A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang4/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

DX.000200 - 04

MV.013253 - 57
239. Triết học Mác-Lênin: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1978. - 545 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 3615/ 78

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DX.000824 - 27

MV.013927 - 30
240. Trong ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh / Lê Xuân Vũ. - H.: Văn Học , 2007. - 995 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.002763
241. Truyện kể về các nhà bác học vật lí: T.1 / Đào Văn Phúc, Thế Trường, Vũ Thanh Khiết. - H.: Giáo Dục , 1987. - 120 tr. ; 19 cm. - 530.92/ ĐP 192t/ 87

Từ khoá: Vật lí, Bác học

ĐKCB: DC.008072 - 75

DVT.001713
242. Từ địa phương Nghệ Tĩnh về một khía cạnh ngôn ngữ - văn hoá / Hoàng Trọng Canh. - Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội , 2009. - 471 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922/ HC 222t/ 09

Từ khoá: Từ địa phương, Ngôn ngữ, Văn hoá

ĐKCB: DC.031022 - 26

DX.031899 - 903

MV.064448 - 52
243. Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary: 265.000 từ / Đức Minh. - Hà Nội: Nxb. Thống Kê , 2004. - 1187 tr. ; 13 x 19 cm. vie. - 423/ Đ 822Mt/ 04

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007535 - 36

244. Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary / b.s. Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2007. - 2421 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 423/ T 8831/ 07

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007523 - 24


245. Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary / b.s. Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2007. - 2934 tr. ; 14 x 26 cm. vie. - 423/ T 8831/ 07

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007525 - 28
246. Từ điển Anh Việt = English - Vietnamese Dictionary / Trần Kim Nở, Lê Xuân Khuê, Đỗ Huy Thịnh, .. . - In lần thứ 3. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 2425 tr. ; 24 cm. vie. - 423.959 22/ T 421/ 93

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: DC.007037 - 38
247. Từ điển Anh-Anh-Việt = English-English-Vietnamese Dictionary: Khoảng 300.000 từ và 3.000 hình minh hoạ. - H.: Văn hoá Thông tin , 1999. - 2497 tr. ; 27 cm. - 423.959 22/ T 421/ 99

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: MV.019792

248. Từ điển tâm lí / Ch.b. Nguyễn Khắc Viện. - Tái bản lần 3. - H.: Văn hóa - Thông tin , 2001. - 484 tr. ; 20 cm. vie. - 150.03/ NV 266t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học, Từ điển

ĐKCB: DC.002745 - 48


249. Từ điển triết học / Ch.b. M. Rô-Den-Tan, P. I-U-Đin. - In lần thứ ba. - H.: Sự Thật , 1976. - 1107 tr. ; 20cm. - 103/ T 421/ 76

Từ khoá: Triết học, Từ điển

ĐKCB: DV.004434

MV.012528 - 30
250. Tư tưởng Hồ Chí Minh quá trình hình thành và phát triển / Võ Nguyên Giáp. - H.: Sự Thật , 1993. - 160 tr. ; 19 cm. - 335.5/ VGI 121t/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hình thành, Phát triển

ĐKCB: DC.003837 - 41

DX.001898 - 99
251. Tư tưởng Hồ Chí Minh rọi sáng con đường độc lập tự do của dân tộc Việt Nam / Lê Mậu Hãn, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng. - Nghệ An: Nghệ An , 2000. - 307 tr. ; 20 cm. vie. - 335.434 6/ LH 2331t/ 00. - 335.434 6/ LH 2331t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập, Tự do

ĐKCB: DV.008056 - 57

DX.028898 - 900
252. Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường Cách mạng Việt Nam / Võ Nguyên Giáp. - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 420 tr. ; 22 cm. vie. - 335.5/ VN 211t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Con đường Cách mạng

ĐKCB: DC.002913 - 16

DV.002990 - 91

MV.012879 - 83
253. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc / Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Lao Động , 2001. - 159 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ NH 118t/ 01

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đại đoàn kết

ĐKCB: DC.002902 - 06

DV.007726 - 30

MV.012856 - 60
254. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong thời kỳ mới. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 367 tr. ; 19 cm. - 335.5/ T 421/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đại đoàn kết

ĐKCB: DC.018330 – 34

DX.015825 – 31

MV.021234 – 41

255. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội: Sách kỷ niệm 20 năm tạp chí Lịch sử Đảng ( 1983-2003 ). - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 495 tr. ; 22 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập dân tộc, Chủ nghĩa xã hội

ĐKCB: DC.008595


256. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đối ngoại: Một số nội dung cơ bản / Đỗ Đức Hinh. - H.: Chính trị Quốc gia , 2007. - 82 tr. ; 12 x 20,5 cm. vie. - 335.4346

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đối ngoại

ĐKCB: DV.001339


257. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc con đường dẫn đến chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ / Nguyễn Bá Linh. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 344 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ NL 274t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giải phóng dân tộc

ĐKCB: MV.059414
258. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ngoại giao / Vũ Dương Huân. - H.: Thanh Niên , 2005. - 240 tr. ; 19 cm. - 335.512/ VH 393t/ 05

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Ngoại giao

ĐKCB: DC.026454 - 56

DX.018679 - 81

MV.059583 - 86
259. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện Đảng cầm quyền / Lê Văn Lý, Mạnh Quang Thắng, Đặng Đình Phú,.. . - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 272 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 02

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.018223 - 28

DX.015864 - 68

MV.021207 - 11
260. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá Đảng / Chủ biên: Phạm Ngọc Anh. - Hà Nội: Chính Trị Quốc Gia , 2007. - 226 tr. ; 21 cm. vie. - 335.434 6/ PA 596t/ 07

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá Đảng

ĐKCB: DV.008065 - 66

DX.028901 - 03
261. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 306 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá

ĐKCB: DC.008601
262. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng và phát triển nền văn hoá mới ở Việt Nam / Đỗ Huy. - H.: Khoa học Xã hội , 2000. - 244 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ ĐH 415t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá, Xây dựng, Phát triển

ĐKCB: DC.002951 - 54

DX.015936

MV.014162 - 65
263. Tư tưởng Hồ Chí Minh: Một số nội dung cơ bản / Nguyễn Bá Linh. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 335.512/ NL 274t/ 99

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.006584 - 85

264. Tuyển tập các bài tập vật lí đại cương / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa; Ng.d. Lương Duyên Bình. - H; M.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp; "Mir" , 1980. - 342 tr. ; 20 cm. - 530.76/ I 171t/ 80

Từ khoá: Vật lí đại cương, Tuyển tập

ĐKCB: DC.008029 - 31



DVT.001732
265. Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.1 / Phạm Đăng Bình. - H.: Giáo Dục , 1996. - 197 tr. ; 19 cm. - 428.076/ PB 274(1)t/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập

ĐKCB: DC.007016 - 19
266. Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.2 / Phạm Đăng Bình. - H.: Giáo Dục , 1996. - 171 tr. ; 19 cm. - 428.076/ PB 274(2)t/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập

ĐKCB: DC.007021 - 22

DV.003157
267. Tuyển tập tâm lí học / J. Piaget; Ng.d. Nguyễn Ánh Tuyết, .. . - H.: Giáo Dục , 1996. - 363 tr. ; 20 cm. - 150/ P 579t/ 96

Từ khoá: Tâm lí học, Tuyển tập

ĐKCB: DC.005297 - 301

DX.001335 - 39

MV.022041 - 45
268. Vật lí đại chúng: T.1 / D. G. Orir; Ng.d. Tấn Hưng. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 160 tr. ; 20 cm. - 530/ O 169(1)v/ 76

Từ khoá: Vật lí

ĐKCB: DC.008571 - 73
269. Vật lí đại chúng: T.3 / D.G Orir; Ng.d. Đoàn Nhượng. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1978. - 231 tr. ; 20 cm. - 530/ O 169(3)v/ 78

Từ khoá: Vật lí

ĐKCB: DC.008504 - 06
270. Vật lí đại cương / Nguyễn Xuân Chi, Nguyễn Hữu Tăng, Đặng Quang Khang.: T.3: Quang học và vật lí nguyên tử: Sách dùng cho học sinh đại học kỹ thuật tại chức. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1983. - 395 tr. ; 19 cm. - 539.7/ NC 149(3)v/ 83

Từ khoá: Vật lí đại cương, Quang học, Vật lí nguyên tử

ĐKCB: DC.007974 - 78
271. Vật lí đại cương: T.1: Cơ - Nhiệt - Điện: Sách dùng cho học sinh các trường Đại học khối Sinh học / Nguyễn Xuân Hy, Vũ Như Ngọc, Ngô Quốc Quýnh, .. . - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1976. - 265 tr. ; 27 cm. vie. - 530.71/ V 137(1)/ 76

Từ khoá: Vật lí đại cương, Cơ học, Nhiệt học, Điện

ĐKCB: DC.008384 - 87
272. Vật lí đại cương: T.1: Cơ học / Nguyễn Hữu Xý, Nguyễn Văn Thoả, Trương Quang Nghĩa. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1985. - 260 tr. ; 27 cm. vie. - 531.071/ NX 436(1)v/ 85

Từ khoá: Vật lí đại cương, Cơ học

ĐKCB: DC.008367 - 71

MV.037138 - 39
273. Vật lí đại cương: T.1: Cơ-Nhiệt. Dùng cho các Trường Đại học khối Kỹ thuật công nghiệp. / Lương Duyên Bình. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1991. - 196 tr. ; 27 cm. vie. - 530.71/ LB 274(1)v/ 91

Từ khoá: Vật lí đại cương, Cơ học, Nhiệt học, Điện

ĐKCB: MV.036847 - 51
274. Vật lí đại cương: T.2: Dao động sóng - Quang học - Vật lí nguyên tử: Sách dùng cho học sinh các trường Đại học khối sinh học / Nguyễn Xuân Hy, Vũ Như Ngọc, Ngô Quốc Quýnh, .. . - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1976. - 192 tr. ; 27 cm. vie. - 535.071/ V 137(2)/ 76

Từ khoá: Vật lí đại cương, Dao động, Sóng, Quang học, Vật lí nguyên tử

ĐKCB: DC.008494 - 95
275. Vật lí đại cương: T.3: P.1: Quang học vật lí nguyên tử và hạt nhân. Sách dùng cho các trường kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình, Ngô Phú An, Lê Băng Sương, .. . - Tái bản lần 2. - H.: Giáo Dục , 1994. - 244 tr. ; 27 cm. vie. - 530.71/ V 137(III.1)/ 94

Từ khoá: Vật lí đại cương, Quang học, Vật lí nguyên tử, Hạt nhân

ĐKCB: MV.038247 - 51
276. Vật lí hiện đại: Lí thuyết và bài tập; 486 bài tập có lời giải / Ronald Gautreau, Wiliam Savin; Ng.d. Ngô Phú An, Lê Băng Sương. - H.: Giáo Dục , 1996. - 490 tr. ; 19 cm. - 539.076/ G 275v/ 96

Từ khoá: Vật lí hiện đại, Lý thuyết, Bài tập

ĐKCB: DVT.002050 - 51

MV.038928 – 32

277. Vật lí thống kê / Vũ Thanh Khiết. - H.: Giáo Dục , 1988. - 311 tr. ; 19 cm. - 530.13/ VK 187v/ 88

Từ khoá: Vật lí, Thống kê

ĐKCB: DC.008130 - 33

278. Vật lí thống kê: Giáo trình vật lí Berkeley: T.5 / F. Reif; Ng.d. Ngô Quốc Quýnh. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1982. - 371 tr. ; 27 cm. - 530.13/ R 361(5)v/ 82

Từ khoá: Vật lí, Thống kê

ĐKCB: DC.008350 - 52
279. Vật lí vui: Q.2.T.2 / IA. I. Pêrenman; Ng.d. Thế Trường, .. . - H.: Giáo Dục , 1976. - 199 tr. ; 19 cm. vie. - 530/ P 434(II.2)v/ 76

Từ khoá: Vật lí

ĐKCB: DT.008377 - 79

MV.042382 - 87
280. Xã hội học môi trường / Vũ Cao Đàm, Lê Thanh Bình, Phạm Thị Bích Hà,.. . - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 264 tr. ; 20 cm. Vie. - 363.7/ X 111/ 02

Từ khoá: Môi trường, Xã hội học

ĐKCB: DC.023688 - 92

DT.010918 - 22

MV.055141 - 45
281. Bài giảng tâm lí học: T.1: Từ thú vật tới con người / Nguyễn Khắc Viện. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 30 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(1)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Con người

ĐKCB: DC.006833

282. Bài giảng tâm lí học: T.2: Môi trường và con người / Nguyễn Khắc Viện. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 56 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(2)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Môi trường, Con người

ĐKCB: DC.006834


283. Bài giảng tâm lí học: T.3: Tâm lí và y học / Nguyễn Khắc Viện. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 34 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(3)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Y học

ĐKCB: DC.006835
284. Bài giảng tâm lí học: T.4: Bàn về các loại tâm pháp / Nguyễn Khắc Viện. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 53 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(4)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học,Bài giảng, Tâm pháp

ĐKCB: DC.006836
285. Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / Nguyễn Khắc Viện, Đặng Phương Kiệt. - H.: Giáo Dục , 1992. - 58 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(6)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý

ĐKCB: DC.006837
286. Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê. - H.: Giáo Dục , 1992. - 79 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 151(7)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Giao tiếp

ĐKCB: DC.006838
287. Behavioral Statistics in Action / Mark Vernoy, Diana Kyle. - 3rd ed. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 527 p. ; 22 cm., 0-07-113131-0 eng. - 519.5/ V 539b/ 02

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB DC.019357

MN.000435
288. Business statistics in practice / Bruce L. Bowerman, Richard T. O'Connell, Michael L. Hand. - 2nd ed. - USA.: McGraw-Hill , 1994. - 856 p. ; 27 cm., 0-07-232058 engus. - 519.502/ B 786b/ 01

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: DC.019360  
289. Các lí thuyết xã hội học: T.1 / Vũ Quang Hà. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2001. - 543 tr. ; 24 cm. vie. - 301/ VH 1114(1)c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008284 - 86

DX.029861 - 67
290. Các lí thuyết xã hội học: T.2 / Vũ Quang Hà. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2002. - 499 tr. ; 24 cm vie. - 301/ VH 1114(2)c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008287 - 89

DX.029868 - 74

291. Các phương pháp điển hình giải toán thống kê: Dành cho học sinh 10,11,12 (bồi dưỡng học sinh khá, giỏi, học sinh chuyên toán) / Nguyễn Văn Lộc chủ biên, ..và những người khác. - Tp.Hồ Chí Minh: Đại Học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh , 2009. - 154 tr. ; 24 cm. vie. - 519.5/ C118/ 09

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB DV.010109 – 10


292. Course in Mathematical Statistics / George G. Roussas. - 2nd ed. - USA.: Academic Press , 1997. - 570 p. ; 25 cm., 0-12-599315-3 eng. - 519.5/ R 864c/ 97

Từ khoá: Toán học, Thống kê toán học

ĐKCB DC.019354
293. Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, .. . - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 288 tr. ; 19 cm. vie. - 306.597/ C 319/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá; Việt Nam

ĐKCB: DC.002724 – 28

DV.006915 – 19

MV.013800 – 04
294. Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, .. . - H.: Giáo Dục , 1997. - 240 tr. ; 19 cm. vie. - 306.095 97/ C 319/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá; Việt Nam

ĐKCB: DC.006245 – 47

DV.002932 – 33

DX.002165 – 70

MV.020604 – 10
295. Văn hoá học đại cương và cơ sở văn hoá Việt Nam: Sách dùng để tham khảo giảng dạy và học tập trong các trường Đại học / Ch.b. Trần Quốc Vượng. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 627 tr. ; 20 cm. - 306.409 597/ V 128/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá; Việt Nam

ĐKCB: DC.006401 – 05

DX.002063 – 67
296. Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, .. . - H.: Giáo Dục , 1997. - 288 tr. ; 19 cm. vie. - 306.597/ C 319/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá; Việt Nam

ĐKCB: MV.014593 – 97
297. Hỏi và đáp về cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Lâm Biền.. và những người khác. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2006. - 232 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 306.409 597/ H 7197/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá; Việt Nam

ĐKCB: DV.001150 – 54

DX.026212 – 16
298. Di chỉ của nền văn minh xưa: (Đi tìm nền văn minh đã mất) / Trương Bính, Ngd. Đoàn Như Trác. - H.: Công an nhân dân , 2004. - 183 tr. ; 20 cm vie. - 909/ T 388Bd/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Văn minh

ĐKCB: DC.027185 - 87

DX.020027 - 29

MV.062090 - 93
299. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009230 – 37
300. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83
301. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83
302. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.2 : 1858-1945 / Đinh Xuân Lâm, Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Đình Lễ. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 384 tr. ; 24 cm., 28.500 đồng vie. - 959.7/ ĐL 134(2)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DX.013718 – 37

DC.016137 – 41

MV.009084 – 155

DV.007338 – 43
303. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-1995 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ, Nguyễn Văn Thư. - In lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 339 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ LH 116(3)đ/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009248 – 55
304. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-2000 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ, Nguyễn Văn Thư. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 343 tr. ; 24 cm., 23.000 đồng vie. - 959.7/ LH 116(3)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016142 – 46

DX.013738 – 57

MV.009156 – 299

DV.007344 – 48
305. Đại cương lịch sử Việt Nam: Toàn tập: Từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000 / Ch.b. Trương Hữu Quýnh, .. . - In lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 1176 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ Đ 114/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016312 – 16

DX.013796 – 98

MV.009584 – 85

DV.003382 - 83
306. Địa lí kinh tế xã hội đại cương: Giáo trình cao đẳng sư phạm / Nguyễn Minh Tuệ, ..[và những người khác]. - H.: Đại học sư phạm , 2005. - 480 tr. ; 19 cm. vie. - 330.9/ NT 913đ/ 05

Từ khoá: Địa lý; Địa lý đại cương

ĐKCB: DX.028681 – 96
307. Địa lí tự nhiên đại cương: Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học / Lê Thị Hợp, Đặng Duy Lợi. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1994. - 116 tr. ; 20 cm. - 910. 071/ LH 3235đ/ 94

Từ khoá: Địa lý; Địa lý đại cương

ĐKCB: DC.016681

DX.014601 - 02

308. Elementary statistics: From discovery to decision / Marilyn K. Pelosi, Theresa M S.andifer. - USA: John wiley & sons , 2003. - 1200 p. ; 25 cm., 0-13-822891-4 eng. - 519.5/ P 392e/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.001018

309. Elementary statistics: Picturing the world / Ron Larson, Betsy Farber. - 2nd ed. - New Jersey: Prentice Hall , 2003. - 580 p. ; 25 cm., 0-13-065595-3 eng. - 519.5/ L 3345e/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.001115
310. Elementary structures: A step by step approach / Allan G. Bluman. - 6th ed. - Mc Graw Hill: New York , 2007. - 783 p. ; 24 cm, 978-0-07-304825-3 eng. - 519.5/ D 6586e/ 07

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê

ĐKCB: CN.005461
311. Essentials of statistics for business and economics / David R. Anderson, Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams. - 2nd ed. - Cincinnati: South-Western College Publishing , 2001. - 631p. ; 21 cm., 0-324-00328-5 eng. - 519.5/ A 5451e/01

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000397
312. Fundamental statistics for the behavioral sciences / David C. Howell. - 4 th ed. - USA: Cole Publishing Company , 1999. - 496 p. ; 21cm., 0-534-35821-7 eng. - 519.5/ H 8591f/99

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000326
313. Fundamentals of behavioral statistics / Richard P. Runyon, Kay A. Coleman, David J. Pittenger. - 9th ed. - America: McGraw Hill , 2000. - 634 p. ; 27 cm., 0-07-228641-5 eng. - 519.5/ R 943f/ 00

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000990
314. Introduction to statistics / Ronald E.Walpole. - 3th ed. - New York: Macmillan Publishing , 1982. - 518p. ; 20cm., 0-02-424150-4 eng. - 519.5/ W 218i/82

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.000289
315. Introduction to the practice of statistics / David S. Moore, George P. McCabe. - New York: W. H. Freeman and Company , 1998. - 825 p. : Minh hoạ ; 25 cm., 0-7167-3502-4 eng. - 519.5/ M 8211i/98

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000057, VE.000783
316. Introductory statistics and probability / David W. Blakeslee,..[et al.]. - New York: Houghton Mifflin Company , 1971. - 355 p. ; 25 cm. eng. - 519.5/ B 637i/ 71

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.001007
317. Just the essentials of elementary statistics / Robert Johnson, Patricia Kuby. - 3rd ed. - USA: Thomson , 2003. - 110 tr. ; 21 cm. eng. - 519.5/ J 661j/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.000519
318. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.6: Từ 1945 đến 1954 / Trần Bá Đệ, Nguyễn Xuân Minh. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 203 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 307 1/ TĐ 2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011962 – 67

DV.009796 – 99
319. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.7: Từ 1954 đến 1975 / Trần Bá Đệ, Lê Cung. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 337 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 307 1/ TĐ 2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.012052 – 57


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương