenum(V) chloride

10241-05-1

Mo2Cl10




976

Monocrotopho

Monocrotophos (Dimethyl (E)-1-methyl-2-(methylcarbamoyl) vinyl phosphate)

6923-22-4

C7H14NO5P




1195

Monokali hydo arsenat

Monopotassium hydrogen arsenate

7784-41-0

KH2AsO4




260

Morpholin

Morpholine

110-91-8

C4H9NO




712

N,N-Butylimidazol

N,n-Butyl imidazole

4316-42-1

C7H12N2




44

N,N-Dietylaminoetan ol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,N-Diethylaminoetanol

100-37-8

(C2H5)2NC2H5O




1335

N,N-Dietylanilin

N,N-Diethylaniline

91-66-7

C10H15N




43

N,N-Dietyletylendiamin

N,N-Diethylethylenediamine

100-36-7

C6H16N2




333

n,n-Dimetyl anilin

n,n-Dimethylaniline

121-69-7

C8H11N




960

n,n-Dimetyl formamit

n,n-Dimethylformamide

68-12-2

C3H7NO




1357

N,N-Dimetylformamid

N,N-dimethylmethanamide

95-65-8

C8H10O




1407

n,n-Dimetyl-p-toluidin

n,n-Dimethyl-p-toluidine

99-97-8

C9H13N




177

N,N-Dimetylaminoetanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,N-Dimetylaminoethanol

108-01-0

C4H11NO




483

N-Aminoetylpiperazin

N-Aminoethylpiperazine

140-31-8

C6H15N3




792

Amyl clo

n-Amyl chloride

543-59-9

C5H11Cl




1332


: Uploads -> Article
Article -> Kinh tế việt nam năM 2014: TỔng quan vĩ MÔ
Article -> BỘ TÀi chính nưỚc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Phụ lục 1 danh sách các nhân vật lịch sử, ĐỊa danh bổ sung Quỹ tên đường tại Thành phố Hồ Chí Minh
Article -> Phụ lục số I nội dung đề án đưa đội tàu biển Việt Nam ra khỏi danh sách đen của Tokyo mou vào năm 2014
Article -> Các hướng phát triển
Article -> MỤc lục phầN 1: ĐÁnh giá KẾt quả thực hiệN
Article -> THỊ trưỜng hàng hoá ĐÁng quan tâm trong tuần cpi tháng 11 được dự báo tăng 0,8%
Article -> Ngày 24 tháng 11 năm 2010, Bộ Công Thương sẽ phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức Hội thảo với chủ đề “Tiềm năng và cơ hội xuất khẩu
Article -> 2006/QĐ-ttg CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Quyết định 315/QĐ-ttg của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 2013


1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương