A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang8/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   16

DV.010030 - 31

DX.030959 - 72

MV.064348 - 50
216. Phan Châu Trinh thân thế và sự nghiệp / Huỳnh Lý.. - Tái bản, có sửa chữa bổ sung. - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng , 1993. - 250 tr. ; 19 cm. Vievn. - 920.059 7/ HL 436p/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017165 - 68

DV.002967 - 68

DX.012779 - 83
217. Phan Đình Phùng: Con người và sự nghiệp / Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An; Sở Văn hóa Thông tin Hà Tĩnh , 2007. - 547 tr. ; 16 x 24 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000876 - 80
218. Phan Đình Phùng: Nhà lãnh đạo 10 năm kháng chiến (1886-1895) ở Nghệ Tĩnh / Đào Trinh Nhất. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An; Trung tâm văn hoá ngôn ngữ Đông Tây , 2007. - 247 tr. ; 14.5 x 20.5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000891 - 96
219. Phong trào Duy Tân với các khuôn mặt tiêu biểu / Nguyễn Quốc Thắng. - H.: Văn hoá Thông tin , 2006. - 737 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Phong trào Duy Tân

ĐKCB: DV.000917 - 18
220. Phong trào nông dân Yên Thế chống thực dân Pháp xâm lược / Nguyễn Văn Kiệm.. - H.: Giáo Dục , 1985. - 151 tr. ; 19 cm.. - 959.705 11/ NK 265p/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Phong trào nông dân

ĐKCB: MV.010850 - 54
221. Phong trào phụ nữ "Ba đảm đang" trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước / Bs. Lê Chân Phương.. - Tái bản. - H.: Phụ Nữ , 2005. - 269 tr. ; 19 cm.. - 959.707/ P 1865/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Phong trào phụ nữ

ĐKCB: DC.026473 - 75

DX.018649 - 51

MV.059409 - 12
222. Phương pháp làm sử của Lê Quý Đôn / Đinh Công Vĩ.. - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 228 tr. ; 19 cm.. - 907/ ĐV 261p/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.014267 - 68
223. Quá trình đấu tranh và trưởng thành của khoa Lịch sử - Đại học Vinh (1986-2003): Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ / TS. Nguyễn Công Khanh.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2005. - 97 tr. ; 27 cm

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: TL.000296
224. Quốc sử di biên / Phan Thúc Trực. - HàNội: Văn hoá Thông tin , 2009. - 460 tr. ; 19cm vie. - 959.7/ PT865q/09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.011195

DX.033150 - 52
225. Sử học bị khảo: Thiên văn khảo; Địa lí khảo; Quan chế khảo / Đặng Xuân Bảng.. - H.: Văn hoá - Thông tin; Viện Sử học , 1997. - 689 tr. ; 19 cm.. - 959.700 72/ ĐB 117s/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử học

ĐKCB: DC.017048 - 51

DX.013457 - 60
226. Sử học và hiện thực / Văn Tạo.. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 351 tr. ; 19 cm.. - 901/ V 128Ts/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử học

ĐKCB: DC.016481 - 85

DX.013474 - 78
227. Sử học Việt Nam trên đường phát triển.. - H.: Khoa học Xã hội , 1981. - 282 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ S 421/ 81

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử học

ĐKCB: MV.010841 - 44

228. Sự khủng hoảng của chế độ phong kiến nhà Nguyễn trước 1858: Sơ khảo / Trần Văn Giàu.. - H.: Văn Hóa , 1958. - 158 tr. ; 19 cm.. - 959.704 851/ TGi 123s / 58

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Chế độ phong kiến

ĐKCB: DV.004410



MV.010285 - 89
229. Sự phát triển của tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ XIX đến cách mạng tháng tám: Tập 1 / Trần Văn Giàu.. - H.: Khoa học Xã hội , 1973. - 565 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 959.703 2/ TGI 123(1)s/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Cách mạng tháng tám

ĐKCB: DX.020675
230. Sự phát triển của tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ XIX đến cách mạng tháng tám: Tập 2 / Trần Văn Giàu.. - H.: Khoa học Xã hội , 1975. - 611 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 959.703 2/ TGI 123(2)s/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Cách mạng tháng tám

ĐKCB: DX.020674
231. Sứ thần Việt Nam / B.s. Nguyễn Thị Thảo.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1996. - 308 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ S 421/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016691 - 95

DX.013937 - 41
232. Tác gia Nghệ Tĩnh thế kỷ XX: T.1 / Đặng Thanh Quế, Đào Tam Tỉnh.. - Nghệ An: Sở Văn hoá - Thông tin , 1990. - 271 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ ĐQ 397t(1)/ 90

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017566 - 67

DX.010810 - 12
233. Tác gia Nghệ Tĩnh thế kỷ XX: T.2.. - Nghệ An: Sở Văn hoá - Thông tin , 1994. - 258 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ T 112(2)/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.015286

DV.009910

DX.010813 - 14
234. TạI sao Mỹ thua ở Việt Nam / Nguyễn Phú Đức; N.d. Nguyễn Mạnh Hùng, Phạm Quang Hưng. - Hà Nội: Lao Động , 2009. - 376 tr. ; 21 cm. vie. - 959.704 3/ NĐ 822t/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.031670 - 71

DV.010011 - 13

DX.033334 - 38

235. Tội ác và di hại: Tội ác Mĩ - nguỵ sau hiệp định Pa-ri / Cao Thanh.. - H.: Quân đội nhân dân , 1976. - 83 tr. ; 20 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 959 704 3/ CT 1935t/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.020803


236. Thần nữ và liệt nữ Việt Nam / Bs. Mai Ngọc Chúc.. - H.: Văn hoá Thông tin , 2005. - 307 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ T 173/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.028745

DX.020318 - 19

MV.062290 - 91
237. Thắng lợi kháng chiến chống Mỹ và 20 năm xây dựng đất nước sau chiến tranh.. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 266 tr. ; 19 cm.. - 959.708/ T 171/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Kháng chiến chống Mỹ

ĐKCB: DC.017393 - 94

DX.014145 - 46

238. Thăng Long - Hà Nội thế kỷ XVII - XVIII - XIX: Kinh tế - xã hội của một thành thị trung đại Việt Nam / Nguyễn Thừa Vỹ.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1993. - 386 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ NV 436t/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Thăng Long

ĐKCB: DC.017358 - 59



DX.010962 - 64
239. Thăng Long - Hà Nội: Tìm tòi và suy ngẫm / Trần Quốc Vượng. - H.: Văn hoá Thông tin;Viện Văn hoá , 2006. - 305 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 959.7/ TV 994t/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Thăng Long

ĐKCB: DV.001143

DX.026309 - 12
240. Thanh Thực lục: Sử liệu chiến tranh Thanh - Tây Sơn / Người dịch: Hồ Bạch Thảo. - Hà Nội: Hà Nội , 2007. - 552 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 959.7/ T3672/07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.010008 - 09

DX.032873 - 75
241. Thế thứ các triều vua Việt Nam / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1997. - 152 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ NT 2155t/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016621 - 25

DX.014296 - 300

242. Theo dòng lịch sử: Những vùng đất, thần và tâm thức người Việt / Trần Quốc Vượng.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1996. - 562 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ TV 429t/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016756 - 60



DV.005730

DX.014061 - 70
243. Thiên sử vàng Điện Biên Phủ: 1954 - 2004.. - H.: Nxb. Thông Tấn , 2004. - 173 tr. ; 24 cm.. -( 50 năm chiến thắng Điện Biên Phủ). - 959.706 21/ T 191/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.026488 - 89
244. Thiệu-Kỳ một thời hãnh tiến, một thời suy vong / Lý Nhân. - Hà Nội: NXB Công an Nhân Dân , 2000. - 383 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 959.7/ LN 5769t/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: NLN.007813 - 15
245. Thời điểm của những sự thật: Trích hồi ký của tướng Nava về Điện Biên Phủ / Henri Navarre; Ng.d. Nguyễn Huy Cầu.. - H.: Nxb. Công an nhân dân , 1979. - 354 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ N 321t/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017280 - 81

DX.014207 - 09
246. Thuyết Trần: Sử nhà trần / Trần Xuân Sinh.. - Hải Phòng: Nxb. Tp. Hải Phòng , 2003. - 535 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ TS 274t/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.018375

DX.016869 - 70

MV.051971 - 72
247. Tiền cổ Việt Nam / Đỗ Văn Ninh.. - H.: Khoa học Xã hội , 1992. - 312 tr. ; 20 cm.. - 930.1/ ĐN 274t/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017348 - 49

DX.014159 - 61
248. Tiến trình lịch sử Việt Nam / Ch.b. Nguyễn Quang Ngọc.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 399 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ T 266/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016147 - 51

DX.0137797 - 95

MV.009365 - 85

DV.007349 - 54

249. Tìm hiểu chế độ ruộng đất Việt Nam: Nửa đầu thế kỷ XIX / Vũ Huy Phúc.. - H.: Khoa học Xã hội , 1979. - 412 tr. ; 19 cm.. - 959.704 84/ VP 192t/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.008641


250. Tìm hiểu lịch sử Việt Nam và tuyên ngôn của các vĩ nhân / Biên soạn, Cao Minh. - H.: Thanh Niên , 2006. - 324 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 959.7

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000913 - 17; DV.008931
251. Tìm hiểu quan chức nhà Nguyễn / Trần Thanh Tâm.. - Huế: Nxb. Thuận Hoá , 1996. - 252 tr. ; 20 cm.. - 920.059 7/ TT 127t/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017070 - 73

DX.014387 - 91
252. Tóm tắt các chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954- 1975. - Hà Nội: Nxb. Quân đội nhân dân , 2003. - 573 tr. ; 20 cm.. - 959.704 34/ T 6551/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Kháng chiến chống Mỹ

ĐKCB: DC.021050 - 54

DV.009808

DX.016758 - 62

MV.051708 - 12
253. Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam / B.s Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức.. - Tái bản lần thứ 10. - H.: Văn hóa - Thông tin , 2001. - 330 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ T 2955/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.013947 - 58

DC.016167 - 71

MV.010738 - 43

TC.000393 - 97

DV.007903 - 06
254. Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam / B.s. Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức.. - H.: Văn hóa - Thông tin , 1997. - 244 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ T 2955zt/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.010732 - 36
255. Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam / B.s. Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức.. - Tái bản lần thứ 14 có sửa chữa và bổ sung. - Hà Nội: Văn hóa - Thông tin , 2008. - 318 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ T 2955zt/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.011309

256. Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng: Hồi ức / Võ Nguyên Giáp.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 374 tr. ; 22 cm. vie. - 959.7/ VGi 121t/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016402 - 05



MV.010540 - 45
257. Tổng kết cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp: Thắng lợi và bài học.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1996. - 463 tr. ; 19 cm.. - 959.706 2/ T 316/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Kháng chiến chống Pháp

ĐKCB: DC.026493 - 97

DV.007391 - 95

DX.018640 - 46

MV.059526 - 31
258. Tư tưởng Nguyễn Trãi trong tiến trình lịch sử Việt Nam / Võ Xuân Đàn.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1996. - 144 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ VĐ 116t/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.016606 - 10

DX.014428 - 41

MV.011298
259. Trận đánh ba mươi năm: T.1: Ký sự lịch sử / Bs. Đỗ Tất Thắng, Vinh Quang.. - In lần thứ 2. - H.: Quân đội nhân dân , 1995. - 752 tr. ; 20 cm.. - 959.706/ T 346(1)/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017036 - 39

DX.013959 - 62
260. Trận đánh ba mươi năm: T.2: Kí sự lịch sử / Bs. Đỗ Tất Thắng, Vinh Quang.. - In lần thứ 2. - H.: Quân đội nhân dân , 1995. - 588 tr. ; 20 cm.. - 959.706/ T 346(2)/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017040 - 43

DX.013964 - 68
261. Trận Điện Biên Phủ dưới con mắt người Pháp / Jules Roy; Ng.d. Bùi Trân Phượng.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 979 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ R 888t/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên Phủ

ĐKCB: DC.017451
262. Trần Thủ Độ con người và sự nghiệp (1194 - 1264).. - H.: Nxb. Hà Nội , 1994. - 246 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ T 346/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016516 - 20

DX.014408 - 12
263. Trạng nguyên, tiến sĩ, hương cống Việt Nam / B.s. Bùi Hạnh Cẩn, Minh Nghĩa, Việt Anh.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2002. - 1150 tr. ; 27 cm. vie. - 920.059 7/ T 335/02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.013551

TC.000392
264. Tư tưởng canh tân đất nước dưới triều Nguyễn / Đỗ Bang, Trần Bạch Đằng, Đinh Xuân Lâm, ... .. - Huế: Thuận Hóa , 1999. - 227 tr. ; 19 cm. vie. - 959.705 1/ T 421/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.014349 - 55, DX.014340 - 48

DC.016332 - 36

MV.010858 - 68

DV.004394 - 97
265. Tư văn qua các triều đại / Quang Đạm. - H.: Lao động;Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây , 2006. - 167 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. Vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000881 - 85
266. Tướng Giáp qua hai cuộc chiến tranh Đông Dương / Peter Macdonald.. - H.: Nxb. Quân đội nhân dân , 2004. - 235 tr. ; 20 cm.. - 959.706 21/ M 113t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Chiến tranh Đông Dương

ĐKCB: DX.016851 - 53

MV.051748 - 51
267. Tuyển tập: Tập 2: Sử học / Nguyễn Hiến Lê; sưu tầm, Nguyễn Quang Thắng. - H.: Văn học , 2006. - 1268 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ NL 4331t(2)/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử học

ĐKCB: DV.000385

DX.022988 - 91
268. Văn bia thời Mạc / Bs. Đinh Khắc Thuân.. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 400 tr. ; 20 cm.. - 929.509 597/ V 128/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017193 - 96

DX.013452 - 56
269 Văn minh Đại Việt / Nguyễn Duy Hinh. - H.: Văn hoá Thông tin ; Viện Văn hoá , 2005. - 958 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 959.7/ H6632v/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.001149

DX.026208 - 11
270. Về một số làng buôn ở đồng bằng Bắc Bộ thế kỷ XVIII - XIX / Nguyễn Quang Ngọc.. - H.: Hội sử học Việt Nam , 1993. - 296 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ NN 192v/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017467, DC.017448

DX.014251 - 53
271. Về quá trình dân tộc của lịch sử Việt Nam: Chuyên đề giảng trong giai đoạn I / Phan Huy Lê.. - H.: Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1990. - 54 tr. ; 19 cm.. - 959. 7/ PL 151v/ 90

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: DC.016566 - 70

DX.014313 - 17

MV.011290 - 93
272. Việt điện U Linh / Lý Tế Xuyên.. - H.: Văn Học , 1994. - 101 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ LX 417v/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.014846 - 50

DV.005727

DX.016310 - 14
273. Việt Nam cận đại những sử liệu mới: T.1 / Nguyễn Phan Quang.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1995. - 291 tr. ; 20 cm.. - 959.7/ NQ 39255(1)v/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017143 - 45

DV.004405 - 06

DX.013932 - 35

274. Việt Nam cuộc chiến 1858-1975 / B.s. Nguyễn Khắc Cần.. - H.: Văn hóa Dân tộc , 2001. - 362 tr. ; 27 cm. + Tranh ảnh minh hoạ vie. - 959.770 494/ V 269/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016187 - 90



MV.009426 - 30

DV.004398
275. Việt Nam học: Kỷ yếu hội thảo Quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17.7.1998. Năm tập. T.1.. - H.: Thế giới , 2000. - 419 tr. ; 29 cm

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Việt Nam học

ĐKCB: TL.000308
276. Việt Nam học: Kỷ yếu hội thảo Quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17.7.1998. Năm tập. T.2.. - H.: Thế giới , 2000. - 481 tr. ; 29 cm.

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Việt Nam học

ĐKCB: TL.000309
277. Việt Nam học: Kỷ yếu hội thảo Quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17.7.1998. Năm tập. T.3.. - H.: Thế giới , 2001. - 679 tr. ; 29 cm.

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Việt Nam học

ĐKCB: TL.000310
278. Việt Nam học: Kỷ yếu hội thảo Quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17.7.1998. Năm tập. T.4.. - H.: Thế giới , 2001. - 473 tr. ; 29 cm

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Việt Nam học

ĐKCB: TL.000311
279. Việt Nam học: Kỷ yếu hội thảo Quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17.7.1998. Năm tập. T.5.. - H.: Thế giới , 2001. - 546 tr. ; 29 cm

TL.000312
280. Việt Nam như tôi đã thấy ( 1960 - 2000 ) / Charles Fourniau. - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2007. - 390 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704/ F 7781v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.029928 - 32

DX.030945 - 54

MV.063918 - 22
281. Việt nam những sự kiện 1945 - 1975: T.2: Tháng Giêng 1965 - 15 tháng Năm 1975.. - H.: Khoa học Xã hội , 1976. - 632 tr. ; 19 cm., . đồng vie. - 959.7/ V 296(2)/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.010205 - 10

282. Việt Nam những sự kiện lịch sử 1919 - 1945 / Dương Trung Quốc.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 498 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ DQ 411v/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016127 - 31



DX.013812 - 31

MV.009264 - 338

DV.007355 - 59
283. Việt Nam sử lược / Trần Trọng Kim.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2000. - 756 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TK 272v/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016090 - 94

DX.013925 - 29

MV.011299
284. Việt Nam thời cổ xưa: Từ khởi thủy đến năm 40 - 43 sau công nguyên / Bùi Thiết.. - H.: Thanh Niên , 2000. - 463 tr. ; 19 cm. vie. - 959.701/ BT 193v/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016191 - 94

DV.004308 - 09
285. Việt Nam văn minh sử / Lê Văn Siêu. - H.: Văn học;Công ty Văn hoá Minh Trí , 2006. - 1116 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 959.7

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000942 - 43
286. Việt Nam văn minh sử cương: T.2: Văn minh đời Hồng Đức đến đời Nguyễn / Lê Văn Siêu.. - H.: Thanh Niên , 2004. - 501 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ LS 271(2)v/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.021332 - 36

DX.017324 - 30

MV.052569 - 76
287. Việt Nam văn minh sử cương: T.2: Văn minh đời Hồng Đức đến đời Nguyễn / Lê Văn Siêu.. - H.: Thanh Niên , 2004. - 501 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ LS 271(2)v/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.021332 - 36

DX.017324 - 28

MV.052569 - 73

288. Việt sử diễn âm / B.s. Nguyễn Tá Nhí.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1997. - 360 tr. ; 19 cm.. -( Trung tâm văn hoá Văn Miếu Quốc Tử Giám). - 959.7/ V 269/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016719 - 23



DX.014397 - 99
289. Việt sử giai thoại: T.1: 40 giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỷ thứ X / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2000. - 136 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ NT 2155(1)v/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016241 - 45

MV.010930 - 48

DV.007377 - 81
290. Việt sử giai thoại: T.2 : 51 giai thoại thời Lý / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2001. - 89 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ NT 2155(2)v/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016246 - 50

MV.010954 - 77

DV.007382 - 86
291. Việt sử giai thoại: T.3 : 71 giai thoại thời Trần / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2001. - 115 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ NT 2155(3)v/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016251 - 54

MV.010978 - 11001
292. Việt sử giai thoại: T.4 : 36 giai thoại thời Hồ và thời thuộc Minh / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2001. - 92 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ NT 2155(4)v/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016256 - 60

MV.011002 - 25
293. Việt sử giai thoại: T.4: 36 giai thoại thời Hồ và thời thuộc Minh / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 1997. - 92 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ V 269(4)zt/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.013979 - 83

MV.011026 - 32

294. Việt sử giai thoại: T.5 : 62 giai thoại thời Lê Sơ / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 1997. - 140 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ V 269(5)zt/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.013989 - 93



MV.011129 - 35
295. Việt sử giai thoại: T.5 : 62 giai thoại thời Lê sơ / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2001. - 139 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ NT 2155(5)v/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016261 - 65

MV.011034 - 57
296. Việt sử giai thoại: T.6 : 65 giai thoại thế kỷ XVI-XVII / Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2001. - 171 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ NT 2155(6)v/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016266 - 70

MV.011058 - 79
297. Việt sử giai thoại: T.6 : 69 giai thoại thế kỷ XVI-XVII / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 1997. - 176 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ V 269(6)zt/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.014023 - 28

MV.011141 - 47
298. Việt sử giai thoại: T.6 : 69 giai thoại thế kỷ XVI-XVII / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 2000. - 176 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ V 269(6)zt/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.011138 - 40
299. Việt sử giai thoại: T.7 : 69 giai thoại thế kỷ XVIII / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo Dục , 1997. - 188 tr. ; 19 cm. vie. - 920.059 7/ V 269(7)zt/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.014040 - 48


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương