A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang6/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

MV.017096

DX.004830 - 49

DV.003759
394. Social problems 2002 - 2003 / Kurt Finsterbusch. - 13 th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 224 p. ; 27 cm. -( Annual editons), 0-07-236576 eng. - 301/ S 678/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000587
395. Sổ tay tiếng Việt: Phổ thông trung học / Đinh Trọng Lạc, Lê Xuân Thại. - H.: Giáo Dục , 1994. - 272 tr. ; 20 cm. - 495.922 3/ ĐL 112s/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.006793 - 96
396. Sổ tay dùng từ tiếng Việt / Hoàng Văn Hành, Hoàng Phê, Đào Thản. - H.: Khoa học Xã hội , 2002. - 213 tr. ; 20 cm. - 495.922 3/ HH 118s/ 02

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004904 - 74
397. Sổ tay kiến thức tiếng Việt phổ thông: Trung học cơ sở / Đỗ Việt Hùng. - H.: Giáo Dục , 1997. - 95 tr. ; 18 cm. - 495.922 3/ ĐH 399s/ 97

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.005002 - 06

DX.004165 - 77

398. Theo dòng văn minh nhân loại: Tư khảo triết học về bước tiến và diễn hóa văn minh nhân loại / Triệu Hâm San; Người dịch, Võ Mai Lý. - H.: Văn hóa Thông tin , 2005. - 755 tr. : minh hoạ ; 19 x 27 cm. vie. - 909/ T 827Ht/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031858 - 62



DV.000944 - 45

DX.032208 - 12
399. Theo dòng văn minh nhân loại: Tư khảo triết học về bước tiến và diễn hóa văn minh nhân loại / Triệu Hâm San; Người dịch, Võ Mai Lý. - H.: Văn hóa Thông tin , 2005. - 755 tr. : minh hoạ ; 19 x 27 cm. vie. - 909/ T 827Ht/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031858 - 62

DV.000944 - 45

DX.032208 - 12
400. Tìm hiểu các nền văn minh trên thế giới / Fernand Braudel. - H.: Nxb. Khoa học xã hội , 2004. - 748 tr. ; 19 cm. - 909/ B 8251t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DX.029694 - 96
401. Tìm hiểu các nền văn minh trên thế giới / Fernand Braudel; Người dịch: Trần Hương Liên, Hoàng Việt. - [Hà Nội]: Khoa Học Xã Hội , 2004. - 747 tr. ; 21 cm. vie. - 909/ B 8251t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DV.009467 - 68

DX.033187 - 89
402. Thành phần câu tiếng Việt / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 351 tr. ; 20 cm. - 495.922 5/ NT 2226t/ 98

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004605 - 24

MV.019528 - 32

DC.006164 - 68
403. Thực hành ngữ pháp tiếng Việt / Diệp Quang Ban. - H.: Giáo Dục , 1993. - 330 tr. ; 20 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116t/ 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004370 - 74

DX.004510 - 28
404. Thực hành ngữ văn Hán nôm: Sách dùng chung cho các trường sư phạm / Đặng Đức Siêu. - H.: Giáo Dục , 1990. - 186 tr. ; 19 cm. - 495.922 8/ ĐS 271t/ 90

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Hán Nôm

ĐKCB: DC.003790 - 94

MV.019541 - 45

DX.004078 - 87
405. Thực hành phong cách học tiếng Việt: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc, Nguyễn Thái Hoà. - H.: Giáo Dục , 1993. - 276 tr. ; 20 cm. - 495.922 8/ ĐL 112/t 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004122 - 24

DX.005058 - 61

DV.003761 - 62
406. Thực hành tiếng Việt = Practice VietNamese: Sách dùng cho người nước ngoài = Use for foreigners / Nguyễn Việt Hương. - H.: Giáo Dục , 1996. - 298 tr. ; 27 cm. - 495.922 8/ NH 429t/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.005460 - 64

MV.019084 - 93

DC.006324 - 28
407. Tiếng Việt hiện đại: Ngữ âm, ngữ pháp, phong cách / Nguyễn Hữu Quỳnh. - H.: Trung tâm biên soạn từ diển bách khoa Việt Nam , 1994. - 310 tr. ; 19 cm. - 495.922 1/ NQ 419t/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004405 - 08

DX.005128 - 32
408. Tiếng việt mấy vấn đề ngữ âm - ngữ pháp - ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Nxb. Giáo dục , 2007. - 750 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922 5/ CH 2522t/ 07

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.031751 - 55

DX.032024 - 33

MV.064373 - 77
409. Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ BT 286t/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001853 - 57

MV.017831 - 75

DV.007281 - 85

410. Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt. - H.: Giáo Dục , 1995. - 224 tr. ; 19 cm. - 495.922 8/ H435Đt/ 95

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004635 - 39



DX.005082 - 83

DV.003751
411. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp. - H.: Giáo Dục , 1997. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 97

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004907 - 11

MV.020634 - 97

DX.004237 - 56
412. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp. - In lần thứ 6. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001932 - 36

DX.004337 - 40

MV.019498 - 501
413. Tiếng Việt trong trường học / B.s. Hoàng Tuệ, Lê Xuân Thại. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 208 tr. ; 20 cm. vie. - 495.922/ T 267/ 95

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004640 - 44

DX.005084 - 86
414. Tiếng Việt trong trường học / Lê Xuân Thại. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922/ LT 164t/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001848 - 52

MV.018561 - 615

DX.004319 - 36
415. Tiếng Việt: Mấy vấn đề ngữ âm. Ngữ pháp. Ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 751 tr. ; 24 cm. vie. - 495.922 1/ CH 119t/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001793 - 97

MV.006337 - 64

DV.007224 - 25
416. Tiếng Việt: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cương / Nguyễn Đức Dân. - H.: Giáo Dục , 1997. - 279 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ ND 135t/ 97

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.005182 - 86

MV.017949 - 63

DX.003999 - 4018
417. Tiếng Việt: T.1: Sách dùng cho các hệ đào tạo giáo viên mầm non / Nguyễn Xuân Khoa. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1995. - 145 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ NK 191(1)t/ 95

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004882 - 86

DX.004894 - 902
418. Tiếng Việt: T.2: Sách dùng cho các hệ đào tạo giáo viên mầm non / Nguyễn Xuân Khoa. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1995. - 147 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ NK 191(2)t/ 95

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004887 - 90

DX.004898 - 903
419. Từ địa phương Nghệ Tĩnh về một khía cạnh ngôn ngữ - văn hoá / Hoàng Trọng Canh. - Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội , 2009. - 471 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922/ HC 222t/ 09

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Từ địa phương

ĐKCB: DC.031022 - 35

DX.031899 - 918

MV.064448 - 62
420. Từ điển tiếng địa phương Nghệ - Tĩnh / Nguyễn Nhã Bản. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1999. - 460 tr. ; 22 cm. vie. - 495.922 3/ T 421/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Từ điển

ĐKCB: DX.004745 - 63

DC.005792 - 94
421. Từ và vốn từ tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Văn Tu. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1976. - 342 tr. ; 24 cm. - 495.922 5/ NT 391t/ 76

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.010615 - 19

DX.005125 - 27

MV.018461 - 68

DV.007229 - 31

422. Từ vựng - Ngữ nghĩa tiếng Việt / Đỗ Hữu Châu. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 310 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ ĐC 146555t/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.019497 - 500, DX.005072 - 81



MV.018618 - 40

DV.002900 - 01
423. Từ vựng - Ngữ nghĩa tiếng Việt / Đỗ Hữu Châu. - H.: Giáo Dục , 1999. - 310 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ ĐC 146555t/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001892 - 95

MV.019599 - 655
424. Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt hiện đại: Sách dùng cho hệ Đại học tại chức đào tạo giáo viên tiểu học / Lê Hữu Tỉnh. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1994. - 91 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ LT 274t/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004982 - 86

DX.004860 - 73
425. Từ vựng học tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Văn Tư. - H.: Giáo Dục , [199-?]. - 303 tr. ; 19 cm. - 495.922 1/ NT 391t/?

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.017965 - 87

DX.004585 - 604

DC.005552 - 56

DV.007232 - 36
426. Vấn đề cấu tạo từ của tiếng Việt hiện đại / Hồ Lê. - H.: Khoa học Xã hội , 1976. - 390 tr. ; 390 cm. - 495.922 5/ HL 156v/ 76

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.018474 - 80

DC.010869 - 73
427. Vấn đề cấu tạo từ của tiếng việt hiện đại. - H.: Khoa học Xã hội , 1976. - 387 tr. ; 20 cm. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 495.922 5/ HL 156v/ 76

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.020704
428. Về quá trình dân tộc của lịch sử Việt Nam: Chuyên đề giảng trong giai đoạn I / Phan Huy Lê. - H.: Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1990. - 54 tr. ; 19 cm. - 959. 7/ PL 151v/ 90

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: DC.016566 - 70

DX.014313 - 17

MV.011290 - 93
429. Xã hội học / John J. Macionis. - Hà Nội: Thống Kê , 2004. - 776 tr. ; 27 cm. vie. - 301/ M 1529x/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008311 - 13

DX.029885 - 91
430. Xã hội học đại cương / Nguyễn Sinh Huy. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 156 tr. ; 20 cm. - 301.071/ NH 415x/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DX.001963 - 82

MV.014786 - 846

DC.005372 - 76
431. Xã hội học đại cương / Phạm Tất Dong, Nguyễn Sinh Huy, Đỗ Nguyên Phương. - H.: Nxb. Viện Đại học mở Hà Nội , 1995. - 193 tr. ; 20 cm. - 301.071/ PD 296x/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MV.014847 - 55

DX.001848 - 67

DC.005342 - 46
432. Xã hội học đại cương / Phạm Tất Dong. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 156 tr. ; 20 cm. - 301.071/ PD 296x/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MV.022933 - 45
433. Xã hội học thế kỷ XX: Lịch sử và công nghệ / E. A. Capitonov; Người dịch, Nguyễn Quý Thanh. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2003. - 492 tr. ; 21 cm. vie. - 301/ C 2447x/ 03. - 301/ C 2447x/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.004194 - 95

DX.028964 - 70


B. M«n chuyªn ngµnh
I. chuyªn ngµnh lý luËn vµ ph­¬ng ph¸p gi¶ng d¹y
1. Bảo tàng lịch sử, cách mạng trong dạy học lịch sử trường phổ thông trung học / Nguyễn Thị Côi.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 182 tr. ; 20 cm.. - 907/ NC 313b/98

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.016630 – 34

DX.014504 – 23

MV.010760 – 69
2. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận lịch sử 10: Ban cơ bản / Trương Ngọc Thơi. - H.: Đại học Sư phạm , 2006. - 191 tr. ; 16 x 24 cm vie. - 900

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.002342 – 43
3. Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm lịch sử 11: Nâng cao / Trương Ngọc Thơi. - H.: Đại học Sư phạm , 2007. - 227 tr. ; 16 x 24cm.. - 900

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.002346 – 47
4. Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm lịch sử 12 / Trương Ngọc Thơi. - H.: Đại học Sư phạm , 2007. - 231 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 900.76

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.001127 - 29
5. Chủ tịch Hồ Chí Minh với công tác sử học / Phan Ngọc Liên.. - H.: Giáo Dục , 1985. - 144 tr. ; 19 cm.. - 907/ PL 266c/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp; Sử học

ĐKCB: DC.007089
6. Để dạy tốt môn Lịch sử ở trường trung học chuyên ban: T.1: Chương trình lớp 10 - 11.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 242 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ Đ 151(1)/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Trường trung học

ĐKCB: DC.016426 - 30

DV.007328 - 36

MV.010217 - 37

7. Đổi mới việc dạy, học lịch sử lấy " học sinh là trung tâm": Tài liệu hội thảo khoa học / B.s. Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỳ, Trịnh Tùng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 312 tr. ; 19 cm.. - 907/ Đ 313/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Đổi mới

ĐKCB: DC.016421 - 25



DX.013610 - 24
8. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và tự luận lịch sử 10 / Trịnh Đình Tùng, Nguyễn Mạnh Hưởng, Nguyễn Văn Ninh. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2006. - 227 tr. ; 16 x 24 cm vie. - 909

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.002340 – 41
9. Hướng dẫn giảng dạy lịch sử cấp III phổ thông: Phần Việt Nam.. - H.: Giáo Dục , 1981. - 259 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ H 429/ 81

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: MV.010276 - 77
10. Hướng dẫn giảng dạy lịch sử trường phổ thông trung học: Phần Thế giới.. - H.: Giáo Dục , 1982. - 251 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ H 429/ 82

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Trường PTTH

ĐKCB: MV.010278 – 83
11. Kiến thức cơ bản và câu hỏi ôn tập lịch sử 10: Chương trình cơ bản / Trương Ngọc Thơi. - H.: Đại học Sư phạm , 2006. - 191 tr. ; 16 x 24 cm vie. - 909

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Câu hỏi ôn tập

ĐKCB: DV.002338 – 39
12. Lịch sử 10 / Tổng chủ biên, Phan Ngọc Liên... và những ngưồi khác. - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 2007. - 208 tr. : minh hoạ ; 17 x 24 cm. vie. - 900.71

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DV.002336 – 37
13. Lịch sử 10: Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Trương Hữu Quýnh, Nghiêm Đình Vỳ, Nguyễn Hồng Liên.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1995. - 180 tr. ; 19 cm. Vievn. - 900.71/ TQ 419l/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.017087 – 90

DX.014527 – 30

14. Lịch sử 10: Sách giáo viên / Lương Ninh, Nghiêm Đình Vỹ, Trần Văn Trị.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1991. - 104 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ LN 274l/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Sách giáo viên

ĐKCB: DX.014524 – 26


15. Lịch sử 11 / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Trúc, ... .. - H.: Giáo Dục , 1991. - 128 tr. ; 20 cm.. - 900.71/ L 263/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.017079 - 82

DX.014531 - 34
16. Lịch sử 11 / Tổng chủ biên, Phan Ngọc Liên... và những ngưồi khác. - H.: Giáo Dục , 2007. - 160 tr. : minh hoạ ; 17 x 24 cm. vie. - 900.71

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DV.002344 – 45
17. Lịch sử 11: Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Trần Bá Đệ, Nguyễn Ngọc Cơ, Nguyễn Quốc Hùng.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1996. - 160 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ TĐ 151l/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.017083 – 86

DX.014535 – 37
18. Lịch sử 12: Sách giáo viên: T.1 / Nguyễn Anh Thái.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 178 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ NT 164(1)l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Sách giáo viên

ĐKCB: DX.014540 – 44

MV.011289
19. Lịch sử 12: Sách giáo viên: T.2 / Đinh Xuân Lâm, Nguyễn Xuân Minh, Trần Bá Đệ.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 160 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ ĐL 127(2)l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Sách giáo viên

ĐKCB: DX.014545 – 49
20. Lịch sử 7 / Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỳ, Đinh Ngọc Bảo,... .. - H.: Giáo Dục , 2003. - 159 tr. ; 27 cm.. - 959.7/ L 263/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: MV.023211
21. Lịch sử đại cương: Giáo trình dùng cho sinh viên khoa giáo dục tiểu học / Đinh Ngọc Bảo, Nghiêm Đình Vỳ.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1994. - 91 tr. ; 20 cm.. - 900. 71/ ĐB 119l/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử đại cương; Giáo trình

ĐKCB: DC.016511 – 15

DX.013901 – 24
22. Lịch sử là gì. / N.A. Ê-Rô-Phê-Ép.. - H.: Giáo Dục , 1981. - 199 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ E 165l/ 81

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp

ĐKCB: MV.010306 – 08
23. Lịch sử và giáo dục lịch sử / Phan Ngọc Liên.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 532 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ PL 266l/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.018139 – 40

DV.007321 – 22

DX.015006 – 08

MV.023124 – 26
24. Mấy vấn đề phương pháp luận sử học.. - In lần thứ 2. - H.: Khoa học Xã hội , 1970. - 283 tr. ; 19 cm. vie. - 907.01/ M 139/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp luận

ĐKCB: DV.002975 – 76

MV.010332 – 37
25. Một số chuyên đề phương pháp dạy học lịch sử / Trịnh Đình Tùng, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Thị Côi, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 496 tr. ; 20 cm.. - 900.71/ M 318/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.012320 – 24

DX.013437 – 51

MV.010546 – 50
26. Một số vấn đề lí luận sử học / Hà Văn Tấn. - In lần thứ 2. - H.: Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2008. - 391tr. ; 24 cm. vie. - 907/ HT 1611m/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp; Luận sử học

ĐKCB: DX.029432 – 37
27. Nhập môn sử học: Sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Lê Văn Sáu, Trương Hữu Quýnh, Phan Ngọc Liên.. - H.: Giáo Dục , 1987. - 195 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ LS 123n/ 87

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Nhập môn

ĐKCB: DC.016486 – 90

DX.013625 – 39
28. Phương pháp dạy học lịch sử: Sách dùng chung cho các trường ĐHSP / Ch.b. Phan Ngọc Liên, Trần Văn Trị.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 266 tr. ; 19 cm.. - 907.1/ P 1955zl/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DX.013679 – 83

MV.010555 - 59
29. Phương pháp dạy học lịch sử: T.1 / Phan Ngọc Liên, Trần Văn Trị.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 122 tr. ; 19 cm.. - 907/ PL 266(1)/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.017557 – 58

MV.010290 – 93
30. Phương pháp dạy học lịch sử: T.2 / Phan Ngọc Liên, Trần Văn Trị.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 212 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ PL 266(2)p/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.017559 – 60

DX.014486 – 88

MV.011327 – 31
31. Phương pháp giảng dạy lịch sử: Phần đại cương: T.1 / Trần Văn Trị, Phan Ngọc Liên, Hoàng Trọng Thanh, ... .. - H.: Giáo Dục , 1966. - 125 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học Sư phạm Hà Nội). - 900.71/ P 1955(1)/ 66

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Đại cương

ĐKCB: DX.014483 – 85
32. Phương pháp luận sử học / B.s. Phan Ngọc Liên, Trương Hữu Quýnh, Đinh Ngọc Bảo, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 348 tr. ; 20 cm., 28.000 đồng vie. - 907/ P 1955/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp luận sử học

ĐKCB: DC.016162 – 66

DX.013399 – 416

MV.010418 – 38

DV.007323 – 27
33. Phương pháp luận thực dụng của sử học.. - K.đ: K.n , K.n.x.b. - 405 tr. ; 27 cm.. - 901/ P 1955/ ?

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp luận sử học

ĐKCB: DX.013931
34. Rèn luyện kĩ năng nghiệp vụ sư phạm môn Lịch sử / Nguyễn Thị Côi chủ biên,...[và những người khác]. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009. - 227 tr. ; 24 cm. vie. - 907/ R 393/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.030854 – 68

DX.031731 – 50

MV.064949 – 63
35. Rèn luyện kỹ năng nghiệp vụ sư phạm môn lịch sử / B.s. Nguyễn Thị Côi, Trịnh Tùng, Lại Đức Thụ, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 165 tr. ; 20 cm.. - 907.1/ R 144/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.016526 – 30

DV.007311 – 15

DX.013640 – 59

MV.010748 - 55
36. Sử học và hiện thực / Văn Tạo.. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 351 tr. ; 19 cm.. - 901/ V 128Ts/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp

ĐKCB: DC.016481 - 85

DX.013474 - 78
37. Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 12 CCGD: Môn Lịch sử: Sách dùng cho giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục - đào tạo.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 180 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học sư phạm). - 907/ T 114/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Sách giáo khoa

ĐKCB: DC.016416 - 20

DX.014489 - 98
38. Thiết kế bài giảng lịch sử 12 nâng cao: T.1 / Nguyễn Thị Thạch. - Hà Nội: Nxb.Hà Nội , 2008. - 279 tr. ; 24 cm. vie. - 900.7/ NT 358(1)t/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thiết kế

ĐKCB: DC.031958 – 59

DV.010234 – 35

DX.032517 – 20

MV.065268 – 69

39. Thiết kế bài giảng lịch sử 12 nâng cao: T.2 / Nguyễn Thị Thạch. - Hà Nội: Nxb.Hà Nội , 2009. - 339 tr. ; 24 cm. vie. - 900.7/ NT 358(2)t/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thiết kế

ĐKCB: DC.031960 – 61



DV.010236 – 37

DX.032521 – 24

MV.065266 – 67
40. Thiết kế bài giảng lịch sử 12: T.1 / Nguyễn Thị Thạch. - Hà Nội: Nxb.Hà Nội , 2008. - 239 tr. ; 24 cm. vie. - 900.7/ NT 358(1)t/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thiết kế

ĐKCB: DC.031954 – 55

DV.010229 – 30

DX.032525 – 28

MV.065262 – 63
41. Thiết kế bài giảng lịch sử ở trường tiểu học / Trần Viết Lưu.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 311 tr. ; 20 cm. vie. - 900.71/ TL 435t/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thiết kế

ĐKCB: DX.013340 – 58

DC.016327 – 31

MV.010444 – 69
42. Thiết kế bài giảng lịch sử ở trường trung học cơ sở / B.s. Phan Ngọc Liên, Nguyễn Hữu Chí, Nguyễn Anh Dũng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 415 tr. ; 20 cm. vie. - 900.71/ T 193/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thiết kế

ĐKCB: DX.013360 – 77

DC.016065 – 69

MV.010470 – 95
43. Thiết kế bài giảng lịch sử ở trường trung học phổ thông / B.s. Phan Ngọc Liên, Nguyễn Thị Côi, Trịnh Đình Tùng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 409 tr. ; 20 cm. vie. - 900.71/ T 193/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thiết kế

ĐKCB: DX.013897 – 99

DC.016060 – 64

MV.010654 – 98

DV.007316 – 20

44. Thuật ngữ, khái niệm lịch sử phổ thông / Ch.b. Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỹ, Nguyễn Đình Lễ, ... .. - H.: Trường Đại học Sư phạm , 1996. - 194 tr. ; 19 cm.. - 903/ T 2156/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Thuật ngữ

ĐKCB: DC.016724 – 28



DX.013462 – 73
45. Từ điển thuật ngữ lịch sử phổ thông / Ch.b. Phan Ngọc Liên.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 495 tr. ; 19 cm. vie. - 903/ T 421/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp giảng dạy; Từ điển

ĐKCB: DC.016291 – 95

MV.010377 – 417

TC.000384 – 85
46. Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 - lần V: Môn Lịch sử.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 128 tr. ; 19 cm.. - 900.76/ T 417/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp; Tuyển tập đề thi

ĐKCB: DC.016617 – 19

DV.005725

DX.014152 – 56
47. Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần thứ XII - 2007: Lịch sử. - H.: Đại học Sư phạm , 2007. - 334 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 900.76

Từ khoá: Lịch sử; Phương pháp; Tuyển tập đề thi

ĐKCB: DV.001130 – 32

II. chuyªn ngµnh lÞch sö viÖt nam


48. An - Tĩnh cổ lục / Hippolyte le Breton; Ngd. Nguyễn Đình Khang.. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An , 2005. - 327 tr. ; 20 cm.. - 959.7/ B 844a/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.026442 – 44

DX.019576 – 77

MV.059289 – 92
49. An Nam chí lược / Lê Tắc. - Hà Nội: Lao Động - Trung Tâm Văn Hoá Ngôn Ngữ Đông Tây , 2009. - 555 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 959.7/ LT115a/09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.010006 – 07

DX.032839 – 41
50. 40 năm nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam / Bs. Trần Quốc Vượng, ... .. - H.: Sự Thật , 1985. - 165 tr. ; 27 cm.. - 959.708/ B 315/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.023215 - 17
51. 700 năm Thuận Hoá Phú Xuân Huế / Nguyễn Đắc Xuân. - HàNội: NXb Trẻ , 2009. - 960 tr. ; 19cm vie. - 959.7/ NX8/09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.032880 - 82
52. 79 câu hỏi đáp về hoạt động của Bác Hồ ở nước ngoài: 1911 - 1944 / Chủ biên, Trần Nam Tiến... và những người khác. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 2006. - 187 tr. : ảnh ; 12 x 19 cm. vie. - 959.7032

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.001329
53. Các dân tộc ít người ở Việt Nam: Các tỉnh phía Bắc.. - H.: Khoa học Xã hội , 1978. - 452 tr. ; 27 cm.. - 959.7/ C 112/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017593 - 94

MV.011344

54. Các khuynh hướng chính trị trong phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam ba mươi năm đầu thế kỷ XX: Sách dùng cho sinh viên chuyên ngành lịch sử / Nguyễn Trọng Văn.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 47 tr. ; 26 cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) vie. - 959.705 32/ NV 128c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.012292 – 96



DV.007403 – 08

MV.000195 – 252
55. Các nhà khoa bảng Việt Nam (1075 - 1919) / Biên soạn, Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Nguyễn Hữu Mùi. - Tái bản có bổ sung chỉnh lý. - H.: Văn Học , 2006. - 875 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 920.059 7/ C 112/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Khoa bảng

ĐKCB: DV.000874
56. Các nhà khoa bảng Việt Nam (1075 - 1919) / Ch.b. Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Nguyễn Hữu Mùi.. - H.: Văn Học , 1993. - 1028 tr. ; 24 cm.. - 920.059 7/ C 112/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Khoa bảng

ĐKCB: DC.017223

DV.002979

DX.014205 – 06
57. Các triều đại Việt Nam / Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng.. - H.: Thanh niên , 2000. - 386 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ QC 419c/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Triều đại

ĐKCB: DC.016378 – 82

MV.010496 – 534

DV.007396 – 400
58. Các triều đại Việt Nam / Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng.. - In lần thứ 2. - H.: Thanh Niên , 1995. - 344 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ Q419Cc/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Triều đại

ĐKCB: DX.014263 – 64

MV.011339
59. Các vị trạng nguyên, bảng nhãn, thám hoa: Qua các triều đại phong kiến Việt Nam / Trần Hồng Đức.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1999. - 258 tr. ; 20 cm.. - 920.059 7/ TĐ 423c/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Triều đại

ĐKCB: DC.016521 – 25

DX.014374 – 86
60. Cải cách Hồ Quý Ly / Phan Đăng Thanh, Trương Thị Hoà.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1996. - 221 tr. ; 19 cm.. - 959. 704 61/ PT 1655c/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Cải cách

ĐKCB: DC.016686 – 90

DX.014210 – 13
61. Chế độ công điền công thổ trong lịch sử khai hoang lập ấp ở Nam Kỳ Lục tỉnh / Nguyễn Đình Đầu.. - H.: Xây Dựng , 1992. - 234 tr. ; 19 cm.. - 959.704 84/ NĐ 138c/92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.014470
62. Chiến dịch Hồ Chí Minh: Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.. - H.: Quân đội Nhân dân , 2005. - 482 tr. ; 27 cm.. - 959.707/ C 153/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Chiến dịch Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.026486

DX.018727

MV.059456 – 57
62. Chiến thắng điện biên phủ cột mốc vàng lịch sử. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 397 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ C 153/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018379 – 81

DV.008933

DX.016765 – 67

MV.051772 – 74
63. Chiến thắng điện biên phủ: Sự kiện - Hỏi và đáp.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 205 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ C 155/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018304 – 06

DX.016848 – 50

MV.051736 – 39
64. Chiến thắng điện biên phủ: Sự kiện - Hỏi và đáp.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2008. - 205 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ C 5335/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DX.033118 – 21

MV.064703
65. Chiến thắng Điện Biên Phủ: Sức mạnh dân tộc và tầm vóc thời đại.. - H.: Quân đội Nhân dân , 1994. - 362 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ C 153/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.026523 – 27

DV.007387 – 90

DX.018662-1 – 67

MV.059534 – 38
66. Chiến tranh Đông Dương qua tiếng nói của binh lính Pháp = La guerre d"indochine à travers la või des soldats du corps expeditionnare francain.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 386 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ C 155/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Chiến tranh Đông Dương

ĐKCB: DC.018301 – 03

DX.016768 – 70

MV.051683 – 86
67. Chùa Hà Nội / Lạc Việt. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2009. - 211 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 959.7/ L 6661Vc/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Chùa

ĐKCB: NLN.007697 - 700
68. Chuyện ba Vua: Dục Đức - Thành Thái - Duy Tân / Bs. Nguyễn Đắc Xuân.. - Huế: Thuận Hoá , 1995. - 344 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ C 185/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017044 – 47

DX.009855 – 59
69. Chuyện những người làm nên lịch sử: Hồi ức Điện Biên Phủ 1954-2009 / Biên soạn: Đào Thanh Huyền, Phạm Thuỳ Hương, Phạm Hoàng Nam. - Hà Nội: Chính trị quốc gia , 2009. - 239 tr. ; 28 cm. vie. - 959.704 2/ C 564/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.031833

DX.033060 – 62

MV.064716
70. Cố đô Huế bí ẩn và khám phá / Nguyễn Đắc Xuân.. - Thuận Hoá: Nxb. Thuận Hoá , 1994. - 209 tr. ; 19 cm.. - 959.746/ NX 393c/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.007101 – 05

DX.016305 – 09

71. Cổ sử Việt Nam: Một cách tiếp cận vấn đề / Trương Thái Du. - H.: Lao động , 2007. - 193 tr. : minh hoạ ; 13,5 x 20,5 cm.. -( Khơi lại nguồn xưa) vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Cổ sử

ĐKCB: DV.000886 – 87


72. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược: 9 - 1945 - 7 - 1954.. - H.: Sự Thật , 1986. - 236 tr. ; 19 cm.. - 959.706 2/ C 411/ 86

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Kháng chiến chống Pháp

ĐKCB: DV.005731

MV.010845 – 49
73. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng ở Hà Nội / Nguyễn Vinh Phúc.. - H.: Hà Nội , 1983. - 247 tr. ; 19 cm.. - 959.703 2/ NP 192c/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Khởi nghĩa

ĐKCB: MV.010855 – 57
74. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009230 – 37
75. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83
76. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83

77. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.2 : 1858-1945 / Đinh Xuân Lâm, Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Đình Lễ.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 384 tr. ; 24 cm., 28.500 đồng vie. - 959.7/ ĐL 134(2)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DX.013718 – 37



DC.016137 – 41

MV.009084 – 155

DV.007338 – 43
78. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-1995 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ, Nguyễn Văn Thư.. - In lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 339 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ LH 116(3)đ/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009248 – 55
79. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-2000 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ, Nguyễn Văn Thư.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 343 tr. ; 24 cm., 23.000 đồng vie. - 959.7/ LH 116(3)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016142 – 46

DX.013738 – 57

MV.009156 – 299

DV.007344 – 48
80. Đại cương lịch sử Việt Nam: Toàn tập: Từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000 / Ch.b. Trương Hữu Quýnh, ... .. - In lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 1176 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ Đ 114/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016312 – 16

DX.013796 – 98

MV.009584 – 85

DV.003382 - 83

81. Đại Nam liệt truyện tiền biên / Ng.d. Cao Tự Thanh.. - H.: Xây Dựng , 1995. - 304 tr. ; 19 cm.. -( Quốc sử quán triều Nguyễn). - 920.059 7/ Đ 114/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016492 – 95



DV.003373

DX.014402 – 05
82. Đại Nam thực lục: T.38: Chính biên: Đệ lục kỷ II: Đồng Khánh năm thứ 2, thứ 3 (1887 - 1888).. - H.: Khoa học Xã hội , 1976. - 382 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ Đ 114(38)/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016814 – 18

MV.006454 – 73

83. Đại thắng mùa xuân 1975 nguyên nhân và bài học. - H.: Quân đội nhân dân , 2003. - 451 tr. ; 20 cm.. - 959.707 3/ Đ 114/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại thắng mùa xuân

ĐKCB: DC.021031 – 35



DV.007907 – 09

DX.016778 – 82

MV.051668 – 72
84. Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 562 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 114/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018376 – 78

DX.016828 – 30

MV.052008 – 11
85. Đại Việt sử ký toàn thư: T.1 / Ng.d. Ngô Đức Thọ.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 342 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(1)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: MV.009431 – 36

DC.016296 – 99

DV.004413
86. Đại Việt sử ký toàn thư: T.2 / Ng.d. Hoàng Văn Lân.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 528 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(2)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DX.012695

DC.016300 – 03

MV.009437 – 42
87. Đại Việt sử ký toàn thư: T.2. / Ng.d. Hoàng Văn Lâu.. - H.: Khoa học Xã hội , 1985. - 529 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(2)/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: MV.009596
88. Đại Việt sử ký toàn thư: T.3 / Ng.d. Hoàng Văn Lân.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 474 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(3)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DC.016304 – 07

MV.009444 – 48

DV.004414

89. Đại việt sử ký toàn thư: T.4.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 674 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(4)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DC.016308 – 11



MV.009449 – 54
90. Đại Việt sử ký tục biên. / Ng.d. Ngô Thế Long, Nguyễn Kim Hưng.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 483 tr. ; 24 cm.. - 959.7/ Đ 114/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DC.017565
91. Đại Việt sử lược: Đất nước 4000 năm / Ng.d. Nguyễn Gia Tường.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 310 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ Đ 114/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử lược

ĐKCB: DC.017106 – 07

DV.003414

DX.014241 – 44
92. Đại việt thông sử / Lê Quý Đôn. - H.: Văn hoá Thông tin , 2007. - 502 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Thông Sử

ĐKCB: DV.000908 – 12
93. Đại Việt thông sử / Lê Quý Đôn; Ng.d. Lê Mạnh Liêu.. - Đồng Tháp: Nxb. Tổng hợp Đồng Tháp , 1993. - 260 tr. ; 24 cm.. - 959.7/ LĐ 315đ/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Thông Sử

ĐKCB: DC.017523 – 24

DX.014214 – 15

MV.009571
94. Dân tộc Mông ở Việt Nam / Cư Hoà Vần, Hoàng Nam.. - H.: Văn hoá Dân tộc , 1994. - 177 tr. ; 19 cm.. - 959.700 4/ CV 135d/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Dân tộc

ĐKCB: DC.017368 – 70

DX.014416 – 18
95. Danh nhân Nghệ Tĩnh: T.3.. - Nghệ Tĩnh: Nxb. Nghệ Tĩnh , 1984. - 188 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ D 118(3)/84

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Danh nhân

ĐKCB: DX.014249 – 50

96. Danh tướng Việt Nam: T.3: danh tướng trong chuến tranh nông dân thế kỉ XVIII và phong traò Tây Sơn / Nguyễn Khắc Thuấn.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 344 tr. ; 20 cm. Vievn. - 920.059 7/ NT 2155(3)d/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Danh tướng

ĐKCB: MV.006777


97. Dấu tích văn hoá thời Nguyễn / Hồ Vĩnh.. - Huế: Nxb. Thuận Hoá , 1996. - 126 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ HV 274d/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017360 – 63

DX.014322 – 39
98. Di tích Chủ Tịch Hồ Chí Minh ở Kim Liên / Bs. Trần Minh Siêu.. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An , 1994. - 79 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ D 261/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Di tích

ĐKCB: DC.017290 – 94

MV.022962 – 64
99. Di tích lịch sử - văn hoá ở Thành phố Hồ Chí Minh / Phạm Hữu Mý,Nguyễn Văn Đường. - TP Hồ Chí Minh: NXb Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh , 2007. - 394 tr. ; 19cm vie. - 959.7/ PM9951d/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Di tích lịch sử

ĐKCB: DX.033322 – 23
100. Di tích lịch sử Tuyên Quang / Phù Ninh.. - Tuyên Quang: Sở Văn hoá-Thông tin , 1992. - 88 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ P 191Nd/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Di tích lịch sử

ĐKCB: MV.011338
101. Di tích lịch sử: Nhà tù côn đảo nhà lao phú quốc. - Hà Nội: Lao động , 2005. - 719 tr. ; 21 cm. vie. - 959.7/ D 5361/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Di tích lịch sử

ĐKCB: DV.009791

DX.030030
102. Đại học Vinh 45 năm xây dựng và phát triển / Đại học Vinh.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 140 tr. ; 31 cm.

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: TL.000050 - 98
103. Điện Biên Phủ / Võ Nguyên Giáp.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 362 tr. ; 24 cm.. - 959.706 21/ VGI 121đ/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.017449 – 50

DX.014157 – 58
104. Điện biên phủ 50 năm nhìn lại / Võ Nguyên Giáp.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 352 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ VGI 121đ/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018295 – 97

DX.016864 – 66

MV.051732 – 35
105. Điện biên phủ điểm hẹn lịch sử / Võ Nguyên Giáp.. - H.: Kim Đồng , 2004. - 375 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ VGI 121đ/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018311 – 13

DX.016810 – 12

MV.051744 – 47
106. Điện biên phủ mốc vàng lịch sử / Bs. Phan Ngọc Liên, Nguyễn Đình Vỳ, Mạc Văn Trọng, ... .. - H.: Quân đội nhân dân , 1994. - 164 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 266/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.017344 – 45

DX.014258 – 60
107. Điện biên phủ mốc vàng thời đại.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 497 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 266/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018458 – 60

DX.016833 – 35

MV.051989 – 92
108. Điện biên phủ những trang vàng lịch sử / Hoàng Minh Phương. - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội: Nxb. Trẻ , 2009. - 360 tr. ; 21 cm. vie. - 959.704 2/ HP 577đ/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DX.032996 – 99

MV.064708
109. Điện biên phủ qua những trang hồi ức: T.1.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 351 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 266(1)/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.021036 – 38

DX.01680 – 83

MV.051760 – 63
110. Điện biên phủ qua những trang hồi ức: T.2.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 275 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 266(2)/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.021039 – 41

DX.016804 – 06

MV.051764 – 67
111. Điện biên phủ qua những trang hồi ức: T.3.. - H.: Quân đội nhân dân , 2004. - 268 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 266(3)/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.021042 – 44

DX.016807 – 09

MV.051768 – 71
112. Điện biên phủ -Trận thắng thế kỷ.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 853 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ Đ 266/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018491 – 95

DX.016771 – 75

MV.051979 – 83
113. Điện biên phủ từ góc nhìn của người lính Pháp / Roger Bruge; Ng.d. Ngữ Phan.. - H.: Nxb. Thông Tấn , 2004. - 653 tr. ; 19 cm.. - 959.706 21/ B 891đ/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Điện Biên phủ

ĐKCB: DC.018310

DX.016867 – 68

MV.051977 – 78
114. Đồn điền của người Pháp ở Bắc Kỳ (1884 - 1918) / Tạ Thị Thuý.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1996. - 410 tr. ; 19 cm.. - 959.705 41/ TT 222đ/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đồn điền

ĐKCB: DC.016640 – 44

DX.014276 – 88

MV.010594 – 98

115. Đường Bác Hồ đi cứu nước / Biên soạn, Trình Quang Phú. - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - H.: Thanh Niên , 2007. - 439 tr. ; 13 x 19 cm.. -( Tủ sách tuổi trẻ học tập và làm theo lời Bác) vie. - 959.703 2

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.002774 – 77


116. Giai thoại dã sử Việt Nam: T.3. / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 1995. - 205 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ GI 114(3)zt/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giai thoại

ĐKCB: DX.014309 – 10

MV.011319 – 20
117. Giai thoại dã sử Việt Nam: T.4. / B.s. Nguyễn Khắc Thuần.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 1995. - 201 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ GI 114(4)zt/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giai thoại

ĐKCB: DX.014311 – 12

MV.011321 – 22
118. Giản yếu sử Việt Nam / Đặng Duy Phúc. - H.: Hà Nội , 2007. - 647 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000919 – 20
119. Giảng dạy những nội dung văn hoá trong sách giáo khoa Lịch Sử lớp 10 Trung Học phổ Thông: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ / Trần Viết Thụ.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2001. - 99 tr. ; 31 cm.

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: TL.000010
120. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.1: Từ nguyên thuỷ đến đầu thế kỷ X / Nguyễn Cảnh Minh, Đàm Thị Uyên. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 211 tr. ; 24 cm. vie. - 959.707 1/ NM 6649(1)l/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011790 – 808
121. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.2: Từ thế kỷ X đến đầu thế kỷ XVI / Đào Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 199 tr. ; 24 cm. vie. - 959.707 1/ ĐU 97(2)g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011809 - 28
122. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.3: Từ đầu thế kỷ XVI đến năm 1858 / Nguyễn Cảnh Minh, Đào Tố Uyên, Võ Xuân Đàn. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 227 tr. ; 21 cm. vie. - 959.707 1/ NM 6649(3)g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011829 – 48
123. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.6: Từ 1945 đến 1954 / Trần Bá Đệ, Nguyễn Xuân Minh. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 203 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 307 1/ TĐ 2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011962 – 67

DV.009796 – 99
124. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.7: Từ 1954 đến 1975 / Trần Bá Đệ, Lê Cung. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 337 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 307 1/ TĐ 2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.012052 – 57

DV.009800 – 03
125. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.8: Từ 1975 đến nay / Trần Bá Đệ, Vũ Thị Hoà. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 211 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 407 1/ TĐ 2781(8)g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.012543 – 48

DV.009804 – 07
126. Giáo trình phương pháp nghiên cứu và biên soạn lịch sử địa phương: (Dùng cho các trường Đại học sư phạm) / Nguyễn Cảnh Minh. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 167 tr. ; 17 x 24 cm vie. - 959.707 1/ NM 6649g/ 08. - 959.707 1/ NM 6649g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011968 – 73

DV.009794 – 95
127. Góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam / Nguyễn Văn Kiệm.. - H.: Văn hoá-Thông tin , 2003. - 644 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ NK 265g/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.018141 – 45

DV.007901 – 02

DX.015009 – 13

MV.023128 – 30
128. Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX: T.1 / Nguyễn Văn Uẩn.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 941 tr. ; 20 cm. vie. - 959.731/ NU 393(1)h/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.007083
129. Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX: T.2 / Nguyễn Văn Uẩn.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 936 tr. ; 20 cm. vie. - 959.731/ NU 393(2)h/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: DC.007082
130. Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX: T.3 / Nguyễn Văn Uẩn.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 807 tr. ; 20 cm. vie. - 959.731/ NU 393(3)h/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.007084
131. Hải Phòng di tích lịch sử - văn hoá / Trịnh Minh Hiên, Trần Phương, Nhuận Hà.. - Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng , 1993. - 84 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ TH 266h/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Di tích lịch sử

ĐKCB: DC.007095
132. Hành trình về thời đại Hùng Vương dựng nước / Lê Văn Hảo.. - H.: Thanh Niên , 1982. - 192 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ LH 119h/ 82

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.014442

MV.011302 - 06
133. Hiểu thêm lịch sử qua các hồi kí, kí sự, tuỳ bút. / B.s. Nguyễn Văn Hoa, Phạm Hồng Việt.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 404 tr. ; 19 cm.. - 959.705 5/ H 271/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016635 – 39

DX.014185 – 203

MV.010599 - 603
134. Hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn / Nguyễn Vinh Phúc. - Tái bản có sửa chữa, bổ sung.. - Hà Nội: Nxb. Hà Nội , 2009. - 243 tr. ; 13 x 20 cm.. -( Sách kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội) vie. - 959.7/ NP 577h/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.031539 – 40

DV.011202 – 04

DX.033319 – 21

MV.065107 – 08

NLN.007438 - 442

135. Họ Nguyễn với Thăng Long - Hà Nội nghìn năm lịch sử / Nguyễn Thế Nguyên. - Hà Nội: Văn Học , 2008. - 222 tr. ; 21 cm. vie. - 959.7/ LN 5764h/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Dòng họ

ĐKCB: DV.008383 – 85



DX.028007 – 23
136. Hùng Vương dựng nước (Kỷ yếu của hội nghị lần thứ 3 nghiên cứu thời kỳ Hùng Vương tháng 7- 1970): T.3.. - H.: Khoa học Xã hội , 1973. - 418 tr. ; 27 cm.. - 959.702 1/ H 399(3)/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.017505 – 07

DV.004382


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương