BỘ CÔng thưƠng số: 20/2013 /tt-bct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 4.55 Mb.
trang12/23
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.55 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   23
Chlorosulfuric acid

7790-94-5

CIHSO3




9

Clo toluen

Chlorotoluene (o-chlorotoluene m-chlorotoluene p-chlorotoluene)

(95-49-8 108-41-8 106-43-4)

C7H7Cl




635

Clo trinitrobenzen

Chlorotrinitrobenzene

28260-61-9

C6H2 CI N3 O6

50000

644

Clorpyrifos

Chlorpyrifos (O,O-Dicthyl O-3,5,6-trichloro-2-pyridyl phosphorothioate)

2921-88-2

C9H11CI3NO3 PS




1139

Axit cromic

Chromic acid

7738-94-5

H2Cr2O4




1201

Crom florua

Chromic fluoride

7788-97-8

CrF3




424

Crôm (VI) oxit

Chromium (VI) oxide

1333-82-0

CrO3




457

Crom nitrat

Chromium nitrate

13548-38-4

Cr(NO3)3




514

Crom oxyclorua

Chromyl chloride

14977-61-8

CrCl2O2




588

Chrysen

Chrysen (1,2-benzophenanthrene)

218-01-9

C18H12




547

Clopyralit

Clopyralid

1702-17-6

C6H3Cl2NO2




835

Clordran

Clordrane

57-74-9

C10H6Cl8




790

Coban xyanua

Cobalt Cyanide

542-84-7

Co(CN)2




1013

Kim loại coban và các hợp chất oxit, cacbonnat, sulfua dạng bột

Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders

7440-48-4

Co

1000

972

Coban resinat

Cobalt resinate

68956-82-1

Co(C44H62O4)2




512

Coban xyanua

Coban Cyanide

14965-99-2

Co(CN)3




625

Đồng clorat

Copper chlorate

26506-47-8

Cu(ClO3)2




795

Muối đồng-kẽm xyanua

Copper Cyanide, Zinc cyanide

544-92-3,
557-21-1

(Cu(CN),
(Zn(CN)2




510

Đồng dixyanua

Copper Dicyanide

14763-77-0

Cu(CN)2




76

Muối đồng (I) asenat

Copper dihydrogen arsenate

10103-61-4

Cu(H2AsO4)




1147

Đồng clorua

Copper(I) chloride (cuprous chloride); Copper(II) chloride (Copper dichloride)

7758-89-6; 7447-39-4

CuCl; CuCl2




311

Đồng acetoasenit

copper(II) acetoarsenite (C.I.Pigment Green 21)

12002-03-8

C2H3O4AsCu




14

Cresol

Cresol
(o-cresol
m-cresol
p-cresol)

(95-48-7 108-39-4 106-44-5)



C7H8O




413

Axit cresylic

Cresylic acid

1319-77-3

C7H8O




774

Crimidin

Crimidine

535-89-7

C7H10ClN3

100

708

Butenal 2

Crotonaldehyde (2-Butenal)

4170-30-3

C4H6O

9080

353

Butenal 2, (E)-

Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)

123-73-9

C4H6O

9080

175

Axit crotonic

Crotonic acid

107-93-7

C4H6O2




654

Crufomat

Crufomate (4-tert-ButyI-2-chlorophenyl methylmethylphosphoramidate)

299-86-5

C12H19ClNO3P




1399

Isopropylbenzen (Cumen)

Cumene

98-82-8

C9H12




96

Đồng (II) asenit

Cupric Arsenite

10290-12-7

Cu3(AsO3)2




508

Cuprietylendiamin

Cupriethylenediamine

14552-35-3

C4H18 CuN4O




461

Kali đồng (I) xyanua

Cuprous Potassium Cyanide

13682-73-0

CuK(CN)2




709

Xianamit

Cyanamide

420-04-2

CH2N2




716

Đi xyanua

Cyanogen (Ethanedinitrile)

460-19-5

C2N2

4540

747

Clo Xyanua

Cyanogen chloride

506-77-4

ClCN

4540

693

Xyanthoat

Cyanthoate

3734-95-0

C10H19N2O4PS

100

197

Xyanuric clorua

Cyanuric chloride

108-77-0

C3N3Cl3




991

Cyclobutan

Cyclobutane

7236-82-0

C4H8




1288

Cyclobutyl clo format

Cyclobutyl chloroformate

81228-87-7

C5H7CIO2




643

Cycloheptan

Cycloheptane

291-64-5

C7H14




794

Cycloheptatrien

Cycloheptatriene

544-25-2

C7H8




922

Cyclohepten

Cycloheptene

628-92-2

C7H12




254

Cyclohexan

Cyclohexane

110-82-7

C6H12




206

Cyclohexanon

Cyclohexanone

108-91-1

C6H10O




255

Cyclohexen

Cyclohexene

110-83-8

C6H10




951

Xycloheximit

Cycloheximide

66-81-9

C15H23NO4

100

668

Cyclohexyl isocyanat

Cyclohexyl isocyanate

3173-53-3

C7H11NO




526

Cyclohexyl mercaptan

Cyclohexyl mercaptan

1569-69-3

C6H12 S




900

Cyclohexyl axetat

Cyclohexylacetate

622-45-7

C8H14O2




205

Cyclohexanamine

Cyclohexylamine (Cyclohexanamine)

108-91-8

C6H13N

6810

1393

Cyclohexyltriclo silan

Cyclohexyltrichlorosilane

98-12-4

C6H11Cl3Si




1409

Cyclooctadin

Cyclooctadiene

29965-97-7

C8H16




924

Cyclooctatetraen

Cyclooctatetraene (1,3,5,7-cyclooctatetraene)

629-20-9

C8H8




640

Cyclopentan

Cyclopentane

287-92-3

C5H10




1374

Cyclopentanol

Cyclopentanol

96-41-3

C5H10O




321

Cyclopentanon

Cyclopentanone

120-93-3

C5H8O




494

Cyclopenten

Cyclopentene

142-29-0

C5H8




1054

Cyclopropan

Cyclopropane

75-19-4

C3H6

4540

627

Xyclotetrametyle netetranitramine

Cyclotetramethylenetetranitramine

2691-41-0

C4H8 N8O8

50000

336

Xyclotrimetylen trinitramin

Cyclotrimethylene trinitramine

121-82-4

C3H6N6O6

50000

1406

Cymen (Metyl isopropyl benzen)

Cymenel-methyl-4-(1-methylethyl) benzene

99-87-6

C10H14




737

DDT

DDT (Dichlorodiphenyltrichloroethane)

50-29-3

C14H9Cl5




460

Deca - Các Polybrominated biphenlys (PBBs)

Decabromodiphenyl

13654-09-6

C12Br10




1331

Decahydronaphathalen

Decahydronaphthalene

91-17-8

C10H18




1287

Deraeton

Demeton

8065-48-3

C8H19O3PS2

100

1308

Demeton-o-metyl

Demeton-o-methyl

867-27-6

C6H15O3PS2




371

Demeton-s

Demeton-s (O,O-Diethyl S-2- ethylthioethyl phosphorothioate)

126-75-0

C8H19 O3PS2




1338

Demeton-s-metyl

Demeton-s-methyl (S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorothioate)

919-86-8

C6H15O3PS2




1447

Deuterium

Deuterium










837

Di phenylamin Clo arsin

Di phenylamin Chloroarsine

578-94-9

C12H9AsCIN





: Uploads -> Article
Article -> Kinh tế việt nam năM 2014: TỔng quan vĩ MÔ
Article -> BỘ TÀi chính nưỚc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Phụ lục 1 danh sách các nhân vật lịch sử, ĐỊa danh bổ sung Quỹ tên đường tại Thành phố Hồ Chí Minh
Article -> Phụ lục số I nội dung đề án đưa đội tàu biển Việt Nam ra khỏi danh sách đen của Tokyo mou vào năm 2014
Article -> Các hướng phát triển
Article -> MỤc lục phầN 1: ĐÁnh giá KẾt quả thực hiệN
Article -> THỊ trưỜng hàng hoá ĐÁng quan tâm trong tuần cpi tháng 11 được dự báo tăng 0,8%
Article -> Ngày 24 tháng 11 năm 2010, Bộ Công Thương sẽ phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức Hội thảo với chủ đề “Tiềm năng và cơ hội xuất khẩu
Article -> 2006/QĐ-ttg CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Article -> Quyết định 315/QĐ-ttg của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 2013


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương