A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang16/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

DX.017552 - 56

MV.052597 - 601
1017. Tropical deforestation: The Human Dimension / Ed. L. E. Sponssel, T. N. Headland, R. C. Bailey.. - India: Bishen singh mahendra pal singh , 2003. - 365 p. ; 27 cm., 8121103223 eng. - 304.2/ T 856/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: NLN.002771  
1018. Từ điển xã hội học / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Nxb. Thế Giới , 1994. - 422 tr. ; 19 cm.. - 301.03/ NV 266t/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học; Từ điển

ĐKCB: DX.002003 - 17

DC.005468 - 71

DV.004621
1019. Từ điển Xã hội học = Worterbuch der Soziologie: Sách tham khảo / Gunter Endrweit, Gisela Trommsdorff; Người dịch: Nguỵ Hữu Tâm, Nguyễn Hoài Bão. - Hà Nội: Thế Giới , 2002. - 910 tr. ; 21 cm. vie. - 300.3/ E 5667t/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008314

DX.029844 - 48

1020. Về chính sách xã hội / Hồ Chí Minh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1995. - 212 tr. ; 19 cm.. - 335.501/ H311Cv/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Chính sách xã hội

ĐKCB:  DC.004902  - 06


1021. Xã hội học / John J. Macionis. - Hà Nội: Thống Kê , 2004. - 776 tr. ; 27 cm. vie. - 301/ M 1529x/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008311 - 13

DX.029885 - 89
1022. Xã hội học văn hoá / Đoàn Văn Chúc.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1997. - 475 tr. ; 20 cm.. - 301.1/ ĐC 178 x/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DX.002020 - 77
1023. Xã hội học / John J. Macionis. - Hà Nội: Thống Kê , 2004. - 776 tr. ; 27 cm. vie. - 301/ M 1529x/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008311 - 13

DX.029885 - 91
1024. Xã hội học báo chí / Trần Hữu Quan. - Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ;Thời Báo Kinh Tế Sài Gòn;Trung Tâm Kinh Tế Châu Á - Thái Bình Dương , 2006. - 501 tr. ; 12 cm. vie. - 302.23/ X 1/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008301 - 02

DX.029991 - 95
1025. Xã hội học đại cương / Nguyễn Sinh Huy.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 156 tr. ; 20 cm.. - 301.071/ NH 415x/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DX.001963 - 82

MV.014786 - 846

DC.005372 - 76
1026. Xã hội học đại cương / Phạm Tất Dong, Nguyễn Sinh Huy, Đỗ Nguyên Phương.. - H.: Nxb. Viện Đại học mở Hà Nội , 1995. - 193 tr. ; 20 cm.. - 301.071/ PD 296x/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MV.014847 - 55

DX.001848 - 67

DC.005342 - 46
1027. Xã hội học đại cương / Phạm Tất Dong.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 156 tr. ; 20 cm.. - 301.071/ PD 296x/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MV.022933 - 45
1028. Xã hội học môi trường / Vũ Cao Đàm, Lê Thanh Bình, Phạm Thị Bích Hà,... .. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 264 tr. ; 20 cm. Vie. - 363.7/ X 111/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.023688 - 92

DT.010918 - 22

MV.055141 - 45
1029. Xã hội học nông thôn / Tống Văn Chung.. - H.: Đại học QG Hà Nội , 2001. - 415 tr. ; 19 cm Vie. - 301/ TC 179x/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: NLN.000001 - 50
1030. Xã hội học thế kỷ XX: Lịch sử và công nghệ / E. A. Capitonov; Người dịch, Nguyễn Quý Thanh. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2003. - 492 tr. ; 21 cm. vie. - 301/ C 2447x/ 03. - 301/ C 2447x/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.004194 - 95

DX.028964 - 70
1031. Xã hội học về dư luận xã hội / Nguyễn Quý Thanh. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 367 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 301/ NT 3672x/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.001189 - 92

DX.026264 - 70
1032. Xã hội học văn hoá / Mai Văn Hai, Mai Kiệm. - H.: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 279 tr. ; 24 cm. vie. - 306/ MH 1491x/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.004212 - 15

DX.028983 - 88
1033. Women's lives: multicultural perspectives / Gwyn Kirk, Margo Okazawa-Rey. - 3trd ed.. - Boston: McGram-Hill , 2004. - 632 p. ; 27 cm., 0-07-282244-9 eng. - 305.4/ K591w/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.015462  
1034. Проблемы быта городского населения СССР / И. П. Труфанов.. - Л.: Лен. Ун-т. , 1973. - 144 c. ; 19 cm. rus - 304/ Т 865п/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.002921  
1035. Из истории национального строительства в СССР.. - М.: Мысль , 1967. - 103 с. ; 21 cm. rus - 305.8/ И 198/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.002962 - 63
1036. Cлужащие в буржуазном обществе: На примере англии / В. В. Песчанский. - М.: Наука , 1975. - 377 с. ; 19 cm. rus - 301/ П 473с/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.016676  
1037. World without secrets: Business, crime and privacy in the age of ubiquitous computing / Richard Hunter.. - USA.: John Wiley & Sons , 2002. - 282 p. ; 24 cm., 0-471-21816-2 eng. - 303.48/ H 9465w/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000457 - 58
1038. Проблемы социальной психологии. - Тбилиси: Изд.-во тбил.-го уни.-та , 1976. - 307 c. ; 19 cm. rus. - 302/ П 9623/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.016937 
1039. Worlds of Pain / Life in the working-class family / Lillian Breslow Rubin. - New York: Basic books , 1969. - 268 p. ; 25 cm. eng. - 301/ R 8961w/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: VE.001164

VI. Chuyªn ngµnh du lÞch


1040. Atlas of travel and tourism development / Myra Shackley. - The Netherland: Elsevier , 2006. - 194 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 0-7506-6348-0 eng. - 910/ S 5246a/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018090  

1041. A practical guide to tourism destination management. - Spain: World Tourism Organization , 2007. - 150 p. ; 27 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-92-844-1243-3 eng. - 910/ P 8952/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Quản lý

ĐKCB: MN.018088  


1042. Bảo tàng lịch sử, cách mạng trong dạy học lịch sử trường phổ thông trung học / Nguyễn Thị Côi.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 182 tr. ; 20 cm.. - 907/ NC 313b/98

Từ khoá: Lịch sử; Bảo tàng lịch sử

ĐKCB: DC.016630  - 34

DX.014504  - 23

MV.010760  - 64
1043. Các tình huống quản trị doanh nghiệp khách sạn du lịch. / Nguyễn Doãn Thị Liễu, Nguyễn Trọng Đặng, Vũ Đức Minh.... - H.: Nxb. Hà Nội , 2000. - 115 tr. ; 20 cm. vie. - 658/ C 112/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Khách sạn

ĐKCB: DC.027687  - 89

DX.019914  - 16

MV.061734 - 37
1044. Các văn bản hướng dẫn hiện hành mới nhất về công tác văn thư, lưu trữ và hành chính văn phòng / Sưu tầm: Nguyễn Thành Long. - H.: Lao động , 2007. - 748 tr. ; 27 cm. vie. - 342/ C 118/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Văn phòng

ĐKCB: DX.027130  
1045. Cẩm nang du lịch Việt Nam / Biên soạn, Minh Anh. - H.: Thế giới , 2006. - 493 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 915.970 4/ MA 6649Ac/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam; Cẩm nang

ĐKCB: DV.001098 - 102

DX.028584 - 88

1046. Cẩm nang du lịch văn hoá châu Á / Nguyến Thị Thu Hiền. - H.: Từ điển Bách khoa , 2006. - 383 tr. ; 14,5 x 20,5 cm.. -( Tủ sách tri thức bách khoa phổ thông) vie. - 915.04/ NH 6335c/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Châu Á; Cẩm nang

ĐKCB: DC.030447 - 51



DV.001108 - 12

DX.028559 - 63

MV.063973 - 77
1047. Cẩm nang du lịch Việt Nam / Minh Anh, Hải Yến. - Hà Nội: Hồng Đức , 2008. - 493 tr. ; 21 cm. vie. - 915.970 4/ M 6649Ac/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam; Cẩm nang

ĐKCB: DC.029884 - 88

DX.030416 - 20

MV.063968 - 72
1048. Developing a dream destination: Tourism and tourism policy planning in Hawaii / James Mak. - USA: University of Hawai'i Press , 2008. - 255 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-8248-3243-8 eng. - 338.4/ M 2351d/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Hawai

ĐKCB: MN.017977  
1049. Du lịch và kinh doanh du lịch / Trần Nhạn.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1996. - 272 tr. ; 20 cm. vie. - 338.76/ TN 2216d/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Kinh doanh

ĐKCB: DC.006199 - 203

MV.051313 - 26
1050. Du lịch Việt Nam những điểm đến / Đỗ Thị Ánh Tuyết, Bùi Thiết chủ biên. - Hà Nội: Thanh Niên Hà Nội , 2006. - 443 tr. ; 21 cm. vie. - 915.970 4/ D 812/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DV.010014 - 15

DX.033126 - 28
1051. Du lịch vòng quanh thế giới Ai Cập / Biên dịch: Anh Côi. - Hà Nội: Thanh Niên , 2003. - 118 tr. ; 19 cm. vie. - 909/ D812/03

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Ai Cập

ĐKCB: DV.010024 - 25

DX.032709 - 11
1052. Du lịch vòng quanh thế giới: Trung Quốc / Biên dịch: Anh Côi. - Hà Nội: Thanh Niên , 2003. - 162 tr. ; 19 cm. vie. - 909/ D812/03

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Trung Quốc

ĐKCB: DV.010020 - 21

DX.032715 - 17
1053. Du lịch vòng quanh thế giới: Australia / Biên dịch: Anh Côi. - Hà Nội: Thanh Niên , 2003. - 115 tr. ; 19 cm. vie. - 919.4/ D 812/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Australia

ĐKCB: DV.010022 - 23

NLN.007604 - 06
1054. Du lịch vòng quanh thế giới Nhật Bản / Anh Côi. - Hà Nội: Thanh Niên , 2003. - 123 tr. ; 19 cm. vie. - 915.204/ AC 6789d/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Nhật Bản

ĐKCB: DC.031695 - 96

DX.032712 - 14
1055. Du lịch vòng quanh thế giới Thái Lan / Anh Côi. - Hà Nội: Thanh Niên , 2003. - 137 tr. ; 19 cm. vie. - 915.930 4/ AC 6789d/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Thái Lan

ĐKCB: DC.031693 - 94

DX.033215 - 17
1056. English-Russian phrase-book for tourists.. - M.: Russian Language , 1979. - 272 с. ; 16 cm. rus - 423.947 1/ Е 158/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.002931  
1057. Giáo trình tâm lý học du lịch / Nguyễn Hữu Thụ. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2009. - 261 tr. ; 24 cm. vie. - 155.9/ NT 532g/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Tâm lí học

ĐKCB: DC.031626 - 29

DV.011168 - 70

DX.033218 - 21
1058. Giáo trình quản trị kinh doanh khách sạn / Nguyễn Văn Mạnh, Hoàng Thị Lan Hương.. - H.: Lao động - Xã hội , 2004. - 329 tr. ; 24 cm vie. - 658.071/ NM 118gi/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Khách sạn

ĐKCB: DC.027784  - 86

DX.019976  - 78

MV.061826  - 29

1059. Giáo trình quản trị kinh doanh khách sạn / Trịnh Xuân Dũng. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 144 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ TD 916gi/ 05


Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Khách sạn

ĐKCB: DV.004205  - 08


1060. Giáo trình kinh tế du lịch / TS.Ngyễn Văn Đính, TS. Trần Thị Minh Hoà.. - H.: Lao động - Xã hội , 2004. - 410 tr. ; 20 cm. vie. - 330.071/ GI 119/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Kinh tế du lịch

ĐKCB: DC.027666 - 68

DX.019867 - 69

MV.061926 - 29
1061. Giáo trình Hán Nôm dành cho du lịch / Phạm Văn Khoái. - In lần thứ 5. - H.: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2007. - 373 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922.7/ PK 457g/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: DV.004186 - 89

DX.027899 - 903
1062. Hotel, restaurant, and travel law: A preventive approach / Karen L.Morris, Norman G. Cournoyer, Anthony G. Marshall. - 7th ed.. - USA: Delmar , 2008. - 744 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-1-4180-5191-4 eng. - 910/ M 8751h/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018092  
1063. Handbook on tourism market segmentation: Maximising marketing effectiveness. - Spain: The world tourism organization , 2007. - 120 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-9-2844-1207-5 eng. - 910/ H 23617/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Sổ tay

ĐKCB: MN.018089  

1064. Information and communication technologies in tourism 2008: Proceedings of the international conference in Innsbruck, Austria, 2008 / Peter O'Connor, Wolfram Hopken, Ulrike Gretzel. - Austria: Springer , 2008. - 591 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-3-211-77279-9 eng. - 910/ O 183i/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.017974  


1065. Information and communication technologies in support of the tourism industry / Wayne Pease, Michelle Rowe, Malcolm Cooper. - USA: IGP , 2007. - 376 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-159904159-9 eng. - 910.2/ P 3631i/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018045  

1066. Lễ hội Việt Nam / [đồng chủ biên Lê Trung Vũ... và những người khác]. - H.: Văn hoá Thông tin , 2005. - 1199 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 394.269 597/ L 4331/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Lễ hội

ĐKCB: DV.001170  - 71



DX.026372  - 74
1067. Luật du lịch năm 2005 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H.: Chính trị Quốc gia , 2007. - 137 tr. ; 13 x 19cm vie. - 344.03/ L 9862/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Luật

ĐKCB: DV.008188 - 89

DX.026776 - 78
1068. Một số vấn đề về du lịch Việt Nam / Đinh Trung Kiên. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 238 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 915.97/ ĐK 473n/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DV.001113 - 17

DX.028504 - 08
1069. 101 lễ hội Hà Nội / Quảng Văn. - Hà Nội: Lao Động , 2010. - 155 tr. ; 21 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Lễ hội

ĐKCB:  DV.011550 - 51

1070. Museum-Goer's guide / Richard Wink, Richard Phipps.. - USA.: Mc Graw-Hill , 2000. - 117 p. ; 19 cm., 0-07-038731-1. - 069/ W 773m/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Bảo tàng lịch sử

ĐKCB: DC.018654


1071. Monitoring for a sustainable tourism transition: The challenge of developing and using indicators / Graham Miller, Louise Twining-Ward. - UK: Cabi publishing , 2005. - 324 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 0-85199-051-7 eng. - 910/ M 6471m/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.017939  
1072. National trust guide meeting planner's guide to historic places / Susan Reyburn.. - USA.: John Wiley & Sons , 1997. - 369 p. ; 27 cm., 0-471-17891-8 eng. - 647.947 3/ R 457n/97

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: DC.020014  
1073. New orleans and the emergence of mordern tourism, 1918-1945 / Anthony J. Stanonis. - USA: The University of georgia press , 2006. - 317 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-8203-2822-5 eng. - 338.4/ S 789b/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.017990
1074. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch / Đinh, Trung Kiên. - In lần thứ 6. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 250 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 910.71/ ĐK 473n/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Nghiệp vụ

ĐKCB: GT.006596 - 600

DV.001103 - 07
1075. Nhập môn khoa học du lịch / Trần Đức Thanh. - In lần thứ tư. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005. - 216 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 910.71/ TT 3672n/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: GT.006571 - 75

DV.001118 - 22
1076. Reed's skipper's handbook: For sail and power / Malcolm Pearson. - 4th ed.. - USA: McGraw-Hill , 2005. - 172p. ; 14 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-145627-9 Eng. - 910/ P 3613r/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.017160  
1077. Quy hoạch du lịch / Bùi Thị Hải Yến. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 342 tr. ; 24 cm. vie. - 338.4/ BY 451q/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: DV.004209 - 11

DX.028610 - 15
1078. Sustainable development of tourism in deserts: Guide for decision makers. - Spain: World Tourism Organization , 2007. - 70 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-9-284-41193-1 eng. - 910/ S 9647/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018057  

1079. Sổ tay du lịch & khám phá Hàn Quốc = A Tour Discovery Korea / B.s. Nguyễn Lư. - Hà Nội: Văn Hoá - Thông Tin , 2007. - 175 tr. ; 21 cm. vie. - 915.904/ NL 9261s/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Hàn Quốc

ĐKCB: DC.031783 - 85



DV.010018 - 19

DX.033085 - 89

1080. Sổ tay du lịch thế giới: Hành trình khám phá 46 quốc gia / Duy Nguyên, Minh Sơn, Ánh Hồng. - Hà Nội: Văn Hoá Thông Tin , 2004. - 456 tr. ; 21 cm. vie. - 910/ D988Ns/04

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch thế giới; Sổ tay

ĐKCB: DV.010016 - 17



DX.032898 - 900
1081. Sổ tay du lịch 3 miền: Miền Bắc / Biên soạn: Thanh Bình, Hồng Yến. - Hà Nội: Lao động , 2009. - 446 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 915.904/ S 6758/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam; Miền Bắc

ĐKCB: DC.031581 - 82

DV.011171 - 73

DX.032453 - 57

MV.064655 - 56

NLN.006653 - 57
1082. Sổ tay du lịch 3 miền: Miền Trung / Biên soạn: Thanh Bình, Hồng Yến. - Hà Nội: Lao động , 2009. - 365 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 915.904/ S 6758/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam; Miền Trung

ĐKCB: DC.031765 - 69

DV.011174 - 76

DX.032445 - 49

MV.064653 - 54
1083. Sổ tay du lịch 3 miền: Miền Nam / Biên soạn: Thanh Bình, Hồng Yến. - Hà Nội: Lao động , 2009. - 338 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 915.904/ S 6758/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam; Miền Nam

ĐKCB: DC.031760 - 65

DV.011177 - 79

DX.032461 - 63

MV.064717 - 20

NLN.006648 - 52
1084. Sổ tay địa danh du lịch các tỉnh Trung Trung Bộ / Nguyễn Quang Hà, Trần Hoàng, Mai Khắc Ứng, ... .. - H.: Giáo Dục , 1996. - 154 tr. ; 19 cm.. - 915.970 3/ S 311/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DC.016645 - 49

DX.014607 - 10
1085. Tài nguyên du lịch / Bùi Thị Hải Yến, Phạm Hồng Long. - Hà Nội: Giáo Dục , 2007. - 399 tr. ; 24 cm. vie. - 338.4/ BY 451t/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: DV.004582 - 84

DX.028645 - 80

1086. 819 mẫu soạn thảo văn bản hành chính, văn phòng, tư pháp, quản lý, hợp đồng kinh tế, dân sự thường dùng trong kinh doanh / Phạm Huy Đoán. - Hà Nội: Nxb.Tài chính , 2004. - 1744 tr. ; 21 cm. vie. - 351/ PĐ 6316/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Văn phòng

ĐKCB: KT.002880  - 89


1087. Tìm hiểu các quy định pháp luật về công tác tổ chức cán bộ - hành chính văn phòng / Nguyễn Thành Long. - H.: Thống kê , 2004. - 664 tr. ; 27 cm. vie. - 342/ NL 8481/ 04   

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch; Văn phòng

ĐKCB: DX.027129
1088. The great national parks of the world / Ed. by A. S. Ildso, G. G. Bardelli.. - India: OM Book Service , 2001. - 320 p. ; 37 cm., 8187107065 eng. - 913.04/ G 786/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: NLN.002916  
1089. The wreck of the william brown: A true tale of overcrowded lifeboats and murder at sea / Tom Koch. - USA: McGraw-Hill , 2004. - 214p. ; 19 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-143468-2 Eng. - 910/ K 761w/04

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.017156  
1090. Travel and tourism services in Mexico: A strategic reference, 2006 / Philip M. Parker. - USA: Icon Group International , 2007. - 234 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 0-497-82364-0 eng. - 910/ P 2381t/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018063  
1091. Travel perspectives: A guide to becoming a travel professional / Ginger Gorham, Susan Rice. - 4th ed.. - USA: Thomson , 2007. - 132 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 98-1-4180-1649-7 eng. - 910/ G 668t/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018055  
1092. Tourism development in Europe: Tourism: A tool for sustainable development in transition economies. Impact of European Union enlargement on tourism development in Europe. - Spain: World Tourism Organization , 2007. - 217 p. ; 27 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-92-844-1223-5 eng. - 910/ T 7275/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch

ĐKCB: MN.018102  

1093. Tuyến điểm du lịch Việt Nam / Bùi Thị Hải Yến. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo Dục , 2008. - 431 tr. ; 24 cm. vie. - 915.970 4/ BY 451t/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DV.008399 - 403



DX.028768 - 82
1094. Văn hoá & du lịch châu Á: Nhật Bản: Quốc đảo trong trắng hoa Anh Đào / Biên soạn: Nguyễn Thị Hải Yến. - Hà Nội: Thế giới , 2007. - 274 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.204/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Nhật Bản

ĐKCB: DC.030163 - 67

DV.001038 - 42

DX.028422 - 46

MV.064216 - 20
1095. Văn hoá và du lịch châu Á: Trung Quốc: Đệ nhất phương Đông thắng cảnh / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 235 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.104/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Trung Quốc

ĐKCB: DC.029918 - 22

DV.001043 - 47

DX.028740 - 44

MV.064206 - 10
1096. Văn hoá và du lịch châu Á: Campuchia: Thánh địa của những ngôi đền / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 159 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.960 4/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Campuchia

ĐKCB: DC.030168 - 72

DV.001033 - 37

DX.028372 - 76

MV.064221 - 25
1097. Văn hoá và du lịch châu Á: Thái Lan: Vương quốc của nụ cười / Biên soạn, Vũ Thị Hạnh Quỳnh. - H.: Thế giới , 2007. - 237 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.930 4/ VQ 99v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Thái Lan

ĐKCB: DC.029903 - 07

DV.001053 - 56

DX.028447 - 51

MV.064151 - 55
1098. Văn hoá & du lịch châu Á: Hàn Quốc: Xứ sở kim chi lãng mạn / Biên soạn: Nguyễn Thị Hải Yến. - Hà Nội: Thế giới , 2007. - 262 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915. 195 04/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Hàn Quốc

ĐKCB: DC.029894 - 97

DV.001048 - 50

DX.028297 - 321

MV.064226 - 30

DV.001051 - 52
1099. Văn hoá và du lịch châu Á: Hồng Kông: Thành phố không ngủ / Biên soạn, Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 163 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.125 04/ HY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Hồng kông

ĐKCB: DC.029908 - 12

DX.028322 - 26

MV.064167 - 71

DV.001009 - 12
1100. Văn hoá và du lịch châu Á: Malaysia: Genting đẹp nhất châu Á / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 197 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.970 4/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Malaysia

ĐKCB: DC.029898 - 902

DV.001013 - 17

DX.028472 - 76

MV.064172 - 76
1101. Văn hoá và du lịch châu Á: Tây Tạng: Đất Phật huyền bí / Biên soạn, Nguyễn Thị Hạnh Quỳnh. - H.: Thế giới , 2007. - 185 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915. 104/ NQ 99v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Tây Tạng

ĐKCB: DC.029913 - 17

DV.001018 - 22

DX.028347 - 51

MV.064161 - 65
1102. Văn hoá và du lịch châu Á: Singapore: Quốc đảo sư tử / Biên soạn, Vũ Thị Hạnh Quỳnh. - H.: Thế giới , 2007. - 232 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.204/ VQ 99v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Singapore

ĐKCB: DC.029923 - 27

DV.001028 - 32

DX.028397 - 401

MV.064211 - 15

1103. Văn hoá và du lịch châu Á: Lào: Xứ sở Triệu Voi / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 232 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.940 4/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Châu Á; Lào

ĐKCB: DC.029889 - 93



DV.001023 - 27

DX.028715 - 19

MV.064156 - 60
1104. Việt Nam văn hoá và du lịch / Biên soạn,Trần Mạnh Thường. - H.: Thông tấn , 2005. - 925 tr. : minh hoạ ; 16 x 24 cm. vie. - 915.970 4/ TT 535v/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DV.001123

DX.028765 - 67

1105. Việt Nam văn hoá và du lịch / Biên soạn,Trần Mạnh Thường. - H.: Thông tấn , 2005. - 925 tr. : minh hoạ ; 16 x 24 cm. vie. - 915.970 4/ TT 535v/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DV.001123



DX.028765 - 67
1106. Việt Nam 63 tỉnh thành và các địa danh du lịch / Thanh Bình, Hồng Yến biên soạn. - Hà Nội: Lao Động , 2009. - 751 tr. ; 24 cm. vie. - 915.970 4/ T 3672Bv/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Du lịch Việt Nam

ĐKCB: DC.031826 - 27

DV.010252 - 53

DX.032876 - 79

MV.065488 - 89

Tổng hợp:

Môn cơ sở: 433 tên sách

Môn chuyên ngành: 1.106 tên sách

Tổng cộng: 1.539 tên sách






: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương