A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang14/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

DV.003824

DX.013604 - 05

MV.009460 - 62
825. Communication research: Strategies and sources / Rebecca B. Rubin, Alan M. Rubin, Linda J. Piele.. - 4th ed.. - USA.: Wadsworth Publishing Com. , 1996. - 353 p. ; 22 cm., 0-534-50646-1 eng. - 302.2/ R 896c/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018904

826. Communication research: Strategies and sources / Rebecca B. Rubin, Alan M. Rubin, Linda J. Piele.. - 5th ed.. - USA.: Wadsworth Publishing Com. , 2000. - 319 p. ; 22 cm., 0-534-56169-1 eng. - 302.2/ R 896c/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018892


827. Comunication for accountants: Strategies for success / Maurice L. Hirsch, Rob Anderson, SusanL. Gabriel.. - USA.: McGraw-Hill , 1999. - 180 p. ; 22 cm., 0-07-038039-1 eng. - 302.2/ H 669c/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018882
828. Contemporary rural systems in transition: Volume 2: economy and society / Ed. by I. R. Bowler, C. R. Bryant, M. D. Nellis.. - United Kingdom: Cab International , 1992. - 314 p. ; 22 cm., 0851988121 eng. - 307/ C 716(2)/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002752
829. Contemporary rural systems in transition: Volume 2: economy and society / Ed. by I. R. Bowler, C. R. Bryant, M. D. Nellis.. - United Kingdom: Cab International , 1992. - 314 p. ; 22 cm., 0851988121 eng. - 307/ C 716(2)/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002752
830. Dân tộc học đại cương / Lê Sỹ Giáo, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, ... .. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1997. - 209 tr. ; 19 cm. vie. - 305.8/ D135/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MV.013581 - 610
831. Di chỉ khảo cổ học Phùng Nguyên / Hoàng Xuân Chinh, Nguyễn Ngọc Bích.. - H.: Khoa học Xã hội , 1978. - 172 tr. ; 19 cm.. - 930.1/ HC 157l/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: DX.014674 - 75 MV.009463 - 67
832. Địa danh lịch sử văn hoá Nghệ An: Tài liệu dùng trong dạy học lịch sử / Chủ biên, Trần Viết Thụ... và những người khác. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An , 2006. - 246 tr. ; 14.5 x 20.5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DV.000960 - 69
833. Địa danh lịch sử văn hoá Nghệ An: Tài liệu dùng trong dạy học lịch sử / Chủ biên, Trần Viết Thụ... và những người khác. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An , 2006. - 246 tr. ; 14.5 x 20.5 cm. Vie

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DV.000960 - 69
834. Environment 2000-2001 / Ed. John L. Allen.. - 9th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 229 p. ; 27 cm., 0-07-236549-8 eng. - 301/ E 615/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018893
835. Feminist frontiers IV / Lauren Richardson, VertaTaylor, Nancy Whittier.. - USA.: McGraw-Hill , 1997. - 560 p. ; 27 cm., 0-07-052379-7 eng. - 305.42/ R 521f/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018862 - 63

836. First look at communication theory / Em Griffin.. - 4th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 550 p. ; 27 cm., 0-07-229153-2 eng. - 302.2/ G 851f/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018864 - 65


837. Ford foundation annual report 2000.. - USA.: New York , 2000. - 187 p. ; 20 cm.. - 301/ F 669/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018925
838. Ford foundation annual report 2002.. - USA.: New York , 2002. - 186 p. ; 20 cm.. - 301/ F 669/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018903
839. Globalization and the developing countries: Emerging strategies for rural developmentand poverty alleviation / Ed. D. Bigman.. - United Kingdom: CAB International , 2002. - 336 p. ; 24 cm, 0851995756 eng. - 307.1/ G 562/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002692
840. Góp phần nghiên cứu dân tộc học Việt Nam: (Sách tham khảo) / TS. Phan Hữu Dật.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 766 tr. ; 19 cm. Vie. - 305/ PD 137g/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.021306 - 08

DX.017582 - 84

MV.052672 - 75
841. Genetically engineered organisms: Assessing environmental and human health effects / Ed. D. K. Letourneau, B. E. Burrows.. - USA.: CRC Press , 2001. - 438 p. ; 24 cm, 0849304393 eng. - 306.4/ G 328/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002687

842. If you came this way: Journey through the lives of the underclass / Peter Davis.. - USA.: John Wiley & Sons , 1995. - 203 p. ; 19 cm., 0-471-11074-4 eng. - 305.569/ D 249i/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018873


843. Introdution corrections / Richard W. Snarr.. - 3rd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 365 p. ; 27 cm., 0-697-25117-9 eng. - 301/ S 669i/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018868
844. Interactions between agroecosystems and rural communities / Cornelia Flora.. - USA.: CRC Press , 2001. - 273 p. ; 23 cm, 0849309174 eng. - 306.3/ F 632i/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002618
845. Khái lược về lịch sử và lý luận phát triển khoa học.. - H.: Khoa học Xã hội , 1975. - 538 tr. ; 19 cm.. - 001/ K 163/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DX.016371 - 75

MV.023019 - 23
846. Khảo về đồ sứ men lam Huế: Quyển thượng: Đồ sứ từ Hậu Lê đến Sơ Nguyễn / Vương Hồng Sển.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 270 tr. ; 27 cm.. - 930.109 597/ VS 155k/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học; Đồ sứ

ĐKCB: DC.012319

MV.009575 – 78
847. Leaders & the leadership process: Readings, self-assessmentd & applications / Jon L. Pierce, John W. Newstrom.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 375 p. ; 27 cm., 0-07-231122-3 eng. - 303.3/ P 615l/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018876
848. Learning to Share: Experiences and reflections on PRA other participatory approaches. Vol. 2 / Ed. N. Mukherjee, B. Jenna. - India: Daya Publishing house , 2002. - 175 p. ; 22 cm., 8170228646 eng. - 636/ L 437(2)/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002827
849. Local partnerships for rural development: The European experience / Ed. Malcolm J. Moseley.. - GB.: CAB International , 2003. - 210 p. ; 21 cm. -( Achances in agroecology), 0851996574 eng. - 307.1/ L 811/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002626
850. Lịch sử tự nhiên của Việt Nam / Eleanor Jane Sterling, Martha Maud Hurley, Lê Đức Minh. - H.: Yale University press , 2007. - 460 tr. : ảnh, bản đồ ; 16 x 24 cm. vie. - 508.597

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử tự nhiên

ĐKCB: DV.000970
851. Lịch sử văn hoá Việt Nam sinh hoạt trí thức: Kỷ nguyên 1427 - 1802 / Đàm Văn Chí.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 1992. - 493 tr. ; 20 cm. vie. - 306.095 97/ ĐC 261l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.006792
852. Local partnerships for rural development: The European experience / Ed. Malcolm J. Moseley.. - GB.: CAB International , 2003. - 210 p. ; 21 cm. -( Achances in agroecology), 0851996574 eng. - 307.1/ L 811/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002626
853. Local partnerships for rural development: The European experience / Ed. Malcolm J. Moseley.. - GB.: CAB International , 2003. - 210 p. ; 21 cm. -( Achances in agroecology), 0851996574 eng. - 307.1/ L 811/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002626
854. Making women's history: Essential mary ritter beard / Ed. Ann J. Lane.. - USA.: Feminist Press , 2000. - 253 p. ; 19 cm., 155862-219-X eng. - 305.42/ M 235/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018874 - 75
855. Mass communication theory: Foundations, ferment, and future / Staley J. Baran, Dennis K. Davis.. - 2nd ed.. - USA.: Wadsworth , 2000. - 400 p. ; 24 cm., 0-534-96088-1 eng. - 302.2/ B 235m/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018860, DC.018884

856. Marriage and family: Quest for intimacy / Robert H. Lauer, Jeanette C. Lauer.. - 4th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 521 p. ; 27 cm., 0-07-213572-5 eng. - 306.8/ L 366m/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018869


857. Meaning of difference: American constructions of race, sex and gender, social class and sexual orientation / Karen Rosenblum, Toni-Michelle C. Travis.. - 2nd ed.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 475 p. ; 24 cm., 0-07-229602-X eng. - 306/ R 813m/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018883  
858. Một chặng đường tìm về quá khứ / Trịnh Cao Tưởng. - Hà Nội: Khoa hội xã hội , 2007. - 788 tr. ; 24 cm. vie. - 930.159 7/ TT 927m/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: DC.030459 - 61

DX.030955 - 58

MV.063915 - 17
859. Một số báo cáo về khảo cổ học Việt Nam.. - H.: Khoa Học , 1966. - 365 tr. ; 27 cm.. - 930.1/ M 318/ 66

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MV.009602 - 03
860. Một số vấn đề về dân tộc học Việt Nam / Phan Hữu Dật.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 720 tr. ; 20 cm.. - 305.809 597/ PD 137m/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.002739 - 43

MV.013880 - 94
861. Những bài giảng về văn hoá (Nhân học- Xã hội học): T.1 / Đoàn Văn Chúc.. - H.: Văn hoá - Thông Tin , 1993. - 199 tr. ; 20 cm. vie. - 306.407 1/ ĐC 178 (1)n/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.004390 - 94

DX.002131 - 34

DV.003892
862. Những phát hiện mới về khảo cổ học 1980.. - H.: Khoa học Xã hội , 1982. - 247 tr. ; 24 cm.. - 930.1/ N 251/82

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: DX.006389 - 90

MV.009572 - 74

863. Prejudice and racism / James M. Jones.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1997. - 577 p. ; 24 cm., 0-07-033117-0 eng. - 305.8/ J 775p/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018848


864. Readings in cultural contexts / Judith N. Martin, Thomas K. Nakayama, Lisa A. Flores.. - USA.: Mayfield publishing com. , 1998. - 514 p. ; 23 cm., 0-7674-0061-5 eng. - 303.48/ M 3815r/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018900
865. Readings in social psychology: General, classic,and contemporary selections / Wayne A. Lesko.. - 4th ed.. - USA.: Allyn and Bacon , 2000. - 413 p. ; 23 cm., 0-205-28720-4 eng. - 302/ L 6295r/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018885
866. Reconstructing gender: Multicultural anthology / Estelle Dicsh.. - 2nd ed.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 2000. - 591 p. ; 22 cm., 0-7674-1002-5 eng. - 305.3/ D 545r/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018901
867. Reconstructing gender: Multicultural anthology / Estelle Dicsh.. - 2nd ed.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 2000. - 591 p. ; 22 cm., 0-7674-1002-5 eng. - 305.3/ D 545r/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018901
868. Seeds 2: Supporting women's work around the World / Ed. Ann Leonard.. - USA.: Feminist Press , 1995. - 243 p. ; 20 cm., 1-55861-106-1 eng. - 305.42/ S 451/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018872
869. Sex and gender in society: Perpectives on stratification / JoyceMcCarl Nielsen.. - 2nd ed.. - USA.: Waveland Press , 1990. - 119 p. ; 27 cm.. -( Intructor's guide to accompany), 0-88133-559-2 eng. - 306/ N 669s/ 90

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018897

870. Sex and gender in society: Perpectives on stratification / JoyceMcCarl Nielsen.. - 2nd ed.. - USA.: Waveland Press , 1990. - 294 p. ; 22 cm., 0-88133-456-1 eng. - 306/ N 669s/ 90

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018898


871. Shadows in the Sun: Travels to landscapes of spirit and desire / Wade Davis.. - USA.: Island Press , 1998. - 293 p. ; 19 cm., 1-55963-354-9 eng. - 304.2/ D 249s/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018867
872. Sociology 2000-2001 / Ed. Kurt Finsterbusch.. - 4th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 229 p. ; 27 cm., 0-07-236581-1 eng. - 301/ S 678/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018891
873. Tropical deforestation: The Human Dimension / Ed. L. E. Sponssel, T. N. Headland, R. C. Bailey.. - India: Bishen singh mahendra pal singh , 2003. - 365 p. ; 27 cm., 8121103223 eng. - 304.2/ T 856/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: NLN.002771
874. Truyền thống văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam: T.1 / B.s. Vũ Ngọc Khánh.. - H.: Thanh Niên , 2004. - 279 tr. ; 19 cm. vie. - 305.809 597/ T 3825(1)/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.021337 - 41

DX.017552 - 56

MV.052597 - 601
875. Từ điển di tích lịch sử văn hoá Việt Nam: Tổng hợp tư liệu thư tịch Hán Nôm / Nguyễn Văn Nguyên và những người khác; chủ biên chính Ngô Đức Thọ. - H.: Từ điển Bách khoa , 2007. - 663 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 306.597 03/ NT 449t/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DV.001141 - 42

DX.026166 - 83
876. Từ điển di tích lịch sử văn hoá Việt Nam: Tổng hợp tư liệu thư tịch Hán Nôm / Nguyễn Văn Nguyên và những người khác; chủ biên chính Ngô Đức Thọ. - H.: Từ điển Bách khoa , 2007. - 663 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 306.597 03/ NT 449t/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DV.001141- 42

DX.026166 - 83

877. Văn hoá Hoa Lộc: Kết quả nghiên cứu hai địa điểm khảo cổ học ở Hoa Lộc và Phú Lộc-Huyện Hậu Lộc-Thanh Hoá. - H.: [K.nxb.] , 1977. - 248 tr. ; 27 cm.. - 930.1/ V 128zk/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: DX.002072 - 73


878. Văn hoá và lịch sử các dân tộc trong nhóm ngôn ngữ Thái Việt Nam / Cb. Cẩm Trọng, ... .. - H.: Văn hoá Thông tin , 2002. - 903 tr. ; 27 cm.. - 305.809 597/ V 128/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MV.059280

DC.026395
879. Women images and realities: Multicultural anthology / Amy Kesselman, Lily D. McNaiir, Nancy Schniedewind.. - 2nd ed.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 1999. - 577 p. ; 24 cm., 1-55934-978-6 eng. - 305.42/ K 142w/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018877 - 79
880. Women's lives: Multicultural perpectives / Gwyn Kirk, Margo Okazawa Rey.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 615 p. ; 27 cm., 0-7674-1643-0 eng. - 305.42/ K 159w/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018866
881. Truth about cultural exchange.. - M.: Progress , 1977. - 137 p. ; 20 cm. En - 306/ T 866/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.002706 - 07
882. Культура развитого социализма: некоторые вопросы теории и истории.. - М.: Наука , 1978. - 457 c. ; 21 cm. rus - 306/ К 195/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.003278  
883. Культура наука искусство СССР. - Москва: Полит-издат , 1965. - 320 c. ; 19 cm. rus - 306/ К 9634/ 65  

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.017057 
884. Восточно-славянская ономастика.. - М.: Наука , 1972. - 365 с. ; 21 cm. rus - 305.8/ В 959/ 72

  Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.003058  

885. Функциональный стиль общенаучного языка и методы его исследования. - М.: Мос-го уни-та , 1974. - 179 c. ; 20 cm. rus - 306.44/ Ф 9827/ 74

  Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.016808  


886. Cоциологические проблемы в систем научно-атеистического воспитания: Проблемы конкретно-социологического анализа религии и атеизма в СССР / Р. Г. Балтанов. - M.: Каз.-го уни.-та , 1973. - 249 c. ; 19 cm. rus - 306.43/ Б 1971с/ 73   Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.016811  


887. Археологические открытия 1974 года.. - М.: Наука , 1975. - 579 c. ; 19 cm. rus - 930.1/ А 721/ 75 MN.003022    

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MN.003023  
888. Археологические открытия 1968 года.. - М.: Наука , 1969. - 463 c. ; 19 cm. rus - 930.1/ А 721/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MN.003064  
889. Manuel D'archéologie égyptienne: T.1. Les époques de formation - La préhistoire / J. Vandier.. - Paris: A. et J. Picard et Cie , 1952. - 609 p. ; 24 cm. fre - 930.1/ V 245(1)m/ 52

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MN.003131  
890. Роcписи и надписи на саркофаге египтянки / И. Г. Лившиц. - М.: [?] , [?]. - 227 с. ; 20 cm rus - 930.1/ Л 655р/ ?

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MN.013852  
891. Древний каменный век южной и юго-восточной азии / П. И. Борисковский. - Ленинград: Наука , 1971. - 172 с. ; 27 cm. rus - 954/ Б 953д/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MN.019031  
892. Manuel d'arrcheoslogie égyptienne: T.2: Les grandes époques l'architecture funéraire / J. Vandier. - Paris: A. et J. Picard et Cie , 1954. - 543 p. ; 21 cm. Fre - 930.1/ V 245m/ 54

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: MN.019873  
V. chuyªn ngµnh x· Héi häc

893. A guide to conducting prevention research in the community: First steps / James G. Kelly,...[et al.]. - New York: The haworth press , 1988. - 174 p. ; 24 cm., 0-86656-858-1 eng. - 302/ G 94614/ 88

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: VE.001372


894. A system of care for children's mental health expanding the research base: 5th annual research conference proceedings / Kiista Kutash,...[et al.]. - University of south florida: Research and training center for children's mental health florida mental health institute , 1969. - 425 p. ; 30 cm. eng. - 305.2/ S 9953/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: VE.001398
895. A tipical approach to life - span development / John W. Santrock.. - USA.: Mc Graw-Hll , 2002. - 575 p. ; 27 cm., 0-07-243599-2 eng. - 305.2/ S 231t/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000452 - 53
896. An essay on the principle of population: Text sources and background criticism / Thomas Robert Malthus.. - USA.: Norton & Company , 1976. - 259 p. ; 19 cm., 0-393-09202-X eng. - 301.32/ M 261e/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000183  
897. Adolescence: Continuity, change, and diversity / Nancy J. Cobb.. - 4th ed. - USA.: Mayfield Publishing Company , 2001. - 598 p. ; 27 cm., 0-7674-1687-2 eng. - 305.235/ C 653a/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000292  
898. Adolescence / Laurence Steinberg. - 7th ed.. - New York: McGraw-Hill , 2005. - 590 p. ; 27 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-291787-3978-0-07-291787-1 Eng. - 305.23/ S 8197a/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.015473  
899. Adolescence / John W. Santrock. - 10th ed.. - New York: McGraw-Hill , 2005. - 540 p. ; 24 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-290015-6 Eng. - 305.235/ S 2379a/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.015014  
900. Aging and the life course: An introduction to social gerontology / Jill S. Quadagno. - 3rd ed.. - Boston: McGraw Hill , 2005. - 507 p. ; 21 cm., 0-07-287536-4 eng. - 305.26/ Q 12a/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.015499  
901. Anthoropology: Exploration of human diversity / Conrad Phillip Kottak.. - 8th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 694 p. ; 27 cm., 0-07-229852-9. - 301/ K 187a/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018858 - 59
902. Anthropology in practice: Buiding a career outside the academy / Riall W. Nolan.. - USA.: Lynne Rienner , 2003. - 213 p. ; 24 cm., 1-15587-985-3 eng. - 301/ N 7895a/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000464  
903. At Freedom's Edge: Black mobility and the Southern white quest for racial control 1861 - 1915 / William Cohen.. - USA.: Louisiana State University Press , 1991. - 339 p. ; 24 cm., 0-8071-1652-1 eng. - 305.8/ C 678f/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000494 - 95  
904. Bài giảng giáo dục dân số: Dùng cho sinh viên cử nhân khoa học và sư phạm / Ngô Thị Bê. - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007. - 100 tr. ; 16 x 24cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) vie. - 363.960 71/ NB 3651b/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Dân số; Bài giảng

ĐKCB: DV.001678  - 87  

GT.004953  - 5042
905. Bài giảng quy hoạch cảnh quan sinh thái / Đỗ Quang Huy. - H.: Đại học lâm nghiệp , 2006. - 232 tr. ; 19 x 27cm. vie. - 307.107 1/ ĐH 987b/ 06    

Từ khoá: Lịch sử; Cảnh quan; bài giảng

ĐKCB: DVT.005667  - 70

NLN.006220  - 35
906. Between security and insecurity / Ivan Klima; Trans. by Gerry Turner.. - Slovenia: Thames & Hudson , 1999. - 88 p. ; 21 cm., 0-500-28158-0 eng. - 303/ K 165b/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018932 - 33
907. Восточно-славянская ономастика.. - М.: Наука , 1972. - 365 с. ; 21 cm. rus - 305.8/ В 959/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Dân tộc

ĐKCB: MN.003058  
908. Các lí thuyết xã hội học: T.1 / Vũ Quang Hà. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2001. - 543 tr. ; 24 cm. vie. - 301/ VH 1114(1)c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008284 - 86

DX.029861 - 67
909. Các lí thuyết xã hội học: T.2 / Vũ Quang Hà. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2002. - 499 tr. ; 24 cm vie. - 301/ VH 1114(2)c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008287 - 89

DX.029868 - 74
910. Child: Infants and children / Nancy J. Cobb.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 2001. - 578 p. ; 27 cm., 0-7674-2339-9 eng. - 305.231/ C 635c/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018910  
911. Communicating in groups: Applications and skills / Gloria Galanes, Katherine Adams, John K. Brilhart.. - 4th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 295 p. ; 22 cm., 0-07-228623-7 eng. - 302.2/ G 146c/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018905
912. Communicating in groups: Applications and skills / Gloria Galanes, Katherine Adams, John K. Brilhart.. - 4th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 295 p. ; 22 cm., 0-07-228623-7 eng. - 302.2/ G 146c/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018905

913. Community psychology: Values, research and action / Julian Rappaport. - New York: Holt, rinehart and winston , 1977. - 482 tr. ; 27 cm., 0-03-006441-4 eng. - 302/ R 4321c/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: VE.000822


914. Contemporary rural systems in transition: Volume 2: economy and society / Ed. by I. R. Bowler, C. R. Bryant, M. D. Nellis.. - United Kingdom: Cab International , 1992. - 314 p. ; 22 cm., 0851988121 eng. - 307/ C 716(2)/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: NLN.002752
915. Competiviveness and employment: A framework for rural development in Poland. - USA.: The World Bank , 1997. - 55 p. ; 27 cm.. -( (World bank technical paper no. 385)), 0259-210 eng. - 307.1/ C 736/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000240  
916. Communities: Near and far / James A. Banks, Barry K. Beyer, Gloria Contreras, ... .. - USA.: Macmillan , 1993. - 352 p. ; 27 cm.. -( The World around us), 0-02-146003-5 eng. - 307/ C 734/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: MN.000620  
917. Contemporary rural systems in transition: Volume 2: economy and society / Ed. by I. R. Bowler, C. R. Bryant, M. D. Nellis.. - United Kingdom: Cab International , 1992. - 314 p. ; 22 cm., 0851988121 eng. - 307/ C 716(2)/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Cộng đồng

ĐKCB: NLN.002752  
918. Cultural anthropology: Understanding ourselves & others / Richley H. Crapo.. - 4th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1996. - 446 p. ; 27 cm., 1-56134-447-8 engus. - 301/ C893c/96

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018849 – 50
919. Culture sketches: Case studies in anthropology / Holly Peters-Golden. - 3rd ed.. - New York: McGraw-Hill , 2002. - 264 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-228598-2 Eng. - 305.8/ P 4849c/ 02   

Từ khoá: Lịch sử; Dân tộc

ĐKCB: MN.015031  
920. Dân số học đại cương / Nguyễn Minh Tuệ, Nguyễn Văn Lê.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 128 tr. ; 19 cm. vie. - 304.6/ NT 397d/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học; Dân số học

ĐKCB: DC.006682 - 83
921. Dân số học / Tống Văn Đường, Nguyễn Đình Cử, Phạm Quý Thọ.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 123 tr. ; 19 cm.. - 304.6/ TĐ 429d/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học; Dân số học

ĐKCB: DC.004922 - 25


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương