Abandon a post Đào nhiệm Abandon a prossecution, an action



tải về 0.57 Mb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích0.57 Mb.
  1   2   3   4   5   6

THUẬT NGỮ PHÁP LÝ

A
Abandon Bỏ lơ, bỏ phế, bỏ rơi, phóng khí (hàng hoá, tàu bè), phó

nhượng (tài sản).



Abandon one`s domicile Bỏ cư sở

Abandon a post Đào nhiệm

Abandon a prossecution, an action Hưu tụng, thôi truy tố, thôi kiện

Abandonment of a request Rút đơn thỉnh cầu, đơn xin

Abdicate a right/an office Phao khước, thoái khước quyền lợi, chức vụ

Abduct a minor Dụ dỗ vị thành niên

Abduction by force, menace or fraud Bắt cóc

Abduction by consent Dụ dỗ

Abductor One, such as a kidnapper, that abducts.

Kẻ bắt cóc, kẻ dụ dỗ



Abet To urge, encourage, or help (a person): abetted the thief in robbing the bank.

Đồng loã , xúi dục



Abeyance The condition of being temporarily set aside; suspension. A condition of undetermined

ownership, as of an estate that has not yet been assigned.

Sự đình chỉ (đạo luật), triển hoãn, sự khống quyết (một chức vụ)

Abeyance, Law in Đạo luật không đem thi hành

Abeyance, Land in Đất vô thừa nhận

Abeyance, Estate in Di sản vô thừa nhận

Ability The quality of being able to do something; the physical, mental, financial, or legal power

to perform.

Năng lực (về pháp luật)

Ability to inherit Năng lực để thừa kế

Ability to devise property Năng lực di tặng tài sản

Ability to make a will Năng lực lập chúc thư

Abode A dwelling place; a home.The act of abiding; a sojourn.

Nơi cư trú, cư sở



Abode, Place of Cư sở

Abode, Make one`s ..at Tuyển định cư sở tại

Abode, Of /With no fixed Không có cư s• nhất định, vô gia cư

Abortive trial Phiên tòa đình hoãn vì khiếm khuyết về thủ tục.

Abrogate To abolish, do away with, or annul, especially by authority.

Bãi bỏ, phế chỉ(một đạo luật), bãi trừ



Absence The state of being away. The time during which one is away.Lack; want: an absence of

leadership.

Khuyết tịch, vắng mặt; thiếu

Absence, Sentenced in his/her Bị xử khuyết tịch

Absence, Sentence in Án khuyết tịch

Absence with leave Nghỉ có phép

Absence without leave AWOL

Nghỉ không phép



Absentee One that is absent.adjective Of or relating to one that is absent. Not in residence:

absentee landlords.

Người vắng mặt; bất tại



Absentee landlord Điền chủ bất tại

Absolute Tuyệt đối; chuyên chế

Absolute, Decree Án văn chung thẩm

Absolute liability Trách nhiệm tuyệt đối

Absolute necessity, Case of Trường hợp bất khả kháng

Absolute monarchy Quân chủ chuyên chế

Absolute right Quyền bất khả bác khước

Absolute veto Quyền phủ quyết tuyệt đối

Absolve To pronounce clear of guilt or blame. To relieve of a requirement or an obligation.

Xá miễn , giải tội miễn tội, miễn trừ



Absolve oneself from further liability Tự giải trừ mọi trách nhiệm về sau

Absolution The formal remission of sin imparted by a priest, as in the sacrament of penance.

Sự giải tội



Absolution of the dead Xá tội vong nhân

Abstract A statement summarizing the important points of a text.

Bản sao lược; trích lục



Abuse of confidence Bội tín, lường gạt

Abuse of discretion Việt quyền

Abuse of law Lạm dụng pháp luật

Abuse of process Lạm dụng tố tụng

Abuse of trust Nịch chức; không tận chức

Abutting parts of an estate Tứ chỉ của một bất động sản

Acceptance of a judgment Thuận tuân một phán quyết

Acceptance, Tacit Sự thừa nhận mặc thị

Acceptance without liability beyond the assets descended

Thụ nhận với biệt lợi toàn kê



Accessory Assistant in a crime

Tòng phạm



Accessory after the fact Tòng phạm phụ trợ, tòng phạm hộ lực

Accessory before the fact One who procures, counsels or commands the deed perpetrated, but who is not actively

present at such perpetration

Tòng phạm xúi giục, tòng phạm chủ mưu

Accessory matters, Decision on the main issue applies to

Phụ tòng chính



Accomplice Kẻ tòng phạm; người đồng lõa

Accusation Formal written charge

Khởi tố lệnh trạng.



Accuse Cáo giác; cáo buộc

Accused Defendant

Bị cáo, bị can



Acquest Của làm ra (không do thừa kế)

Acquit Tha bổng

Acquittal Sự tha bổng

Acquitted on appeal, Được tha bỗng tại tòa thượng thẩm

Action A judicial proceeding whose purpose is to obtain relief at the hands of a court.

Sự thưa kiện, việc tố tụng; tố quyền



Action at law, Personal Tố quyền đối nhân

Action barred by the statute of limitation

Tố quyền bị thời tiêu



Action for libel Tố quyền phỉ báng

Action for payment Tố quyền hoàn trái

Action for an account Tố quyền khai trình kế toán

Action in expropriation of real property

Tố quyền truất hữu



Action in aid of attachment Tố quyền xin sai áp

Action in personam An action against the personam founded on personal liability, in contrast to action in

rem, an action for the recovery of a specific object, usually an item of personal property

uch as an automobile.

Kiện chống lại người, truy cứu trách nhiệm cá nhân



Action in rem Kiện để lấy lại đồ vật

Action for acknowledgment of debt Tố quyền tuyên nhận trái khoản

Action for damages Tố quyền đòi bồi thường thiệt hại

Action for ejectment Tố quyền phục hồi tài sản bị chiếm

Action for disturbance of possession Tố quyền ngưng chỉ phá rối sự chấp hữu

Action of detinue Tố quyền hoàn phục, hồi nguyên động sản

Action to dispute a legal status Tố quyền dị nghị thân trạng

Action for infringement of patent Tố quyền ngụy tạo, giả mạo

Action for forfeiture of patent Tố quyền về sự thất hiệu của bằng sáng chế

Action for disapproval Tố quyền phủ nhận phụ hệ

Action for repudiation Tố quyền khước từ phụ hệ

Action for specific performance Tố quyền đòi thi hành hợp đồng

Action for discharge of debt Tố quyền thanh trái

Action for liquidation of the company`s assets

Tố quyền thanh toán tích sản công ty



Action for legitimate child to claim his status

Tố quyền khiếu nại về thân trạng



Action for distribution Tố quyền phân sản

Action for rectifying civil status Tố quyền xin cải chính hộ tịch

Action for recovery of payment made by mistake

Tố quyền truy hoàn bất đương trái



Action for restitution Tố quyền hoàn phục

Action for rehabilitation Tố quyền hồi nguyên

Action for recovery of property Tố quyền sách hoàn

Action for declaration title to land Tố quyền sách hoàn bất động sản

Action for separate maintenance Tố quyền biệt sản

Action for separation of estate Tố quyền biệt sản

Action for separation of bed and board

Tố quyền biệt cư, ly thân



Action of bastard for affiliation Tố quyến sưu tầm phụ hệ

Action of covenant Tố quyến thường tổn vì không thi hành khế ước.

Action , Civil Quyền tư tố

Action , Criminal Tố quyền hình sự

Action , Direct Tố quyền trực tiếp. chính diện

Action , Mixed Tố quyền hỗn hợp

Action, Petitory Tố quyền sở hữu

Action, Possessory Tố quyền chấp hữu

Action, Real Tố quyền đối vật

Action, Rescissory Tố quyền thiệt tiêu

Action, Resolutory Tố quyền giải tiêu

Action, Revocatory Tố quyền truất bãi

Action, Right of Quyền tố tụng

Action, Vicarious liability Tố quyền tuyển định trách nhiệm

ADA Assistant District Attorney

Phó Biện Lý



Ad interim Tạm thời, quyền nhiếp

Ad interim, Judgment Án văn tạm thời

Ad interim, Duties Nhiệm vụ quyền nhiếp

Adjective law Đạo luật phụ (Law adjective)

Adjudicate Phân xử

Adjudication Deciding case through judicial or administrative hearing

Sự phân xử



Adjudge Xét xử; tuyên án

Adjudicate Xét xử; tuyên án

Adjudicative judgment Án tuyên nhận

Adjudicator Quan tòa

Adjuster Người hòa giải; người dàn xếp (bồi thường bảo hiểm)

Administrative Law Luật hành chính

Administrative court Tòa án Hánh chánh

Administrator Người quản lý tài sản(cho vị thành niên hoặc ngườI đã chết)

Admissible Aceptable

Có thể chấp nhận được



Admissible appeal Sự kháng cáo có thể thụ lý được

Admissible evidence Bằng chứng khả chấp

Admission Disclosure of facts adverse to one`s case. Acceptance into evidence

Sự thú nhận; sự chấp nhận làm bằng chứng



Adopted child Con nuôi; nghiã tử, dưỡng tử

Adulterine child Con ngoại tình

Adulterous intercourse Gian thông; gian dâm

Adoption Legal process of establishing parental relationship between adoptive parents and child

born of other parent

Sự lập con nuôi

Advancement Tiền [người thừa kế được] nhận trước

Adversary system The system of trial practice in the United States and some other countries in which each

of the opposing, or adversary, parties has the opportunities to present and establish

opposing contentions before the court.

Hệ thống đối lập trong xử án.



Adverse possession Sự chấp hữu theo thực tại

Adverse witness Also called hostile witness

Người chứng không thân thiện



Advertisement required by law Bố cáo tư pháp

Advisement of rights Sự thông tri quyền ( của bị can )

Affiant The person who makes and subscribes an affidavit

Người lập chứng thư



Affidavit A written declaration made under oath before a notary public or other authorized officer. Thệ ước thư; chứng thư công tri

Affidavit made by process server Vi bằng của thừa phát lại

Affidavit of prejudice Sworn statement alleging a potential judge is biased

Thỉnh nguyện xin hồi tỵ



Affiliated child Con khai nhận/nhìn nhận

Affiliation Sự xác định tư cách làm cha (một đứa con hoang để có trách

nhiệm nuôi)



Affinity Relationship by marriage.

Quan hệ nhân tộc



Affirmative action Tố quyền sở hữu

Affirmative easement Quyền địa dịch tích cực

Affirmative judgment Án xác nhận; án y nhận

Aforethought Premeditated or conceived of before actually done or carried out

Có dự mưu



Affranchise from oath Miễn thệ

Aggravated assault Toan hành hung gia trọng

Aggravated term Mức xử phạt nặng

Aggravating circumstances Những trường hợp gia trọng

Agreement Two or more persons` mutual promises

Hợp đồng; giao kèo.



Aid and abet Tiếp tay và xúi dục

Aider and abettor Người tiếp tay xúi dục

Air law Luật không trung

Alias Bí danh; còn có tên là (AKA= also known as )

Alibi Chứng cớ ngoại phạm

Alienate Chuyển nhượng (tài sản)

Alienation Sự chuyển nhượng (tài sản..)

Alienator Người chuyển nhượng (tài sản..)

Alienee Người được chuyển nhượng

Alimony An allowance for support made under court order to a divorced person by the

former spouse, usually the chief provider during the marriage. Alimony may also

be granted without a divorce, as between legally separated persons.

Dưỡng kim; tiền cấp dưỡng ly dị ;tiền phụ cấp cho người

phối ngẫu

Allegation Party’s statement of fact the party intends to prove

Sự viện lý; viện lẽ



Allege Cho là, viện lý

Allow a request/claim Chấp đơn

Alternate Bồi thẩm dự khuyết

Alternate juror Bồi thẩm dự khuyết

Alternative Dispute Resolution ADR Methods of resolving disputes outside of official court proceedings. Thesemethods

include mediation, arbitration, and conciliation.

Giải quyết tranh chấp bằng phương cách khác ; trung gian, trọng

tài, hoà giải



Alternate juror Bồi thẩm viên phụ khuyết

Amicus curiae A friend of the court, a nonparty who interposes, with the permission of the court, and

olunteers information upon some matter before the court.

Người tự nguyện cung cấp thông tin trước tòa.

Amiss Sai, hỏng, xấu; bậy

Ammend To revise a complaint or other legal document

Tu chính, sửa đổi một bản văn pháp lý.



Ammend a constitution Tu chính hiến pháp

Ammendment Modification of document

Sự tu chính; tu chính án



Annual review Yearly judicial review, usually in juvenile dependency cases, to determine whether the

requires continued court supervision or placement.

Việc tái xét hằng năm

Answer Defendant`s formal document setting out defense in a civil case

Bảng kháng biện



Appeal The transfer of a case from a lower to a higher court for a new hearing. A case so

transferred. A request for a new hearing.

Sự kháng cáo; sự chống án.

Appealable judgment Án sơ thẩm

Appeal, Court of Tòa thượng thẩm

Appeal, Supreme court of Tòa phá án

Appeal from a decision, Hear Phúc thẩm một bản án

Appeal, Judge without Xử chung thẩm

Appeal, Judge with possible Xử sơ thẩm

Appeal, Lodge an Đệ đơn kháng cáo

Appeal, Acquitted on Được tha bỗng tại tòa thượng thẩm

Appeal, Quash a sentence on Bác bản án sau khi phúc thẩm

Appeal against too mild a sentence, Public Prosecutor`s

Kháng cáo tối thiểu



Appeal lodged after expiry of time limit

Kháng cáo quá trễ



Appeal, Judgment under Án văn bị kháng cáo

Appeal, Time limit for lodging an Thời hạn kháng cáo

Appeal, Unfounded Cuồng kháng

Appeals Court Tòa Thượng thẩm

Appear at the bar Ra hầu tòa

Appearance Party’s presence in court

Sự ra hầu tòa ; xuất đình



Appellant Nguyên kháng

Appellate court Tòa phúc thẩm

Appellate jurisdiction Quyền phúc thẩm

Appellee Bị kháng

Appointed attorney Luật sư do tòa chỉ định

Appointed counsel Luật sư do tòa chỉ định

Apprise Cho biết, báo cho biết

Approach the bench Tới án thư của chánh án

Arbiter Người phân xử, trọng tài; thẩm phán, quan tòa; người có toàn

quyền.


Arbitration Sự trọng phán ; sự làm trọng tài phân xử

Arbitration clause Ước khoản trọng phán

Argument Debate before the court

Lý lẽ; lập luận; luận cứ



Argumentative A question that attempts to contradict a witness rather than eliciting new information.

Câu hỏi nhằm gây tranh cãi hơn là tìm kiếm thông tin mới.



Arraignment Thông báo tội danh; phiên tòa luận tội

Arraign To formally advise defendant of the charge at an intial court appearance

Thông báo tội danh.



Arrears Còn mắc nợ; chưa trả hết nợ.

Arrest To seize and hold under the authority of law.Noun The act of detaining in legal custody:

the arrest of a criminal suspect. The state of being so detained: a criminal under arrest.

Bắt giam, câu tróc

Arrest, Wholesale Sự bắt giam hàng loạt

Arrest, Open Khinh cấm

Arrest, Close Trọng cấm

Arrest, Under Bị câu lưu

Arrest for criminal contempt Câu thúc thân thể vì khinh mạn quan tòa

Arrest warrant Trát tầm nã; trát dẫn giải; nã phiếu; câu phiếu

Arrest of judgment Postponing the effect of a judgment already entered.

Đình hoãn hiệu lực một phán quyết đã được đưa ra



Arson The crime of maliciously, voluntarily, and willfully setting fire to the building, buildings,

or other property of another or of burning one's own property for an improper purpose, as

to collect insurance.

Tội phóng hỏa; tội đốt nhà



Asked and answered The witness has already been asked the same question and has given an answer.

Câu hỏi đã hỏi và được trả lời rồi.



Assault A willful attempt to illigally inflict injury on or threaten a person

Toan hành hung



Assault, aggravated Toan hành hung gia trọng

Assault with a deadly weapon Toan hành hung với khí giới có thể gây chết người

Assault with intent to commir rape Toan hiếp dâm

Assignation of a claim Chuyển di trái quyền

Assignation , Deed of Chứng thư chuyển nhượng

Assignee Người thụ nhượng (trái quyền).

Người quản tài (trong vụ khánh tận)



Assignor One that makes an assignment.

Người phó nhượng; người chuyển nhượng



Associate director Tham lý/tham nghị giám đốc

Associate judge Phụ thẩm

Assumes facts not in evidence Một câu hỏi dựa trên giả định chưa được chứng minh.

Assumption of risk In tort law, a defense to a personal injury suit. The essence of the defense is that the

plaintiff assumed the known risk of whatever dangerous condition caused the injury.



Attachment Legal seizure of property or a person. The writ ordering such a seizure.

Sự sai áp; lệnh sai áp



Attachment of real property Sai áp bất động sản

Attachment against secutities Sai áp chứng khoán

Attachment , Warrant of Án lệnh sai áp

Attachment for defaulter Court-issued warrant for the arrest of a person other than the defendant, whose presence is needed in a court proceeding and who has failed to appear as per prior court order of subpeona;(also called Body Attachment .)

Câu lưu nhân chứng



Attainder Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật; sự tước quyền công dân và

tịch thu tài sản.(sau khi bị án tử hình)



Attainder, Bill of A legislative act pronouncing a person guilty of a crime, usually treason, without trial

and subjecting that person to capital punishment and attainder. Such acts are prohibited

y the U.S. Constitution.

Sắc lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản



Attenuate Làm giảm bớt

Attest To affirm to be correct, true, or genuine.To certify by signature or oath. To certify in an

official capacity.

Chứng nhận; nhận thực, chứng thực

Attesting notary Chưởng khế kiến chứng

Attested copy Bản sao có thị thực/nhận thực

Attestor Người chứng thực; người làm chứng

Attorney Luật sư, trạng sư

Attorney-at-law Luật sư tại tòa

Attorney of record Attorney whose name appears in the permanent records or files of a case.

Luật sư ghi trong hồ sơ vụ án



Attorney General Viên chưởng lý; Bộ trưởng Tư pháp(Mỹ)

Attorney, Public Biện lý

Attorney, Letter/Warrant of Giấy ủy quyền

Attorney of record Luật sư chính thức

Attorney, Power of Quyền ủy nhiệm

Authentic Công chính; xác thực

Authenticate Chứng thực

Authentication Sự thị thực; sự nhận thực

Authoritative Having or arising from authority; official: an authoritative decree; authoritative sources.

Of acknowledged accuracy or excellence; highly reliable.

Có quyền hạn; có tín lực; có quyền thế

Authoritative document Văn kiện có tín lực

Auto tampering Lục lọi xe

Aver Xác minh, chứng minh

Average The loss of a ship or cargo, caused by damage at sea. The incurrence of damage or loss of

a ship or a cargo at sea. c. The equitable distribution of such a loss among concerned

parties. A charge incurred through such a loss.

Hải tổn


Averment Chứng cớ để xác minh

Avoid To annul or make void; invalidate

Hủy bỏ; thủ tiêu; giải tiêu



Avoidance clause Ước khoản giải tiêu
B
Bail In criminal cases, a sum of money posted by or on behalf of a defendant to guarantee his

appearance in court after being released from jail.

Tiền thế chân, tiền bảo chứng

Bail bond An obligation signed by the defendant, with the sureties , to secure his/her presence in

court .


Chứng phiếu hay trái phiếu tiền thế chân

Bail bondsman A person who posts bail in exchange for a fee, usually 10 percent of the total bail.

Người bán trái phiếu tiền thế chân



Bail exoneration Giải tỏa tiến thế chân

Bail forfeiture Tịch thu tiền thế chân

Bail , Grant Chấp nhận cho bảo lãnh

Bail , Refuse Bác đơn xin tự do tạm

Bail , Find Cung nạp tiến bảo chứng

Bail , Jump Tránh lưới pháp luật

Bail reinstatement To reestablish bail

Cho tái tục tại ngoại hầu cứu



Bail revocation Không cho tại ngoại

Bail review Sự xét lại tiền thế chân

Bailiff Cảnh lại ( Marshall)

Bankrupcy Phá sản

Banns Also bans .An announcement, especially in a church, of an intended marriage.

Công bố hôn nhân



: groups -> 22934696
groups -> PHẦn chuyển tiếp kính thưa quý vị và các bạn trẻ, giữa những ngưới Việt chúng ta, tôi nói
groups -> Ý Nga sưu tầm và cập nhật hóa ngày 21-4-2013, với nhạc của nhạc sĩ: TừYên, Hà Thúc Sinh vừa thêm vào
groups -> BÁo cáo môn: RÈn luyện nghiệp vụ SƯ phạM 3
groups -> Phản Bội hay Tự Do cho Việt Nam ?
groups -> Tin khoa hoc december 31, 2010 Những vụ phóng vệ tinh thất bại trong 2010 Trong năm 2010, một số quốc gia đã vấp phải các sự cố trong việc phóng vệ tinh vào không gian
groups -> Một Thời Bạn Học Revised 8/4/10 việt nam
22934696 -> Abdominal Thuộc về bụng Abdominal aorta
22934696 -> Abandon a post Đào nhiệm Abandon a prossecution, an action
22934696 -> NHỮng vì sao câu chuyện của một chàng chăn chiên miền Provence


  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương